Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:31:00 đến ngày 2020-11-30 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,947,933,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,200,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG, CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9029 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,907 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,087 | 1m2 |
| 7 | Căng lưới thủy tinh chống thấm cho sàn, dầm, sêno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,087 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,907 | 1m2 |
| 9 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,18 | 1m2 |
| 10 | Cung cấp phụ gia chống thấm Sikalatex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,7455 | lít |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,742 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8952 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520,1151 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng 50% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,871 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2 (thay mới 50% ngói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,871 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn nút giao giữa cột và dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7931 | 100kg |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 20 | CCLĐ hệ giàn thép mạ trọng lượng nhẹ (bao gồm vật tư và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,783 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520,1151 | 1m2 |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Bơm sika xử lý chống thấm lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | 100m |
| 25 | SXLĐ máng xối mái ngói âm bằng tole mạ màu dày 0,45mm, rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | md |
| 26 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9155 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,817 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đèn, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây CVx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây CVx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây CVx4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây CVx6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | m |
| 37 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm, MCB, hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường ngoài trục 1, 7, J, H, hàng rào, nhà vệ sinh A và B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,627 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,3968 | 1m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,84 | 1m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,2335 | m2 |
| 42 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.382,6303 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,2335 | 1m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tạo nhám để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,046 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.094,246 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng chưa được ốp gạch men tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,04 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng chưa được ốp gạch men tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,2938 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng đã được ốp gạch men tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960,3245 | 1m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (gồm các phòng đã được ốp gạch men tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258,6765 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,52 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9881 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,52 | 1m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9881 | 1m2 |
| 54 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.971,8267 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.464,095 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,415 | 1m2 |
| 57 | SX cửa pano khung thép hộp 30x60x1,5 kính miaca mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 58 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9671 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 61 | Sửa chữa khung sắt cửa sổ, khung lan can bị hư hỏng, mục rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,14 | m2 |
| 63 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1m2 |
| 64 | CCLĐ thay gioăng cao su cho kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.377,2 | m |
| 65 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1bộ |
| 66 | Cung cấp khóa tay nắm tròn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,83 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4315 | m3 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0255 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,118 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,71 | 1m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 (gạch 250x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 (gạch terrazzo 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 76 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (gạch con sâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 77 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 78 | Xoa mặt tạo nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,93 | m2 |
| 79 | Vệ sinh nền gạch bằng hóa chất và đánh bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.631,9177 | m2 |
| 80 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 1m |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2375 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 (gạch 250x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | 1m2 |
| 83 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 85 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | 1m2 |
| 87 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75 (gạch 200x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo bổ sung làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 95 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | CCLĐ bộ xả + van khóa inox bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 97 | CCLĐ ống cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 98 | CCLĐ bộ ruột két nước bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 99 | CCLĐ nắp + bệ ngồi bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 100 | CCLD vách ngăn compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7328 | m2 |
| 101 | Lắp đặt gương soi (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Co PVC D114) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Co PVC D90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Co PVC D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê PVC D42) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co PVC D34) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Tê PVC D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Co PVC D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Co PVC D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm (Tê PVC D21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 125 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | 1m |
| 126 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | 1 lỗ khoan |
| 127 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 1m2 |
| 128 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7961 | 100kg |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4044 | m3 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | m2 |
| 131 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 1m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | 1m2 |
| 133 | CCLĐ tay vịn giáp tường ống inox 304 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,72 | m |
| 134 | CCLĐ lan can ống inox 304 D60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m |
| 135 | Gia công hệ khung dàn bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 136 | Lắp dựng giằng bằng inox liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 137 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | 1 lỗ khoan |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp polycarbonate đặc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 139 | CCLĐ chụp đầu ống inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 140 | CCLĐ keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 141 | CCLĐ nẹp nhôm, tấm xốp, silicon chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,375 | m |
| 142 | Đóng tole che khe lún trên mái giữa dãy B và dãy C bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m |
| 143 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 144 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m2 |
| 145 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | tấn |
| 147 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 152 | CCLĐ bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 153 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 154 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 155 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7733 | 1m2 |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1282 | m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3846 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi