Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học xã Dương Hưu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 ( Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:23:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7976 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9556 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2774 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5577 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,666 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. DM cos -2.35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9548 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6495 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. DM cos 0.00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9265 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2605 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7488 | tấn |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6744 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2134 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6659 | m3 |
| 19 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3826 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5288 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4871 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7342 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Râu thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0069 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7841 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4707 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9879 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7055 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2037 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6953 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1312 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8788 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3674 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0687 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9177 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2659 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3548 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Râu thép liên kết cột - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,614 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m |
| 52 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5592 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7483 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6795 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2319 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7767 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích vánh khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4827 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0357 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Góc vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (trát không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,168 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (trát có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,176 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2972 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,56 | m |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4416 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2656 | 100m2 |
| 82 | Úp nóc + Úp xườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m |
| 83 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2. Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2. Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 101 | Ba chạc T đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 106 | Van cửa đồng D48 (khóa tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Rắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Ba chạc T đều D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Nối góc vuông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Nối D48 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Côn nhựa D48-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 113 | Ba chạc T đều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Nối góc vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Nối D34 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Côn nhựa D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Van cửa đồng D34 (khóa phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ống lạnh PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 119 | Ba chạc T đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Nối góc vuông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 121 | Nối D27 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Góc ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 123 | T ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Ba chạc T đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Nối góc 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Nối D25 (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 129 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 133 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9274 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3311 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9664 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 137 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 138 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4204 | m3 |
| 143 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3864 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3864 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ba chạc T đều D90 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Góc vuông D90 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 148 | Lọc rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 150 | Ba chạc T đều D75 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Góc vuông D75 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Côn thu D75-34 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 154 | Ba chạc T đều D34 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Góc vuông D34 (pvc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | 100m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8268 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9198 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,1087 | m2 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4714 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8892 | m2 |
| 163 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,991 | m |
| 164 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,2116 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9884 | m2 |
| 166 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7466 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8892 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,6358 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,7561 | m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8921 | 100m2 |
| 172 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,7876 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0694 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8873 | m2 |
| 175 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,922 | m2 |
| 176 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,331 | m |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,1212 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo diện tích ván khuôn bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6744 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8258 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40. Chống trơn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2621 | m2 |
| 181 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,172 | m2 |
| 182 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5009 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,1212 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,5314 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6526 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,8093 | m2 |
| 187 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | tấn |
| 188 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,508 | m2 |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4384 | 1m2 |
| 190 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7 | m2 |
| 191 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,88 | m2 |
| 192 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 193 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 194 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 195 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 196 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 197 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 198 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,08 | m2 |
| 199 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 210 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 216 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 217 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 218 | Lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1675 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4291 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,321 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0368 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0329 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7152 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4794 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | tấn |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5178 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất - Cấp đất III (Đất thừa = đào - đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Chèn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0408 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2082 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3708 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1408 | m2 |
| 26 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,1408 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8086 | m2 |
| 32 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8086 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1934 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1934 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,885 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,885 | m2 |
| 38 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,826 | m2 |
| 39 | Lát sân bằng gạch terrazo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi