Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:09:00 đến ngày 2020-11-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,970,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,379 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,278 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1657 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,278 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,278 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,82 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,482 | m3 |
| 8 | Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7482 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 (4,33kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,3 | kg |
| 10 | Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể có khối lượng 92,17 - KT 02/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,17 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9217 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,17 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,635 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,28 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,945 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,686 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,635 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,28 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,945 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,635 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.757,225 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,226 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,226 | m2 |
| 25 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,5 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,226 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,662 | m2 |
| 28 | Cung cấp kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,662 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,662 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 33 | Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,651 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox fi34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,221 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,221 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,116 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | 10m3 |
| B | KHỐI LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,858 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,936 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,499 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3499 | m3 |
| 8 | Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,5 | tấn |
| 10 | Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể (Diện tích sàn gạch hành lang: 81,97 m² -KT 02/3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,97 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,197 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,97 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,83 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.299,935 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,624 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,4389 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,83 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.910,559 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,83 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.910,559 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,839 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,839 | m2 |
| 25 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,074 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,839 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,152 | m2 |
| 28 | Cung cấp kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,152 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,152 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,09 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 33 | Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox fi34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,132 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,132 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,311 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,745 | 10m3 |
| C | KHỐI LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,858 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,936 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,502 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,499 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3499 | m3 |
| 8 | Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,5 | kg |
| 10 | Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,97 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,197 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,97 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,922 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,313 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,074 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,7309 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,922 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.953,387 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,922 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.953,387 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,301 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,301 | m2 |
| 25 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,394 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,301 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,024 | m2 |
| 28 | Cung cấp kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,024 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,024 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,032 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,705 | m2 |
| 33 | Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox fi34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,132 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can inox fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,132 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,311 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 10m3 |
| D | CẢI TẠO LÀM MỚI HÀNH LANG TẦNG 2 NỐI LIỀN HÀNH LANG KHỐI 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,393 | m3 |
| 2 | Đào đà giằng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 17 | Làm sàn mới bằng thép tấm 2700x7400x5, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,513 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,513 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp bu lông 8,8 D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Tháo dỡ lan can hiện hữu sắt hộp 40x80 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can tay vịn thép sắt hộp 40x80 dày 1,2 ly, sắt la rộng 40 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can tay vịn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m2 |
| 27 | Ốp alu màu trắng xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,331 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| E | NHÀ CHE MÁI VÒM KHỐI NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,164 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | tấn |
| 20 | Gia công giằng kèo thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m3 |
| F | KHỐI NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,889 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,769 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,53 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5188 | m3 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,889 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,889 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,769 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,769 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,53 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,53 | m2 |
| 11 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,667 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,667 | m2 |
| 17 | Vệ sinh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,731 | m2 |
| 18 | Thay ron cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,436 | m |
| 19 | Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,986 | m2 |
| 20 | Cung cấp kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,986 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,986 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,986 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,894 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,471 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,53 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,601 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4511 | m3 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,53 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,53 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,601 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,601 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m2 |
| 35 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 10m3 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m2 |
| 21 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 25 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Chỉ nhựa viền góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m2 |
| 32 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 44 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 47 | Chỉ nhựa viền góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 48 | Đục bỏ sàn gạch tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,915 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 53 | Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 56 | Đục tẩy bề mặt tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | m3 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 69 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co uPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt co thu uPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co uPVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co uPVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi uPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi uPVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi uPVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê uPVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 98 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | viên |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,196 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,189 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,785 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,074 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,292 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,668 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,668 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,2 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | m3 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,2 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,669 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0669 | m3 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,669 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,669 | m2 |
| 35 | Quét dầu bóng diện tích tường ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,961 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,917 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,917 | m2 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | 10m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng và máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36w- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36w- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1x18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1x18W-1,2m, máng chiếu sáng bảng học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần cánh đảo lồng sắt -65w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18w-1,2m - T8 máng mỏng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60w + Dilmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D220 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công âm 1 chiều 16ha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | |
| 29 | Lắp đặt cáp 0,6KV - CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp 0,6KV - CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt MCB-2Pha 50(A) + Đế gắn MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cấu kiện |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,575 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,575 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8558 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m3 |
| 23 | Xoa mặt + cắt joint + lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.990 | m2 |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,119 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi