Gói thầu: Gói thầu số 10 Xây lắp hạng mục Nhà sinh hoạt cộng đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sao Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 Xây lắp hạng mục Nhà sinh hoạt cộng đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201156185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, thực hiện theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:23:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,233,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,89 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,62 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,87 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,69 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,21 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,75 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10,52 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,42 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,94 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,55 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,03 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,94 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,81 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,11 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,81 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,31 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47,56 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 297,96 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 167,99 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36,88 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 86,93 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 120,27 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 146,61 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,42 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch Terazoo 400x400mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,73 | m2 |
| 50 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28,88 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá da | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20,07 | m2 |
| 52 | SX cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,74 | m2 |
| 53 | SX cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 6ly (không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly (không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 43,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 31,29 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,37 | tấn |
| 58 | Gia công lan can sắt tay vịn D50x1,4, thanh đứng D27x1,2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,66 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 367,43 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 205,58 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 199,44 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 373,56 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 60,4 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 133,16 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 72 | Làm trần tôn lạnh dày 2.7 zem, khung sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 90,52 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,17 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống Neon dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng 3x18W, chóa phản quang, khung bảo vệ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống Neon dài 1,2m 1x36W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led D160, 1x6w | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led áp trần D300, 1x24w | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm điện âm 16A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc điện âm 2 cực 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế, mặt nạ nhựa âm tường (đế đơn) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đế, mặt nạ nhựa âm tường (đế đôi) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế + mặt nạ MCB | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 202,56 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 34,56 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 50,64 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (tạm tính) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt MCB 2 pha, 32A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2 pha, 16A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 58,3 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn (ống ruột gà), đk ống 20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 36 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm 1MCP 2P 32A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Bộ nội quy PCCC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bình |
| 97 | Bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bình |
| 98 | Hộp đựng bình báo cháy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,53 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PVC, D90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cái |
| 102 | Bát sắt giữ ống | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26 | Cái |
| B | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,31 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,27 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,37 | m3 |
| C | XÂY TÔ, HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,85 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 85,84 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 122,54 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,26 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30,93 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,18 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp bằng gạch terazoo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,83 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 14 | Công tác ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 67,79 | m2 |
| 15 | SX cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly (không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,76 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ lật nhôm tĩnh điện hệ 700, kính trong dày 5ly (không chia ô vuông) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 130,02 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,39 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 97,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 74,42 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,7 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 25 | khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 (VL+NC+sơn) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6 | m2 |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 25,94 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,64 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 23,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn giảm D90/34mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D42mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút D34mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D60x2,8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,51 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm D27/21mm, ren trong đồng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm D27/21mm, ren ngoài đồng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa D27mm, ren ngoài đồng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao đồng D27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van một chiều đồng, D27mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa nhựa D60mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 (150x150) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lavabo + xi phong + vòi + phụ kiện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bồn nước nằm inox, dung tích bể 0,5m3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m đơn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led áp trần D160 6W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led áp trần D300 24W | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn âm 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 51,36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 56,8 | m |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 pha, 10A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,91 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,56 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 31,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp cát san nền | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 34,22 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (NC,M) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 21,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,65 | m3 |
| 9 | Cắt khe (1200x1200)mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 44,39 | 10m |
| G | CỔNG- TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9,73 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,09 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20,27 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,84 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 98,64 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 81,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 129,72 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 54,4 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 133,76 | m |
| 25 | Kẻ roon âm rộng 20mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 323,4 | m |
| 26 | Trát trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,96 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,38 | m2 |
| 28 | Dán ngói 22v/m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung thép hàng rào | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,45 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 194,58 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 163,25 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 129,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 178,33 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 308,06 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20,94 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,55 | m2 |
| 38 | Bánh xe sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 39 | Khóa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4,2 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,21 | m2 |
| 43 | Bản lề | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 44 | Khóa | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 22,01 | m2 |
| 48 | Chữ lớn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chữ nhỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| H | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 55,04 | 1000v |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 54,57 | tấn |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,31 | m3 |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,63 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,62 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 149,55 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.036,92 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,46 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 76,12 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 563,84 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,83 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,44 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 80,13 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,04 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 27,39 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 202,88 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,11 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 136,44 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,72 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,48 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 31,56 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,74 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,68 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 32,56 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi