Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201158086-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201011693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 14:39:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,471,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m3
2 Đào móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,461 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,522 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,916 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 tấn
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
15 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,376 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,837 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,109 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,635 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
22 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,614 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,516 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,744 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,744 m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
8 Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
D BỂ PHỐT (01 BỂ)
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,413 m3
2 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,128 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
15 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E PHẦN THÔ TẦNG 1
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 tấn
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,924 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,957 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,669 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,417 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
15 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
16 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,632 m3
F PHẦN THÔ TẦNG 2
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 tấn
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,924 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,432 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,876 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 tấn
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100m2
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,186 m3
G PHẦN MÁI
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,155 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,984 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 100m2
9 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,438 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,922 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,724 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,459 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,926 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,573 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,64 m
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,88 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,66 m
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,792 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,556 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,114 m2
13 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,114 m2
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang, lan can cầu thang bằng inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
16 Kẻ mạch lõm tường 30x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Đắp đầu cột, chân cột các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
18 Đắp khóa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
19 SXLD con tiện VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,138 m2
21 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,876 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,901 m2
24 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,876 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.401,88 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,724 m2
I PHẦN CỬA
1 SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính phụ kiện GQ đồng bộ nhà sản xuất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,495 m2
2 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,346 m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
22 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
K CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m
6 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
8 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 m3
L THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
O THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, D=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q GA RA XE MÁY
1 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,425 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,958 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
18 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
R CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,933 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,769 m2
6 Đắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
8 Chữ hộp bằng mêca Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,769 m2
10 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
12 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
14 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
S SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 m3
2 Lót ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m3
T BỜ BO SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
U XÂY BỒN HOA
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,581 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,925 m2
4 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,925 m2
V TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
11 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,215 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,015 m2
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,804 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,181 m2
W HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
5 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,974 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,094 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,284 m3
10 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,078 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,08 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,158 m2
X CẤP NƯỚC NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
Y CẤP ĐIỆN NỘI BỘ
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Cung cấp, lắp dặt bóng đèn cao áp 100W ( bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Z THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,45 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
AA CỘT CỜ
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
2 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
3 SXLD cột cờ INOX từ phi 66-90, H=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
AB THÔNG TIN
AC INTERNET
1 Kéo, rải cáp AMP cat 5UTP (RJ45)+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Lắp đặt rắc cắm mạng RJ45 Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Swich 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ống ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
AD ĐIỆN THOẠI
1 Kéo, rải cáp AMP cat 5UTP (RJ45)+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
2 Lắp đặt rắc cắm mạng RJ45 Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Swich 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ống ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
AE HẠNG MỤC: SAN NỀN
AF ĐÀO NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,867 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7539 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 100m3
4 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,839 m3
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,226 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,867 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,867 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 100m3
AG ĐẮP NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2852 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2852 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2852 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2852 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->