Gói thầu: Cải tạo hệ thống cấp thoát nước cho trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước cho trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 20:10:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,447,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3724 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 550,1437 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 4 | Phủ bạt che thi công | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 550,1437 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, bảo dưỡng đường ống ( tầng 2 đến tầng 4, 2 tòa a1 và b05 ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gói |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0309 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0309 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0309 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0309 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1532 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1532 | 1000v |
| 13 | Tháo dỡ cửa gió bằng thủ công 2,5m ( bảo dưỡng, lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa gió bằng thủ công 5m ( bảo dưỡng, lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống thép PCCC D25 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | m |
| 16 | Tháo dỡ bóng tuýp 30x1200 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Tháo đường ống thép điều hòa ( bảo dưỡng, lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 18 | Tháo dỡ ống thông gió W150 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 116,135 | m |
| 19 | Tháo dỡ ống thông gió W300 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 20 | Tháo dỡ đầu phun nước chữa cháy spinkler | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đường dây điện | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 22 | Tháo dỡ ruột gà luồn dây điện | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 23 | Tháo dỡ kích sóng | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Cảm biến khói | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ đèn trần | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Đầu phun sprinkler ( lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm ( lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm ( làm mới ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 ( lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 ( làm mới ) ( Trần Phú bọc tròn 3x2,5 (50/0,25) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ( ruột gà phi 20 SP 50 9050CM sino ) làm mới | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 8 | Lắp lại Linh kiện báo cháy, khói | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kích sóng | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính <= 160mm ( thay thế côn, cút cũ ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió tròn mềm, đường kính ống <= 160mm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,135 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính <= 315mm ( thay thế côn, cút cũ ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống <= 315mm ( lắp lại ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió tròn mềm, đường kính ống <= 315mm ( bổ sung thay thế đường ống cũ ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5 | m |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8433 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,856 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) MS790 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 550,1437 | m2 |
| 19 | Đai ôm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | bộ |
| 20 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=40cm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Y Nối ống d110 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 22 | Côn D110 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 23 | Côn D300 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 24 | Sản suất máng xối Inox 304 U240 đỡ ống thoát nước thải nhà A1 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,9268 | Kg |
| 25 | Lắp đặt máng inox 304 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 26 | Măng sông d110 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 27 | Chếch nối ống d110 | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | chiếc |
| 28 | Ti treo | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | bộ |
| 29 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm), đường kính ống d=110mm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 30 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm), đường kính ống d=160mm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 31 | Bọc bạc đường ống | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 393 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm PVC ( TIỀN PHONG class 3 ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6105 | 1m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 550,1437 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 550,1437 | 1m2 |
| 37 | Gia công khung vách cột bằng thép hộp | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 39 | Tấm cemboard duraflex làm vách chịu lực ( dày 24mm ) | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7845 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung, ốp gỗ cột | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | 1m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0057 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0057 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0057 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi