Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156562-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 09:58:00 đến ngày 2020-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà học
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m
2 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,128 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4548 m3
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4642 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4642 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7712 100m2
7 Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m
8 Ke chống bão (4 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0848 cái
B Hệ thống mương thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=20m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0594 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7715 m3
3 Bạt xác rắn lót móng mương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,535 m3
6 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m2
C Nhà chức năng- Phần móng
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8703 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0467 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,9485 m3
4 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0315 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1882 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3893 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3361 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6447 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6315 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6137 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,245 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2853 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9871 m3
D Phần thân, mái
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6114 m3
4 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1989 m3
7 Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1708 m3
8 Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3431 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0516 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9881 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7987 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4654 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9015 m3
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7655 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2143 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4949 tấn
23 Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4747 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0531 100m2
25 Tôn làm máng xối khổ rộng 600, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m
26 Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m
27 Ke chống bão (4 cái /1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621,24 cái
28 Sản xuất đà trần thép hộp 30*60*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2189 tấn
29 Lắp dựng đà trần thép hộp 30*60*1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2189 tấn
30 Làm trần tôn màu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8449 100m2
E Hoàn thiện
1 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9702 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,343 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3233 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,1672 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,967 m2
6 Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,397 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,78 m
8 Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6486 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,5726 m2
10 Lát gạch Terrazzo Icem KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,1425 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,257 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
13 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
14 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
15 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
16 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
17 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, EURO Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
18 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 (cả sơn, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,9943 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,0224 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn LEVIS, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,9719 m2
F Điện sinh hoạt
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Lắp đặt đèn LED BULB Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
G Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đai thép (culie) D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
5 Lắp đặt rọ chắn rác, đường kính rọ 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->