Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154708-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 09:36:00 đến ngày 2020-11-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước phục vụ thi công 5 công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét phục vụ thi công 2 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công phục vụ thi công 159,462 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 285,9669 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,3189 tấn
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 108,2248 m2
7 Đục tường thu hồi hiện trạng để cơi mới 0,7468 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 11,8486 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 3,481 m3
10 Phá con sứ bê tông lan can hành lang (Tầng 1 trục A,Gx6-6*) 1 công
11 Cạo rỉ các kết cấu thép 348,5424 m2
12 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 220 10,8 1m
13 Đục tường khuôn cửa tháo bản lề 0,162 m3
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 14,4 m
15 Cạo, vệ sinh lớp sơn cửa gỗ (cạo 2 mặt) 437,88 m2
16 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh tầng 2 phục vụ cải tạo 2 công
17 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 50,116 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 24,5844 m2
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 2,4116 m3
20 Dóc lớp vữa trát tường trong nhà 857,714 m2
21 Dóc lớp vữa trát tường ngoài nhà 558,2678 m2
22 Dóc lớp vữa trát cột trụ ngoài nhà 87,816 m2
23 Cạo, vệ sinh tường chân lan can hành lang, con sứ BT, lam chớp 134,3548 m2
24 Cạo, vệ sinh dầm, trần trong nhà 354,1292 m2
25 Cạo, vệ sinh dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà 404,565 m2
26 Phá dỡ bậc tam cấp 5,5638 m3
27 Phá dỡ lan can hành lang (phần lan can sắt tầng 2) 12,4355 m2
28 Đục tẩy gạch nền 10 m2
29 Phá lớp vữa trát trần 20 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 77,2751 m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 77,2751 m3
B Hạng mục 2: Cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, xây cơi tường trên mái, Chiều dày <=11cm, vữa XM M75 9,8877 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi 0,2075 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 1,1416 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1883 tấn
5 Gia công xà gồ thép 0,3181 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép 1,637 tấn
7 Sơn xà gồ 219,44 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,7785 100m2
9 Ke chống bão 450 cái
10 Láng mái vữa xi măng tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 59,8709 m2
11 Dán khò chống thấm 120,4457 m2
12 Láng nền sê nô bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 59,8709 m2
13 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 5,7367 m3
14 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 87,7751 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 942,282 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 617,1382 m2
17 Trát trụ, cột, bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 87,816 m2
18 Trát gắn vá trần, vữa XM mác 75 20 m2
19 Đắp phào hoàn trả trang trí chân trụ, đầu trụ sau khi dóc lớp vữa 6 ck
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 857,714 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 741,4617 m2
22 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 374,1292 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà 492,717 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.231,8432 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.234,1787 m2
26 Lát dặm vá gạch nền KT 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 10 m2
27 Vệ sinh, mài bóng tay vịn lan can hành lang, cầu thang 45,0731 m2
28 Làm trần WC bằng tấm thả 600x600 24,3148 m2
29 Láng nền sàn WC tầng 2 tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 22,7128 m2
30 Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 24,3148 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 91,236 m2
32 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 2,2389 m2
33 Vách ngăn Composit (bao gồm cả phụ kiện) 18,732 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,08 m2
35 Khung inox đỡ bệ chậu rửa (inox 30x30x1.5) 27,6059 kg
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, bồn hoa, đá 2x4, mác 150 3,1057 m3
37 Xây gạchkhông nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,1954 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 57,9018 m2
39 Gia công lan can 0,5836 tấn
40 Lắp dựng lan can hành lang 29,22 m2
41 Sơn lan can hành lang 37,1712 m2
42 Sơn lại cửa gỗ 437,88 1m2
43 Sơn lại hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang 175,2464 m2
44 Công sửa chữa lại cửa (tính 50% số lượng cửa) 47 bộ
45 Lắp dựng lại cửa (đối với những cửa tận dụng lại và cửa vệ sinh sơn lại) 226,89 m2
46 Thay mới cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 4,86 m2
47 Cửa lật nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38 ly 0,72 m2
48 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 5,58 m2
49 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 bộ
50 Phụ kiện cửa lật nhựa lõi thép 2 bộ
51 Cửa gỗ kính nhóm 3, kính trắng mờ dày 6.38 ly 4,56 m2
52 Cửa sổ gỗ chớp nhóm 3, kính trắng mờ dày 6.38 ly 4,56 m2
53 Lắp dựng cửa vào khuôn 9,12 m2 cấu kiện
54 Khuôn cửa kép 15,51 md
55 Lắp dựng khuôn cửa kép 15,51 m cấu kiện
56 Nẹp khuôn cửa 380,8 md
57 Phụ kiện cửa sổ gỗ kính 2 bộ
58 Phụ kiện cửa sổ chớp gỗ 2 bộ
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 0,0556 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,8448 m2
61 Sơn hoa sắt cửa sổ 2,3616 m2
C Hạng mục 3: Xây mới bể phốt
1 Đào đất làm bể phốt, đất cấp II 9,5288 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 0,33 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể 0,0205 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,495 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0565 tấn
6 Xây gạch không nung xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,3614 m3
7 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,2528 m2
8 Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,52 m2
9 Quét nước ximăng chống thấm bể phốt 15,7728 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan 0,017 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0297 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,33 m3
13 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 5 cái
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,491 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,3051 100m2
D Hạng mục 4: Phần cấp điện
1 Đèn tuýp Led đơn 36W 52 bộ
2 Đèn tuýp Led đôi 2x36W 9 bộ
3 Đèn Led ốp trần D300 24W 32 bộ
4 Đèn Led treo tường 24W/220V 1 bộ
5 Tủ điện tổng vỏ kim loại 1 cái
6 Tủ điện tầng vỏ kim loại 1 cái
7 Tủ điện phòng 3/6 LA 14 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 86 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 17 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 18 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 6 cái
12 Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 bảng
13 Quạt thông gió 25W 4 cái
14 Aptomat MCCB 3P-150A 1 cái
15 Aptomat MCCB 2P-100A 2 cái
16 Aptomat MCCB 2P-32A 1 cái
17 Aptomat MCCB 1P-32A 13 cái
18 Aptomat MCCB 1P-16A 44 cái
19 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 1.280 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 250 m
21 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2+E4 610 m
22 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E4 250 m
23 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E6 20 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 45 m
25 Ống gen mềm D20 1.450 m
26 Ống gen mềm D32 275 m
27 Hộp nối chống cháy 65 hộp
E Hạng mục 5: Phần thiết bị báo cháy
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
2 Tủ đựng bình chữa cháy 4 cái
3 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 8 bình
4 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 4 bình
F Hạng mục 6: Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 103,0313 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 120 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 39,25 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 30 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 20 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
9 Nam châm kim thu sét 5 cái
10 Dây bọc chống cháy PVC D25 60 m
11 Đào móng hố tiếp địa 3,328 m3
12 Đào đất rãnh tiếp địa 14 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1436 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,97 m3
15 Lát hoàn trả gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 29,7 m2
G Hạng mục 7: Thông tin
1 Ổ cắm mạng CAT 5E 14 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP 14 cái
3 Cáp mạng CAT5E 185 m
4 Cáp mạng CAT6E 50 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 1 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 1 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 1 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 1 cái
9 Thanh giữ dây 1U 1 cái
10 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) 14 sợi
11 Ống sun luồn dây D20 120 m
H Hạng mục 8: Thiết bị nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy 6 cái
3 Lắp đặt vòi xịt 6 cái
4 Lắp đặt lavabo 2 bộ
5 Lắp đặt vòi inox đơn 2 bộ
6 Xi phông lavabo 2 bộ
7 Lắp đặt giá treo 2 cái
8 Lắp đặt hộp xà phòng 2 cái
9 Lắp đặt gương Lavabo 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
11 Xi phông tiểu nam 2 bộ
12 Van xả tiểu nam 2 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
14 Lắp đặt phễu thu sàn 4 cái
15 Van phao D25 1 cái
16 Van 1 chiều D25 1 cái
17 Van khóa D32 2 cái
18 Van khóa D20 1 cái
19 Dây mềm cấp nước 8 bộ
I Hạng mục 9: Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,18 100m
4 Đục tường chôn ống cấp nước D20 20 m
5 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm, đường kính côn d=32mm 2 cái
6 Lắp đặt măng sông PPR D25 2 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR D20 5 cái
8 Lắp đặt côn PPR D32-20 2 cái
9 Lắp đặt cút PPR D32 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 13 cái
13 Lắp đặt cút góc PPR ren trong D20 12 cái
J Hạng mục 10: Phần thoát nước thải
1 Ống nhựa U.PVC D34 0,015 100m
2 Ống nhựa U.PVC D42 0,04 100m
3 Ống nhựa U.PVC D60 0,2 100m
4 Ống nhựa U.PVC D90 0,2 100m
5 Ống nhựa U.PVC D110 0,18 100m
6 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D34/60 5 cái
7 Lắp đặt côn nhựa D60-D90 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa D90-D110 2 cái
9 Lắp đặt măng sông D42 3 cái
10 Lắp đặt măng sông D60 3 cái
11 Lắp đặt măng sông D90 3 cái
12 Lắp đặt măng sông D110 3 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135D60 1 cái
14 Lắp đặt chếch 135 D90 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D42 2 cái
16 Lắp đặt tê Y nhựa D90 1 cái
17 Lắp đặt tê Y nhựa D110 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa D110-42 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa D60-34 1 cái
20 Chóp thông hơi D42 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa D90-42 2 cái
22 Ống nhựa U.PVC D140 0,22 100m
K Hạng mục 11: Phần thoát nước mái
1 Ống nhựa U.PVC D90 0,56 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 7 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 14 cái
4 Cầu chắn rác 7 cái
5 Lắp đặt măng sông D90 7 cái
L Hạng mục 12: Ga thu và chôn ống nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,909 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga thu 0,0066 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy ga thu, đá 4x6, mác 150 0,1815 m3
4 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,3128 m3
5 Láng ga thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,4624 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,448 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0036 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0073 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,081 m3
10 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 1 cái
11 Ống nhựa PVC D140 0,3 100m
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0846 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->