Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201160405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Vạn Kim và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:14:00 đến ngày 2020-11-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san nền, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,2 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,72 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,72 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.818 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,42 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3036 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4773 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2236 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6924 | 100m |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2308 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4425 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2035 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m |
| 16 | Đắp đất sét tầng lọc ngược | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6017 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3068 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3068 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,576 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,616 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0948 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,13 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,658 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1187 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7128 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8586 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,535 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0598 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0417 | tấn |
| 38 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,56 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,01 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6203 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4288 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3454 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8656 | 100m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4375 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 248,75 | m3 |
| 49 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,162 | 10m |
| 50 | Đánh bóng bề mặt sân | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.243,75 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,886 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4397 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,528 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,105 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,788 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3098 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4458 | tấn |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,22 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,66 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0872 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4014 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4014 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Bộ nắp hố gom composite | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7489 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3868 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1967 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6635 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6635 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,074 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,7424 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,344 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,852 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2043 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4424 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3101 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2797 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5034 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3621 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt nền nhà chứa rác, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,724 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7268 | tấn |
| 28 | Đánh bóng bề mặt sàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 356,7 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6644 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1013 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,765 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0691 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0647 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6132 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5896 | 100m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,314 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1686 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 359,31 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,314 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1686 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6058 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,94 | m |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,188 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,1648 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,924 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,796 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,21 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,0748 | m2 |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 56 | Lô chống dột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Bật gắn tường gắn mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,944 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5472 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5472 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi