Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB của BHXH Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:16:00 đến ngày 2020-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,566,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4028 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8265 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6914 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6013 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9474 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8404 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6299 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2576 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0224 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4489 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7471 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9681 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,193 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6363 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6193 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2967 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0625 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8764 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,2106 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1594 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8952 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1997 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2926 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2213 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4845 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8752 | 100m2 |
| 34 | Xây cột bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2542 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8399 | m3 |
| 36 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95 chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4066 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95 chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,2411 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng KT 190x140x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2402 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KT 200x145x95 chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4985 | m3 |
| 40 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 41 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Kẹp kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Kẹp góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Khóa cửa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tay nắm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 47 | Cửa chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 48 | Tay đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Tay co thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Cửa đi khung thép hộp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 52 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 56 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi, mở quay, bao gồm phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,89 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn 6.38mm , bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,165 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ, 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,458 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ, 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,355 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8885 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 265,757 | m2 cấu kiện | |
| 62 | Cửa khung Inox L30x30x3,kính mờ dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 63 | Sản xuất + lắp dựng cửa chớp, khung thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,874 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7934 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,008 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1529 | m2 |
| 67 | Xây tường Gạch bông gió BTXM KT 190x190x65, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8936 | m2 |
| 68 | Gạch bông gió BTXM KT 190x190x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | viên |
| 69 | Sản xuất giá đỡ, mặt đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Vách nhẹ ngăn Wc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 71 | Trụ cái Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 72 | Lan can inox, Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6585 | m2 |
| 73 | Tay vịn lan can (giá bao gồm gia công, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6585 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8397 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2462 | m3 |
| 77 | Lát gạch Terrazoo 400x400x30 nhám mặt (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 78 | Chống thấm máI, sê nô, WC (bằng sikaproof membrane 3 lớp hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,4052 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 493,4052 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,28 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,14 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,943 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,776 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4585 | m2 |
| 86 | Lát gạch lá nem kép 300x300, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,064 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 787,1581 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.644,9575 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 537,629 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,468 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,265 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,08 | m |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305,161 | m2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 95 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,299 | m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9602 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9602 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7675 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,08 | md |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.432,1156 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,258 | m2 |
| 102 | Sơn giả đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,162 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478,9961 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.705,2155 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 11,0134 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,5728 | 100m3 | |
| 107 | Lưới võng an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041 | m2 |
| 108 | Biểu tượng ngành + đắp chữ nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,914 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7351 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7265 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,593 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5026 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,187 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0272 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5861 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9649 | 10m2 |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 119 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | cầu chì vặn nút 220V-2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tấn |
| 127 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Máy biến dòng 150/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 132 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 139 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 63A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 146 | Vỏ tủ điện KT 400x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 147 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Bảng điện phòng loại CE-8PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 153 | Bảng điện phòng loại CE-12PM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 50A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 160 | Mặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 161 | Mặt công tắc 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 162 | Mặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 164 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 166 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 167 | Đèn Led T8 - 1x18W dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 168 | Đèn Led 0.6m lắp 3 bóng 1x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 169 | Đèn ốp trần 14w - D220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 170 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 171 | Quạt hút khí thải WC lưu lượng 600 m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 173 | Ghen nhựa KT 80x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 177 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 178 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 179 | Kéo dải cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 180 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 181 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 182 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | m |
| 183 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 184 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 185 | Kéo dải dây nối đất 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 186 | Kéo dải dây nối đất 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 187 | Kéo dải dây nối đất 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 188 | Kéo dải dây nối đất 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 189 | Kéo dải dây nối đất 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 190 | Thanh cái đồng cho tủ điện 30x40 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 191 | Thanh cái đồng cho tủ điện 80x8 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 194 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 195 | Dây dẫn sét D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 196 | Thép dẹt 25x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 197 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Lavabo + bộ vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Khay để xà phòng + hộp giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 205 | Van phao bể máI D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Van phao điện bể nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Crefin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 211 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 217 | Lắp đặt van D50 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van D32 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt van D25 (2 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt van D25 (1 chiều) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 241 | Kẹp thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 242 | Dây mềm D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 243 | Nút bịt D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 244 | Nút bịt D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 268 | Keo dán ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tuýt |
| 269 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 270 | Nút bịt D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 271 | Nút bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 273 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Rọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.290 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,584 | 100m3 |
| 5 | KL san nền (giá đất theo CBG Q1/2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.440,615 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9655 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4406 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ, KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1885 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1479 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3505 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9202 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7668 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,8383 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6299 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8274 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5075 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7689 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2233 | 100m2 |
| 16 | Số lượng tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,768 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2115 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2961 | 100m3 |
| 21 | ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,804 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4829 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | tấn |
| 12 | Thép bản các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9 | kg |
| 13 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6322 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước khổ 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,322 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,483 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 21 | Cút 90 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| 23 | Đai giữ ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 24 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 26 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Ống luồn dây SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| E | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép giằng mái bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2447 | tấn |
| 12 | Thép bản các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | kg |
| 13 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước khổ 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Cút 90 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 23 | Đai giữ ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | |
| F | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4024 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,117 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,681 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9097 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung đặc KT 200x145x95, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5202 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2633 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5949 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9769 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1753 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1559 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5989 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5989 | tấn |
| 28 | Bulong M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8233 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95 chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,428 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | m3 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,672 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7342 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1067 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,193 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,995 | m3 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay ra ngoài kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa khuôn thép hộp, kính trắng an toàn, dưới bịt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 cấu kiện |
| 42 | Cửa sắt xếp, lá tôn mạ màu ghi sáng toàn bộ chiều cao cửa (thanh u dày 1,4ly, là tôn dày 0,35ly, nhíp la dày 2,5ly) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7643 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 47 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,87 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,87 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,32 | m2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1165 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,4485 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,69 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,99 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m |
| 58 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,565 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,48 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1165 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,9285 | m2 |
| 62 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | công tắc chìm tường 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Dây CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 69 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 71 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 76 | Van 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Măng sông 1 đầu ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Kép thép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Dây mềm D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Ống PVC, class 1, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống PVC, class 1, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Ống PVC, class 1, D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Côn thu nhựa PVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5012 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1497 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4868 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1098 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5122 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3352 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95 chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0204 | m3 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1557 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 33 | Sản xuất cửa đi, cửa 1 cánh, mở quay vào trong cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, đã bao gồm bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ, mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0967 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 38 | Quét chống thấm 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7675 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7675 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1645 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,04 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m |
| 47 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2845 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,34 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5045 | m2 |
| 51 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 9 moddul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Đèn Led T8-18W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Đèn led ốp trần 14W D220 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Quạt gắn tường sải cánh 40mm-220v/50 hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | công tắc chìm tường 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Ống luồn dây đàn hồi D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Dây CV 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Dây CV 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x1.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Dây tiếp địa tiết diện E(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Ống PVC, class 1, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7209 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1915 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9851 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6114 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5091 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3523 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9954 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3506 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5688 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7043 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3138 | 100m2 |
| 17 | Xây trụ bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9255 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9885 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,9351 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 626,4878 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 819,0229 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7008 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7008 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,1412 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cổng sắt khung thép góc hàn thành thép hộp; nan cửa thép đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7735 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,236 | m2 |
| 28 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4344 | m2 |
| I | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,36 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,55 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,696 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,218 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,7 | m2 |
| 8 | Đổ đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,2 | m3 |
| 9 | Trồng thảm cỏ lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,5 | m2 |
| 10 | Trồng cây cau vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây ngâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 12 | Trồng cây giáng hương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,831 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,199 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4328 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4341 | tấn |
| 8 | Thang Inox đường kính 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | md |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,08 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,72 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Khoá bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,08 | m2 |
| 17 | Tấm PVC cách nước mạch ngừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | md |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1709 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1402 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép bể đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bể đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8365 | m3 |
| 26 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9261 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| K | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5438 | 100m3 |
| 2 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 3 | Beton móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC tiết diện 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 9 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn 7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đền cao áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cố |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 16 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L= 2,5m cho cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 18 | Kéo dây tiếp địa fi<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Đèn cầu vỏ nhựa D350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ống PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Chếch nhựa 135 độ PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Rải lưới thép rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m2 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5278 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 200x145x95, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5694 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 13 | Nắp hố ga bằng gang 700x700x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | đoạn ống |
| 15 | Đế cống BTCT D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 17 | Xây tường dày 200 bằng gạch đặc không nung KT 200x145x95, vữa XM mác 75, cao <= 4m. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 18 | Đổ cát vào bãi thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật mặt bãi thấm (2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Atomat 1P - 20A - 6Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gen mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp chia dây tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | cái |
| 20 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 23 | LĐ cáp cấp nguồn cho máy bơm CU/XLPE/PVC 4x10 + E 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van chặn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co+ tê thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bích rỗng D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Bích đặc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Bích rỗng D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt Bulon+Ecu M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 43 | Sơn đỏ 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 44 | Đổ bệ bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Thùng nước mồi bơm 1000l ( trọn bộ ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bình |
| 52 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 53 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt Cút PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 74 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 75 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 76 | Ống ghóp 02 bình khí D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Tê thép hàn D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn thép hàn D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút thép hàn D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Cút thép ren D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 87 | Lắp đặt Nối ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 88 | Lắp đặt Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 90 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 91 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 92 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36 m3/h, H=45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 93 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 1 vùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Bình FM200 loại 68l nạp 65kg kèm van đầu bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| N | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Ông lắng UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Ông Lọc UPVC - Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Côn thu UPVC D110x76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Côn thu UPVC D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê thu UPVC D110x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4776 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5373 | m3 |
| 13 | Chèn BT đá 1x2 mác 150 thành giếng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 14 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Clepin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Phễu chặn đất sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bích thép bịt đáy D127 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 19 | Bulong M16x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 21 | Măng sông ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | |
| 23 | Ống UPVC D34 class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | Cút UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Măng sông UPVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2669 | 10m3 |
| 29 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 30 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 31 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 32 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 33 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 34 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 35 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 36 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 37 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 38 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 39 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 40 | Mẫu nước thí nghiệm vi trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mẫu |
| 41 | Lắp đặt bộ lọc và sử lý nước INOX (cả giá đỡ bình lọc công xuất 1,5m3/h) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Máy bơm nước giếng khoan Q=5m3/H. H=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi