Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Cầu kênh Mới Đào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng Cầu kênh Mới Đào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 10:55:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,838,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 8,6977 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 8,6977 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 8,6977 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 8,6977 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | nt | 0,96 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | nt | 1.202,2353 | kg |
| 12 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 0,608 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,352 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | nt | 5,104 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | nt | 8,816 | 100m |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 2,3849 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 2,3849 | tấn |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (chỉ tính phần ngập đất) | nt | 0,608 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (chỉ tính phần ngập đất) | nt | 5,104 | 100m |
| 20 | Khấu hao thép khung vây thi công trụ | nt | 3.010,4869 | kg |
| 21 | Cung cấp cọc BTLT D400 | nt | 1.236 | m |
| 22 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | nt | 88 | 1 mối nối |
| 23 | Quét nhựa mối nối cọc | nt | 35,2 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,9227 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ đá 10x10x1500 bằng thủ công-đất cấp I (HSNC = 1,989) | nt | 3,1795 | 100m |
| 26 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 2,82 | 100m |
| 27 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 2,8 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 1,0455 | m3 |
| 29 | Đắp cát đệm bản quá độ | nt | 0,0163 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 7,6609 | m3 |
| 31 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | nt | 76,4999 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | nt | 1,8535 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | nt | 0,0598 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | nt | 0,0176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | nt | 0,7671 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | nt | 1,4318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 16 mm | nt | 0,9667 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | nt | 0,3356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 20 mm | nt | 2,9958 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 25 mm | nt | 0,7788 | tấn |
| 41 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0652 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0652 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 3,414 | m2 |
| 44 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 6,74 | 100m |
| 45 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 1,2546 | m3 |
| 46 | Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 57,922 | m3 |
| 47 | Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 16,7039 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | nt | 1,9433 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK = 6mm | nt | 0,0718 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | nt | 0,6923 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | nt | 1,4632 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 14mm | nt | 0,2476 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | nt | 0,4027 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 20mm | nt | 3,7969 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 25mm | nt | 0,7391 | tấn |
| 56 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0782 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0782 | tấn |
| 58 | Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,2 | m2 |
| 59 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 300x150x39 | nt | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 300x150x44 | 10 | cái | |
| 61 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | nt | 10 | dầm |
| 62 | Cung cấp dầm I650 dài 18m | nt | 5 | dầm |
| 63 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | nt | 15 | 1 dầm |
| 64 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm | nt | 0,0553 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm | nt | 3,5344 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm | nt | 3,746 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK = 14mm | nt | 0,7444 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm | nt | 0,2903 | tấn |
| 69 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | nt | 63,841 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | nt | 3,8068 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | nt | 22,8 | m |
| 72 | Thép tròn D16mm | nt | 296,56 | kg |
| 73 | Thép tròn D12mm | nt | 242,96 | kg |
| 74 | Thép tấm | nt | 389,6 | đv |
| 75 | Bu lông M12x50 | nt | 232 | cái |
| 76 | Bê tông không co ngót | nt | 1,1726 | m3 |
| 77 | Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu | nt | 20,4 | m |
| 78 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang 120x120 | nt | 28 | cái |
| 79 | Thép neo ống thoát nước | nt | 4,9728 | kg |
| 80 | Thép V80x8 cố định ống thoát nước | nt | 57,96 | kg |
| 81 | Quét dung dịch phòng nước | nt | 256,2 | m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 2,5497 | 100m2 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 12,285 | m2 |
| 84 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 35,724 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | nt | 5,0554 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 89,06 | m2 |
| 87 | Bu lông U M20x440 | nt | 176 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | nt | 14 | cái |
| 89 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | nt | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | nt | 8 | cái |
| 91 | Tháo dỡ lan can sắt | nt | 41,8 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 16,29 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ dầm cầu thép I200 | nt | 4 | cấu kiện |
| 94 | Nhổ cọc trụ | nt | 0,48 | 100m |
| 95 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 0,28 | 100m |
| 96 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | nt | 3,5706 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | nt | 2,82 | m3 |
| 99 | Khấu hao thép cầu tạm (4 tháng sử dụng) | nt | 554,73 | kg |
| 100 | Cung cấp gỗ làm cầu tạm | nt | 2,82 | m3 |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 8 | 1 rọ |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,5653 | 100m3 |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,28 | 100m |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | nt | 3,5706 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 2,82 | m3 |
| 106 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | nt | 1,5084 | 100m |
| 107 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,6516 | 100m |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | nt | 0,5376 | tấn |
| 109 | Nối cọc thép hình | nt | 12 | 1 mối nối |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,12 | 1m2 |
| 111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 1,6865 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 1,4663 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 2,0404 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,6548 | 100m3 |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 4,5082 | 100m3 |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 5,8321 | 100m2 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,7346 | 100m3 |
| 118 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 4,0813 | 100m2 |
| 119 | Thi công mặt đường láng 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 4,0813 | 100m2 |
| 120 | Lớp ni lông lót | nt | 0,5678 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0794 | 100m2 |
| 122 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 8,517 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | nt | 1,9497 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | nt | 14,5939 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | 0,1181 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | nt | 5,7408 | 100m2 |
| 127 | Bê tông cọc, M300, đá 1x2 | nt | 69,936 | m3 |
| 128 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 11,328 | 100m |
| 129 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 2,4656 | m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 5,583 | m3 |
| 131 | Bê tông tường chắn, M350, đá 1x2 | nt | 89,537 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tường chắn | nt | 3,5204 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 6mm | nt | 0,0492 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 12mm | nt | 5,8063 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK = 16mm | nt | 1,3182 | tấn |
| 136 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4,5m -đất cấp I | nt | 22,5219 | 100m |
| 137 | Cừ tràm 4,5 giằng | nt | 35,749 | m |
| 138 | Thép buộc D6mm | nt | 16,428 | kg |
| 139 | Vải địa kỹ thuật | nt | 35,749 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm | nt | 0,2211 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | nt | 1,0352 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 6mm | nt | 0,6321 | tấn |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,1609 | 100m2 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | nt | 9,1841 | m3 |
| 145 | Lớp ni lông lót | nt | 1,2061 | 100m2 |
| 146 | Bê tông mái bờ kênh mương, bM250, đá 1x2 | nt | 9,6487 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,024 | 100m2 |
| 148 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | nt | 1,8 | m3 |
| 149 | Ống nhựa PVC D90 | nt | 4,8 | m |
| 150 | Đá 4x6 | nt | 0,096 | m3 |
| 151 | Đá 1x2 | nt | 0,48 | m3 |
| 152 | Cát vàng | nt | 1,152 | m3 |
| 153 | Vải địa kỹ thuật | nt | 1,08 | m2 |
| 154 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 12,495 | 100m |
| 155 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 9,996 | 100m |
| 156 | Cừ nẹp đê quay | nt | 71,4 | m |
| 157 | Lưới B40 | nt | 142,8 | m2 |
| 158 | Vải nhựa sọc | nt | 142,8 | m2 |
| 159 | Thép buộc D6mm | nt | 32,1456 | kg |
| 160 | Đấp đất đê quay | nt | 0,5355 | 100m3 |
| 161 | Phá bỏ đê quay | nt | 0,5355 | 100m3 |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 2,0526 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | nt | 2,0526 | 100m3 |
| 164 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 75,0255 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 75,0255 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,6821 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu | nt | 2 | cái |
| 169 | Trụ biển báo D90mm | nt | 2 | cột |
| 170 | Biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 171 | Biển báo phản quang tên cầu | nt | 2 | cái |
| 172 | Công tác đảm bảo ATGT | nt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi