Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160405-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201108130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Vạn Kim và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 14:14:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san nền, đất cấp I Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 97,2 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 8,748 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 9,72 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 9,72 100m3
5 Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,1) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4.818 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,38 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 39,42 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3036 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4773 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2236 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6924 100m
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2308 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 26,4425 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2035 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,162 100m
16 Đắp đất sét tầng lọc ngược Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,486 m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0049 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0907 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0731 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6017 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3068 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3068 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,576 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,616 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0948 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7392 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,13 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0222 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,658 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1187 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0561 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7128 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8586 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,535 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0598 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0417 tấn
38 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 12,56 m2
39 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,01 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6203 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4288 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 7,3454 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 58,92 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 58,92 m2
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8656 100m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 12,4375 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 248,75 m3
49 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 44,162 10m
50 Đánh bóng bề mặt sân Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1.243,75 m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,886 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4397 100m3
53 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 27,528 100m
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 2,105 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 17,788 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3098 100m2
57 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4458 tấn
58 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 81,22 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 14,4 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 84,66 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0872 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4014 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4014 100m3
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,022 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Bộ nắp hố gom composite Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 31,8725 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7489 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3868 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1967 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1188 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6635 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6635 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 88 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 8,074 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m
11 Cọc dẫn Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,704 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 13,7424 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 9,344 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 5,852 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 25,632 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2043 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4424 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3101 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2797 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0519 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,179 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,179 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5034 100m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3621 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt nền nhà chứa rác, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 68,724 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7268 tấn
28 Đánh bóng bề mặt sàn Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 356,7 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2548 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6644 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0875 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1013 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,765 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,0691 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0647 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6132 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5896 100m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,314 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1686 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 359,31 m2
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,314 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1686 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6058 100m2
44 Tôn úp nóc Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 58,94 m
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 34,188 m3
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 47,1648 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 51,924 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 166,796 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 155,4 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 190,21 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 231,0748 m2
52 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
54 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cọc
55 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
56 Lô chống dột Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
57 Bật gắn tường gắn mái Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
58 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,944 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5472 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5472 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->