Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161909-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201051983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:31:00 đến ngày 2020-11-30 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,947,933,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,200,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9029 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,907 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,18 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,087 1m2
7 Căng lưới thủy tinh chống thấm cho sàn, dầm, sêno Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,087 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,907 1m2
9 Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,18 1m2
10 Cung cấp phụ gia chống thấm Sikalatex TH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,7455 lít
11 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,742 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8952 m3
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.520,1151 m2
14 Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng 50% ngói cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,871 1m2
15 Lợp mái ngói 22v/m2 (thay mới 50% ngói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,871 1m2
16 Ván khuôn nút giao giữa cột và dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 1m2
17 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7931 100kg
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 1 lỗ khoan
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 1 m3
20 CCLĐ hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ (bao gồm vật tư và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,783 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa 3D khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.520,1151 1m2
22 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 1 lỗ khoan
23 Bơm sika xử lý chống thấm lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 vị trí
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1475 100m
25 SXLĐ máng xối mái ngói âm bằng tole mạ màu dày 0,45mm, rộng 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 md
26 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9155 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,817 m2
28 Tháo dỡ đèn, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
32 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây CVx1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.221 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây CVx2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây CVx4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây CVx6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042 m
37 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, MCB, hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài trục 1, 7, J, H, hàng rào, nhà vệ sinh A và B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,627 1m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.712,3968 1m2
40 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,84 1m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,2335 m2
42 Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.382,6303 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,2335 1m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tạo nhám để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.054,046 m2
45 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.094,246 1m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng chưa được ốp gạch men tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 955,04 1m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng chưa được ốp gạch men tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,2938 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng đã được ốp gạch men tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.960,3245 1m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng đã được ốp gạch men tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.258,6765 1m2
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,52 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9881 m2
52 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,52 1m2
53 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9881 1m2
54 Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.971,8267 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.464,095 m2
56 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507,415 1m2
57 SX cửa pano khung thép hộp 30x60x1,5 kính miaca mờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
58 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9671 m2
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,14 m2
61 Sửa chữa khung sắt cửa sổ, khung lan can bị hư hỏng, mục rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,14 m2
63 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1m2
64 CCLĐ thay gioăng cao su cho kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.377,2 m
65 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1bộ
66 Cung cấp khóa tay nắm tròn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
67 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,83 m2
68 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4315 m3
69 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0255 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,118 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,493 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
73 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,71 1m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 (gạch 250x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 1m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch terrazzo 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
76 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (gạch con sâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
77 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10m
78 Xoa mặt tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,93 m2
79 Vệ sinh nền gạch bằng hóa chất và đánh bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.631,9177 m2
80 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 1m
81 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2375 m3
82 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 (gạch 250x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 1m2
83 Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
85 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 1m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 1m2
87 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75 (gạch 200x250mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
88 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
89 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
90 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo bổ sung làm mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
95 CCLĐ bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
96 CCLĐ bộ xả + van khóa inox bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
97 CCLĐ ống cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
98 CCLĐ bộ ruột két nước bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
99 CCLĐ nắp + bệ ngồi bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
100 CCLD vách ngăn compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7328 m2
101 Lắp đặt gương soi (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt gương soi (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Co PVC D114) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Co PVC D90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Co PVC D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê PVC D42) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co PVC D34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Tê PVC D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Co PVC D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Co PVC D21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Tê PVC D21) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
125 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 1m
126 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 1 lỗ khoan
127 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 1m2
128 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7961 100kg
129 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4044 m3
130 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 m2
131 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 1m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 1m2
133 CCLĐ tay vịn giáp tường ống inox 304 D60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,72 m
134 CCLĐ lan can ống inox 304 D60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,44 m
135 Gia công hệ khung dàn bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 tấn
136 Lắp dựng giằng bằng inox liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
137 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 1 lỗ khoan
138 Lợp mái che tường bằng tấm lợp polycarbonate đặc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
139 CCLĐ chụp đầu ống inox các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
140 CCLĐ keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
141 CCLĐ nẹp nhôm, tấm xốp, silicon chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,375 m
142 Đóng tole che khe lún trên mái giữa dãy B và dãy C bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,75 m
143 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
144 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m2
145 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1m2
146 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0789 tấn
147 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0698 tấn
148 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
149 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0789 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0698 tấn
151 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
152 CCLĐ bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
153 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 lỗ khoan
154 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2384 100m2
155 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7733 1m2
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1282 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,3846 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->