Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150181-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201149113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 (nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu để quản lý, bảo trì đường bộ tại địa phương - nguồn 35%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:43:00 đến ngày 2020-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đường Bàu Làng
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 112,29 m
2 Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 33,09 m3
3 Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98 TCVN 8859-2011 472,77 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8859-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN 472,77 m2
5 Mặt đường đá dăm đen Dmax19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCCS 06:2013/TCĐBVN 472,77 m2
6 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 9,85 m3
7 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 1.321,02 m2
8 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 1.321,02 m2
9 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 3,21 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 2,3 m3
11 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 146,64 m2
12 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm, kết hợp bù vênh (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 146,64 m2
B Sửa chữa hư hỏng mặt đường đường Mai Am
1 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ (chiều dày cào bóc 4cm), vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3.335,36 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,81cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 26,56 m3
3 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 3.335,36 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 3.335,36 m2
5 Trải lưới sợi thủy tinh cường lực 100kN/m Theo hồ sơ thiết kế 240 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 3,65 m3
C Sửa chữa hư hỏng mặt đường đường Yên Khê 2
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 2.324,63 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1.2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 27,14 m3
3 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 2.324,63 m2
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 4,33 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,19 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 135,72 m2
7 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm, kết hợp bù vênh (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 135,72 m2
8 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,29 m3
D Sửa chữa hư hỏng mặt đường đường Nguyễn Cao
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 1.340,69 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1,2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 15,72 m3
3 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 1.340,69 m2
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 38,57 m2
7 Vuốt nối mặt đường BTNC9,5 dày trung bình 2cm, kết hợp bù vênh (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 38,57 m2
8 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
E Sửa chữa hư hỏng mặt đường đường Đặng Đình Vân
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 841,94 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 8,48 m3
3 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 841,94 m2
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 1,03 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 149,45 m2
7 Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm, kết hợp bù vênh (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 149,45 m2
8 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
F Sửa chữa hư hỏng mặt đường nút giao Đặng Đình Vân - Nguyễn Cao, Yên Khê 2 - Nguyễn Cao
1 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 420,56 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1,31 cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 1,09 m3
3 Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) TCVN 8819-2011 420,56 m2
4 Bù chênh cao chân bó vỉa bằng vữa Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m3
G Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm QCVN 41:2019/<br/>BGTVT và TCVN8791:<br/>2011 156 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm QCVN 41:2019/ BGTVT và TCVN8791: 2011 92,23 m2
H Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/<br/>BGTVT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->