Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:38:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,949,406,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo 4 mạch N142-44A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo 4 mạch N142-44C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch NH122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N142-44CX | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch NĐT122-36C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột néo 4 mạch NĐT142-44C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Xà phụ XP1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 32.019,84 | m |
| 15 | Dây chống sét Phlox 75,5 | Theo chương V-E.HSMT | 4.427,82 | m |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 75 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 84 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 216 | Chuỗi |
| 20 | Đầu cốt kèm bu lông phù hợp với dây AC300 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | Bộ |
| 21 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Chuỗi |
| 23 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 276 | Bộ |
| 24 | Chống rung cho chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Bộ |
| 25 | Ống nối chịu lực cho dây 300 | Theo chương V-E.HSMT | 22 | ống |
| 26 | ống nối dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 3 | ống |
| 27 | Ống vá cho dây 300 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | ống |
| 28 | ống vá dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 1 | ống |
| 29 | Biển báo vượt sông | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 30 | Biển báo vượt đường bộ | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 32 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 33 | Cáp quang OPGW 70-24 | Theo chương V-E.HSMT | 4.572,66 | m |
| 34 | Hộp nối OFC/OPGW70 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 35 | Hộp nối OPGW70/OPGW70/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 36 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 37 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-70 kèm phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 34 | Bộ |
| 38 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70 kèm phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 39 | Chuỗi néo cáp quang - OPGW 57 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Theo chương V-E.HSMT | 41 | Bộ |
| 41 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 180 | Bộ |
| 42 | Chống rung cap quang | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B LẮP ĐẶT - Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế. - Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu. |
|||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo 4 mạch N142-44A | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo 4 mạch N142-44C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch NH122-31B | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N142-44CX | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch NĐT122-36C | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột néo 4 mạch NĐT142-44C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Xà phụ XP1 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ XP2 | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cột thép mẫu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 32.019,84 | m |
| 16 | Dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 4.427,82 | m |
| 17 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 75 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 84 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 216 | Chuỗi |
| 21 | Đầu cốt kèm bu lông phù hợp với dây AC300 | Theo chương V-E.HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Chuỗi |
| 24 | Chống rung cho dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 276 | Bộ |
| 25 | Chống rung cho chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Bộ |
| 26 | Ống nối chịu lực cho dây 300 | Theo chương V-E.HSMT | 22 | ống |
| 27 | ống nối dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 3 | ống |
| 28 | Ống vá cho dây 300 | Theo chương V-E.HSMT | 5 | ống |
| 29 | ống vá dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 1 | ống |
| 30 | Biển báo vượt sông | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Biển báo vượt đường bộ | Theo chương V-E.HSMT | 10 | cái |
| 32 | Biển báo nguy hiểm | Theo chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 33 | Biển báo số thứ tự cột | Theo chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 34 | Cáp quang OPGW 70-24 | Theo chương V-E.HSMT | 4.572,66 | m |
| 35 | Hộp nối OFC/OPGW70 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Hộp |
| 36 | Hộp nối OPGW70/OPGW70/OPGW57 | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Hộp |
| 37 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/ADSS | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hộp |
| 38 | Chuỗi néo cáp quang OPGW-70 kèm phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 34 | Bộ |
| 39 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW-70 kèm phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Chuỗi néo cáp quang - OPGW 57 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Khóa lèo cáp quang trên cột | Theo chương V-E.HSMT | 41 | Bộ |
| 42 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 180 | Bộ |
| 43 | Chống rung cap quang | Theo chương V-E.HSMT | 38 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 7 | Bộ |
| C | PHẦN MÓNG, BULONG NEO, TIẾP ĐỊA (toàn bộ vật tư B cung cấp và thi công hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-40 VT1(G1) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T40-48 VT3(G2) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB2.8-8-2.5 VT4 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB3.6-9-2.5 VT5(G3) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T45-58 VT6(G4) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB9.2-13-5 VT7(G5) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB9.2-13-3 VT8 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T40-48 VT9(G6) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng khối MK11x11-4 VT11(G8) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB3.76-9-3.5 VT12(G9) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng khối MK11x9-4 VT13(G10A) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB3.6-9-3.5 VT14 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB3.6-9-3.5 VT15(G12A) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng khối MK11x9-4 VT16(G13) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB3.76-9-3.5 VT17(G14) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB3.6-9-3.5 VT18(G15) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng khối MK11x9-4 VT19(G16) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB3.76-9-3.5 VT20(G17) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T40-48 VT21(G18) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T45-58 VT10(G7) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Tiếp địa RC-2 0m | Theo chương V-E.HSMT | 9 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa RC-2 2m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa RC-2 2,5m | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa RC-2 3,5m | Theo chương V-E.HSMT | 4 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa RC-2 4m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 26 | Tiếp địa RC-2 5m | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 27 | Bu lông neo BL48-250 | Theo chương V-E.HSMT | 48 | Cặp |
| 28 | Bu lông neo BL56 | Theo chương V-E.HSMT | 64 | chiếc |
| 29 | Bu lông neo BL64 | Theo chương V-E.HSMT | 64 | chiếc |
| 30 | Bu lông neo BL80 | Theo chương V-E.HSMT | 32 | chiếc |
| D | PHẦN THU HỒI TUYẾN CŨ (toàn bộ vật tư thu hồi Bên B vận chuyển về kho của đơn vị quản lý vận hành) | |||
| 1 | Tháo hạ cột néo thép có trọng lượng <15 tấn | Theo chương V-E.HSMT | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột đỡ thép có trọng lượng <5 tấn | Theo chương V-E.HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 63 | Chuỗi |
| 5 | Tháo chống rung dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 75 | quả |
| 6 | Tháo chống rung dây CS | Theo chương V-E.HSMT | 9 | quả |
| 7 | Tháo hạ dây ACCC223 | Theo chương V-E.HSMT | 7 | km |
| 8 | Tháo dây cáp quang | Theo chương V-E.HSMT | 1,172 | km |
| 9 | Vận chuyến vật tư thu hồi về kho đơn vị QLVH | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN DI CHUYỂN TUYẾN ĐZ 35kV (toàn bộ vật tư B cung cấp và thi công hoàn chỉnh) | |||
| 1 | Dây ACSR-120/19 | Theo chương V-E.HSMT | 231 | m |
| 2 | Dây thép TK(GSW)-50 | Theo chương V-E.HSMT | 77 | m |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Chuỗi |
| 6 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo kép ngang XNKN-1T-35C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột GC-18 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK6-18 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-2T | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Hạ cột bê tông cao 18m | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ dây dẫn | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Xà néo II | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị QLVH | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN TẠM (toàn bộ vật tư B cung cấp, thi công hoàn chỉnh và thu hồi sau khi hoàn thành) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 948 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 75,5 | Theo chương V-E.HSMT | 316 | m |
| 3 | Chuỗi néo 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo 110kV rẽ nhánh | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây chống sét Phlox75,5 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn dây AC300 | Theo chương V-E.HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC.I-26-13 | Theo chương V-E.HSMT | 2 | cột |
| 8 | Xà néo kép ngang (110kV) XNKN-3TCS-110C | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột GC-26 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK8-26 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa đường dây RC-2T | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm bát cách điện | Theo chương V-E.HSMT | 5 | bát |
| 14 | Thu hồi tuyến đường dây cấp điện tạm 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Theo chương V-E.HSMT | 20 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm bát cách điện | Theo chương V-E.HSMT | 136 | bát |
| H | PHẦN CHI PHÍ ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi