Gói thầu: thi công xây dựng hạng mục công trình: đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen và kè chống sạt lở bờ suối tại thôn Tháng 10 (thuộc dự án bố trí, sắp xếp di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159038-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu thi công xây dựng hạng mục công trình: đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen và kè chống sạt lở bờ suối tại thôn Tháng 10 (thuộc dự án bố trí, sắp xếp di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang)
Số hiệu KHLCNT 20201142895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (Chương trình di chuyển, ổn định dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:02:00 đến ngày 2020-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,632,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè suối thôn tháng 10
1 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tận dụng đất đào để đắp (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4899 100m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, tận dụng đất đào để đắp (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,11 m3
3 Đắp cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m3
4 Đắp đất mang kè + đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,033 100m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6643 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6643 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,2 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,05 m3
9 Ống nhựa D50 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ hao phí máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
13 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m3
16 Máy bơm nước động cơ 5,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
17 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1121 10m3/1km
18 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1121 10m3/1km
19 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1121 10m3/1km
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,1211 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,1211 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loại (NC x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,1211 m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0394 10m3/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0394 10m3/1km
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0394 10m3/1km
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3943 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3943 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (NC x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3943 m3
29 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,19 10m3/1km
30 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,19 10m3/1km
31 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,19 10m3/1km
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,9 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,9 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đá hộc (NC x9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,9 m3
35 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3788 10 tấn/1km
36 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3788 10 tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3788 10 tấn/1km
38 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,5769 tấn
39 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7884 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7884 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (NCx6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7884 tấn
B Đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư Ngòi Sen
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0479 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh dọc, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,624 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7283 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4427 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0328 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3142 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,99 m3
9 Cắt khe co bằng máy cắt BT (rộng 0,8cm, sâu 4,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4835 100m
10 Ván đệm khe dãn dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,37 m3
12 Matit nhựa chèn khe dãn rộng 2,5cm, sâu 2cm (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
C Kè gia cố nền đường
1 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 100m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,175 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7175 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2153 100m3
5 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,832 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 100m3
10 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ hao phí máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
12 Ống nhựa PVC d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (vận dụng ĐG455) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D Xây dựng công trình thoát nước
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4749 100m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,277 m3
3 Ống cống BTCT D50cm, dài 1m, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ống
4 Ống cống BTCT D75cm, dài 1m, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0619 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0619 10 tấn/1km
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=61*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0619 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ống cống
12 Đệm cấp phối sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 m3
13 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3161 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 100m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 100m3
E Xây dựng sân bê tông nhà văn hóa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,53 m3
2 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông sân nhà văn hóa dày 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m2
4 Đào đất móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m3
6 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,15 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tiếp giáp rãnh với bậc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m3
F Rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen
1 Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,967 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,967 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2967 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mang rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,18 m3
6 Cát đệm tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,76 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6464 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,39 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6109 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5278 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 cấu kiện
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m
G Xây dựng hố ga BT M200 thu nước trong khu dân cư
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
2 Cát đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
13 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
H Rãnh K
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,67 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9667 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
4 Đắp đất hoàn mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4483 100m3
5 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6233 tấn
I Tuyến ống thoát nước thải
1 Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4994 100m
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Cước vận chuyển
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3838 10m3/1km
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3838 10m3/1km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3838 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2619 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2619 10m3/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2619 10m3/1km
7 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8967 10m3/1km
8 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8967 10m3/1km
9 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=49*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8967 10m3/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7541 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7541 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=24*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7541 10 tấn/1km
13 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6266 1000v
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6908 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6908 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6908 10 tấn/1km
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2362 m3
18 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5467 10 tấn/1km
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5467 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5467 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4675 tấn
22 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2606 10 tấn/1km
23 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2606 10 tấn/1km
24 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2606 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,6063 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->