Gói thầu: thi công xây dựng hạng mục công trình: đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen và kè chống sạt lở bờ suối tại thôn Tháng 10 (thuộc dự án bố trí, sắp xếp di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng hạng mục công trình: đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen và kè chống sạt lở bờ suối tại thôn Tháng 10 (thuộc dự án bố trí, sắp xếp di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, tháng 10, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (Chương trình di chuyển, ổn định dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:02:00 đến ngày 2020-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kè suối thôn tháng 10 | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tận dụng đất đào để đắp (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4899 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, tận dụng đất đào để đắp (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,11 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi sạn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang kè + đê quây dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,033 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6643 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6643 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,05 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ hao phí máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát (bỏ hao phí máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 13 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 16 | Máy bơm nước động cơ 5,5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1121 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1121 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1121 | 10m3/1km |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1211 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1211 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loại (NC x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1211 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0394 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0394 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0394 | 10m3/1km |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3943 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3943 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (NC x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3943 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | 10m3/1km |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,9 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đá hộc (NC x9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,9 | m3 |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3788 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3788 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3788 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5769 | tấn |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7884 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7884 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (NCx6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7884 | tấn |
| B | Đường bê tông, rãnh thoát nước khu dân cư Ngòi Sen | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0479 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7283 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4427 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3142 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (vật liệu bỏ hao phí gỗ làm khe co dãn + nhựa đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,99 | m3 |
| 9 | Cắt khe co bằng máy cắt BT (rộng 0,8cm, sâu 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4835 | 100m |
| 10 | Ván đệm khe dãn dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,37 | m3 |
| 12 | Matit nhựa chèn khe dãn rộng 2,5cm, sâu 2cm (ĐG = 1350kg/m3 x 4000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| C | Kè gia cố nền đường | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6458 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7175 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,832 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m3 |
| 10 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ hao phí máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa (vận dụng ĐG455) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | Xây dựng công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,277 | m3 |
| 3 | Ống cống BTCT D50cm, dài 1m, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 4 | Ống cống BTCT D75cm, dài 1m, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0619 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0619 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=61*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0619 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ống cống |
| 12 | Đệm cấp phối sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3161 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| E | Xây dựng sân bê tông nhà văn hóa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,53 | m3 |
| 2 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông sân nhà văn hóa dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 6 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tiếp giáp rãnh với bậc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m3 |
| F | Rãnh thoát nước khu dân cư thôn Ngòi Sen | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,967 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2967 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mang rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,18 | m3 |
| 6 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6464 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,39 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6109 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5278 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m |
| G | Xây dựng hố ga BT M200 thu nước trong khu dân cư | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 2 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| H | Rãnh K | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6233 | tấn |
| I | Tuyến ống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Cước vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3838 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3838 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3838 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2619 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2619 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=43*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2619 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8967 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8967 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=49*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8967 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7541 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7541 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=24*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7541 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6266 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2362 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4675 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2606 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2606 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=13*1+3*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2606 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6063 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi