Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161415-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201075053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:09:00 đến ngày 2020-11-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,970,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI VĂN PHÒNG
1 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,379 m2
2 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,278 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1657 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,278 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,278 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,82 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,482 m3
8 Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7482 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 (4,33kg/m²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,3 kg
10 Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể có khối lượng 92,17 - KT 02/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,17 m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9217 100m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,17 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,635 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.185,28 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,945 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,686 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,635 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.185,28 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 571,945 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,635 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.757,225 m2
22 Vệ sinh cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,226 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,24 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,226 m2
25 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,5 m
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,226 m2
27 Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,662 m2
28 Cung cấp kính trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,662 m2
29 Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,662 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,4 1m2
31 Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
32 Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
33 Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
34 Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,651 m2
35 Sản xuất lan can inox fi34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,221 m2
36 Lắp dựng lan can inox fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,221 m2
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,116 100m2
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,738 10m3
B KHỐI LỚP HỌC SỐ 1
1 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,858 m2
2 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,936 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,499 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3499 m3
8 Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,235 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,5 tấn
10 Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể (Diện tích sàn gạch hành lang: 81,97 m² -KT 02/3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,97 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,197 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,97 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,83 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.299,935 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,624 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,4389 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,83 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.910,559 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,83 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.910,559 m2
21 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,839 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,8 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,8 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,839 m2
25 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,074 m
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,839 m2
27 Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,152 m2
28 Cung cấp kính trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,152 m2
29 Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,152 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,09 1m2
31 Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
32 Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
33 Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
34 Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 m2
35 Sản xuất lan can inox fi34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,132 m2
36 Lắp dựng lan can inox fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,132 m2
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,311 100m2
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,745 10m3
C KHỐI LỚP HỌC SỐ 2
1 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,858 m2
2 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,936 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,502 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,499 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3499 m3
8 Làm trần bằng tole lạnh, sóng đũa dày 2,2 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,235 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt gân trần thép hộp tráng kẽm 30x30x1,2 ck 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,5 kg
10 Đục bỏ sàn gạch hành lang tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,97 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,197 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,97 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,922 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.343,313 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,074 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,7309 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,922 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.953,387 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,922 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.953,387 m2
21 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,301 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,301 m2
25 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,394 m
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,301 m2
27 Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,024 m2
28 Cung cấp kính trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,024 m2
29 Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,024 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,032 1m2
31 Sản xuất cửa, cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
32 Lắp dựng cửa cửa cuốn mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,705 m2
33 Bọc alu hộp cửa cuốn màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
34 Tháo dỡ lan can inox thanh ngang dày 1,2 ck 150, thanh đứng dày 1,2 ck 150, tay vin 60 dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 m2
35 Sản xuất lan can inox fi34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,132 m2
36 Lắp dựng lan can inox fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,132 m2
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,311 100m2
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 10m3
D CẢI TẠO LÀM MỚI HÀNH LANG TẦNG 2 NỐI LIỀN HÀNH LANG KHỐI 4 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,393 m3
2 Đào đà giằng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,627 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 m3
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m2
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,354 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
17 Làm sàn mới bằng thép tấm 2700x7400x5, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,513 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,513 tấn
21 Cung cấp bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Cung cấp bu lông 8,8 D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Tháo dỡ lan can hiện hữu sắt hộp 40x80 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 m2
24 Sản xuất lan can tay vịn thép sắt hộp 40x80 dày 1,2 ly, sắt la rộng 40 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
25 Lắp dựng lan can tay vịn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
27 Ốp alu màu trắng xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m2
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,331 10m3
29 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 10m3
30 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
31 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
E NHÀ CHE MÁI VÒM KHỐI NHÀ ĂN + BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,024 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,788 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 m3
6 Thi công lớp đá 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
18 Gia công cột bằng thép tấm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,998 tấn
20 Gia công giằng kèo thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 100m2
25 Cung cấp bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,53 10m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m3
F KHỐI NHÀ ĂN + BẾP
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,889 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,769 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,53 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5188 m3
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,889 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,889 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,769 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,769 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,53 m2
10 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,53 m2
11 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,82 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,82 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,64 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,667 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,667 m2
17 Vệ sinh cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,731 m2
18 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,436 m
19 Tháo dỡ vách kính đã vỡ, số lượng 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,986 m2
20 Cung cấp kính trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,986 m2
21 Lắp dựng kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,986 m2
22 Lắp dựng vách kính đã vỡ, số lượng 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,986 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,894 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,471 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,53 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,601 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,38 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4511 m3
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,53 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,53 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,601 m2
32 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,601 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,38 m2
34 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,38 m2
35 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 10m3
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 m3
19 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m2
21 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
25 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
28 Chỉ nhựa viền góc trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m2
32 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
34 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m2
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
38 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
42 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
44 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
47 Chỉ nhựa viền góc trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
48 Đục bỏ sàn gạch tầng 1 đã xuống cấp, nứt, bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m2
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,915 m2
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
53 Trát ngạnh cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
55 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
56 Đục tẩy bề mặt tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 1m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,06 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,522 m3
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,06 m2
64 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,06 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
66 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
69 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống uPVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
74 Lắp đặt co uPVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt co thu uPVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt tê uPVC đường kính 27/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt van 2 chiều uPVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống uPVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
83 Lắp đặt ống uPVC đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
84 Lắp đặt ống uPVC đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt co uPVC 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt co uPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt co uPVC 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt lơi uPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt lơi uPVC 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt lơi uPVC 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt tê uPVC 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê uPVC 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt tê uPVC 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
98 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 viên
99 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
100 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
H HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,196 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,189 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,785 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,074 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,501 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,345 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,292 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,668 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,668 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,2 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,32 m3
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,2 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,2 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,669 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0669 m3
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,669 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,669 m2
35 Quét dầu bóng diện tích tường ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,961 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,917 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,917 m2
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,914 10m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ bóng và máng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36w- 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
3 Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
5 Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
6 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36w- 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
9 Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
10 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 2x18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
11 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1x18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
12 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1x18W-1,2m, máng chiếu sáng bảng học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
13 Lắp đặt quạt trần cánh đảo lồng sắt -65w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
14 Lắp đặt mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Lắp đặt mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt MCB-2P-C/25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt cáp đồng CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
19 Lắp đặt cáp đồng CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
20 Lắp đặt nẹp nhựa 15x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt nẹp nhựa 20x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
22 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18w-1,2m - T8 máng mỏng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60w + Dilmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt đèn led mâm gắn áp trần D220 1x11w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt công âm 1 chiều 16ha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt đế âm chống cháy đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
29 Lắp đặt cáp 0,6KV - CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
30 Lắp đặt cáp 0,6KV - CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
31 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
32 Lắp đặt MCB-2Pha 50(A) + Đế gắn MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC SÂN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 cấu kiện
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,575 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,575 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8558 100m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m2
6 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 cái
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
13 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
16 Xây móng bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.990 m2
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 m3
23 Xoa mặt + cắt joint + lăn nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.990 m2
24 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,629 10m3
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 10m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,119 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->