Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149687-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học xã Dương Hưu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201149614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 ( Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:23:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,960,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7976 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9556 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2774 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5577 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,666 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. DM cos -2.35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7037 100m2
8 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9548 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6495 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. DM cos 0.00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9265 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2605 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7488 tấn
13 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6744 m3
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2134 100m3
15 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 100m3
16 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5843 100m3/1km
18 Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6659 m3
19 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 1m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
21 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
22 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3826 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5288 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4871 100m2
26 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7342 m3
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Râu thép liên kết cột với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2683 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,0069 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4208 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7841 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4707 100m2
34 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9879 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7055 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2037 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6953 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1312 m3
40 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8788 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
43 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3674 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0687 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9177 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2659 100m2
48 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3548 m3
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Râu thép liên kết cột - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,614 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m
52 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5592 100m2
59 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7483 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7502 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6795 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2319 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7767 m3
65 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4827 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0357 m3
67 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5365 m3
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Góc vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,168 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (trát có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,176 m2
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2972 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,56 m
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8909 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4416 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2656 100m2
82 Úp nóc + Úp xườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 m
83 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m3
84 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
85 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m
86 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,6 m
87 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Mũ tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2. Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2. Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 506 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
101 Ba chạc T đều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
104 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Dây dẫn điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
106 Van cửa đồng D48 (khóa tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Rắc co D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Ba chạc T đều D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Nối góc vuông D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Nối D48 (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Côn nhựa D48-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
113 Ba chạc T đều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Nối góc vuông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Nối D34 (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Côn nhựa D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Van cửa đồng D34 (khóa phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ống lạnh PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
119 Ba chạc T đều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Nối góc vuông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
121 Nối D27 (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
122 Góc ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
123 T ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
125 Ba chạc T đều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Nối góc 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
127 Nối D25 (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
128 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
129 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m3
130 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 100m2
131 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 m3
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
133 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9274 m3
134 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3311 m3
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9664 m2
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
137 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
138 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
140 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4197 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4204 m3
143 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3864 1m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3864 m3
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
146 Ba chạc T đều D90 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Góc vuông D90 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
148 Lọc rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm (thoát sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
150 Ba chạc T đều D75 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
151 Góc vuông D75 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
152 Côn thu D75-34 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
154 Ba chạc T đều D34 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Góc vuông D34 (pvc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
156 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 100m2
158 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8268 m2
159 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9198 m2
160 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,1087 m2
161 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4714 m2
162 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,8892 m2
163 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,991 m
164 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,2116 m2
165 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9884 m2
166 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,616 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,7466 m2
168 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,8892 m2
169 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,6358 m2
170 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,7561 m2
171 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8921 100m2
172 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,7876 m2
173 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,0694 m2
174 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,8873 m2
175 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,922 m2
176 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,331 m
177 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,1212 m2
178 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6744 m2
179 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8258 m2
180 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40. Chống trơn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2621 m2
181 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,172 m2
182 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5009 m2
183 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,1212 m2
184 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,5314 m2
185 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,6526 m2
186 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,8093 m2
187 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8586 tấn
188 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,508 m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4384 1m2
190 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7 m2
191 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38m Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,88 m2
192 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
193 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
194 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
195 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
196 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
197 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
198 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,08 m2
199 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
200 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
201 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
202 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
203 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
204 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
205 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
206 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
209 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
210 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
211 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
212 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
213 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
214 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
215 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
216 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
217 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
218 Lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B CẢI TẠO SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1675 m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4291 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 100m2
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,321 m3
5 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0368 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9929 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4102 100m2
9 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0329 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,7152 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4794 m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3198 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 tấn
17 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5178 m3
18 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 100m3
19 Đào xúc đất - Cấp đất III (Đất thừa = đào - đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4264 100m3
20 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4264 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4264 100m3/1km
22 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Chèn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0408 m3
23 Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2082 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3708 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1408 m2
26 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,1408 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3962 m3
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,43 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9864 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8086 m2
32 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8086 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1934 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,1934 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,885 m2
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,885 m2
38 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,826 m2
39 Lát sân bằng gạch terrazo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.555,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->