Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục công trình Xây bổ sung hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ, căng tin, cổng trường, hạ tầng khu trải nghiệm (hàng rào, đường bê tông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng sân vườn); Lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống tưới nước tự động; Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc các khoa, phòng nhà hiệu bộ, nhà IAC (thành lớp mẫu giáo thực hành); thiết bị công trình: hệ thống tưới, máy bơm, cổng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159554-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục công trình Xây bổ sung hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ, căng tin, cổng trường, hạ tầng khu trải nghiệm (hàng rào, đường bê tông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng sân vườn); Lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống tưới nước tự động; Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc các khoa, phòng nhà hiệu bộ, nhà IAC (thành lớp mẫu giáo thực hành); thiết bị công trình: hệ thống tưới, máy bơm, cổng điện
Số hiệu KHLCNT 20201143164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 17:39:00 đến ngày 2020-12-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,794,074,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1 KL đất màu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7.712,625 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 38,686 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,563 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 77,127 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 77,127 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 77,127 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,342 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,342 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,342 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,22 100m3
11 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,224 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,057 100m3
14 Xáo xới K98, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,509 100m3
15 Đắp đất nền đường sau xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,509 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41,19 m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,236 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 148,279 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,794 100m2
20 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,958 10m
21 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (5% thủ công) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
22 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% đào máy) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m3
23 Lót bạt dứa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,699 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,006 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,641 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
27 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
28 VK gỗ, VK mũ mố Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
29 Cốt thép mũ mố D<10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,336 m3
31 VK gỗ, VK tấm đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
32 Cốt thép tấm đan D<10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
33 Cốt thép tấm đan D>10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
34 Song chắn rác gang đúc 1000x1000 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt Song chắn rác gang đúc 1000x30x4, tải trọng 25 Tấn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Ống nhựa U PVC D250, Class2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
B CẢI TẠO NHÀ TRẺ IAC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 473,911 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 249,466 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 68,308 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 196,887 m2
5 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 497,867 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 215,4 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 90,231 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,018 m3
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 54,392 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,405 m3
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 824,091 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 239,515 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 448,163 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 479,744 m2
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,775 tấn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,25 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 55,554 m2
19 Tháo dỡ bộ chữ ( NHÀ BẾP ĂN TRƯỜNG TRUNG HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT.... ) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 công 3,0/7
20 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 công
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 85,678 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 85,678 m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,857 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,384 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,867 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,192 m3
27 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,335 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,247 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,087 tấn
31 Đổ bù bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,191 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 37,415 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,999 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34,88 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 579,951 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,014 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 868,006 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 436,99 1m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 57,291 1m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 135,24 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,014 m3
43 Lát nền bằng đá Thanh Hóa băm mặt 300x300x30, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 70,142 m2
44 Trần thạch cao tiêu chuẩn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 497,687 m2
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 497,687 1m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 497,687 1m2
47 Trát cạnh má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46,352 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46,352 1m2
49 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 57,24 m2
50 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,836 m2
51 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 29,97 m2
52 Vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 31,59 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 239,515 1m2
54 Quét sika chống thấm mái Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 239,515 1m2
55 Quét nước xi măng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 239,515 m2
56 Lợp mái tôn múi 11 sóng, chống ồn PU18, tôn mạ nhôm kẽm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,482 100m2
57 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 479,744 1m2
58 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 56,574 m2
59 Bộ chữ " NHÀ THỰC HÀNH MẦM NON " - PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI". Chất liệu Alumium Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
60 Vệ sinh toàn bộ công trình sau cải tạo Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 659,25 1m2
61 Tấm Compact ngăn nhà vệ sinh Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,998 100m2
63 Đèn Downlight âm trần - Bóng Led 9w Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 185 bộ
64 Đèn gắn trần D300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
65 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
66 Tủ điện KT 300x300x150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
67 Hộp aptomat loại 2-4 modul Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
70 Hộp phân dây 6 cực Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
71 Aptomat 1 pha 50A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 m
72 Aptomat 1 pha 30A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 m
73 Aptomat 1 pha 15A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 400 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 500 m
78 Ống nhựa xoắn chống cháy D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 400 m
79 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
80 Lắp đặt vòi xịt xí Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
81 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
82 Vòi rửa D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
84 Máng rửa tay Inox 304, khổ 800 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
85 Ống PPR D20 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,98 100m
86 Ống PPR D25 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
87 Ống PPR D50 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
88 Cút PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
89 Cút PPR D25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
90 Cút PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Tê PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
92 Tê PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Van 1 chiều PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
94 Van 2 chiều PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Rắc co PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Đầu nối thẳng ren ngoài D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
97 Đầu nối thẳng ren ngoài D25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Đầu nối thẳng ren ngoài D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
99 Ống PVC D140 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
100 Ống PVC D110 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
101 Ống PVC D90 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
102 Ống PVC D60 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
103 Cút PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
104 Đầu nối thẳng D140-110 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Đầu nối thẳng D110-90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
106 Chếch PVC D140 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
107 Chếch PVC D110 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
108 Đầu bịt PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,867 m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,258 100m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,486 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,376 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,848 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m3
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,162 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
120 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,755 m3
121 Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,658 m2
122 Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,658 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 28,658 m2
124 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,625 m2
125 Quét sika chống thấm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,625 m2
C HÀNG RÀO KHU VỰC NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,931 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,072 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,213 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14,325 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,629 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m2
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14,914 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 109,517 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,713 100m3
10 Sản xuất cột bằng thép hộp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,288 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 93,248 m2
12 Lắp dựng cột thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,288 tấn
13 Gia công khung thép hàng rào bằng thép hộp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,348 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 101,462 m2
15 Lắp dựng khung thép hàng rào Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 131,969 m2
16 Lưới thép hàn D3, ô 50x100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 541,272 kg
D KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 31,392 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,878 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1.308 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 83,457 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,128 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9.273 cái
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhựa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,8 m2
2 Tháo dỡ điện (nhân công bậc 3,0/7) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 công
3 Trần thạch cao tiêu chuẩn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 689,561 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 689,561 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 689,561 1m2
6 Vách thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,89 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,89 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,89 1m2
9 Đèn Downlight âm trần - Bóng Led 9w Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 347 bộ
10 Đèn led ốp trần 600x600 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 540 m
12 Ống nhựa xoắn chống cháy D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 540 m
13 Đèn led hắt sáng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 175 m
F NHÀ CĂNG TIN KHU HIỆU BỘ
1 Đào móng trụ đất cấp III (Đào mở rộng so với kích thước đế móng mỗi bên 0,2m để thi công TCVN 4447-2012) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 32,912 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,483 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,242 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,655 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,082 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,127 tấn
11 Khối lượng đào giằng móng đất cấp III (Đào mở rộng ra mỗi bên 0,2m để thi công theo TCVN 4447-2012) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 67,085 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,708 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,604 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,552 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,023 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,665 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,302 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,144 tấn
21 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,461 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 17,304 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 17,304 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,673 100m3
25 Cân bằng đào đắp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 99,256 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20,856 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,149 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,997 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 95,228 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 95,228 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,355 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,246 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,24 tấn
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,316 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,316 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,025 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,355 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,453 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,793 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 139,37 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 139,37 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,059 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
46 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,863 m3
47 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,384 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 133,408 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 94,626 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 133,408 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 94,626 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,265 m2
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m3
54 Bê tông nền đá 4x6 mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,307 m3
55 Lót bạt dứa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,955 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,692 tấn
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 182,615 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,181 m2
59 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 83,986 m2
60 Lát gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 113,328 m2
61 Quét sika chống thấm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 197,314 m2
62 Trần thạch cao tiêu chuẩn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 87,253 m2
63 Trần thạch cao chịu nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,016 m2
64 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,675 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,698 m3
66 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,14 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,966 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,637 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,061 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,039 tấn
72 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,545 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,545 m2
74 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,592 m2
75 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,23 m2
76 Vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 68,85 m2
77 Đèn Downlight âm trần Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 75 bộ
78 Aptomat 1 pha 50A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Aptomat 1 pha 30A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Aptomat 1 pha 15A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
81 Tủ điện KT 300x300x150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
82 Hộp aptomat loại 4-8 modul Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 49 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 38 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 152 m
89 Ống nhựa xoắn chống cháy D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 121 m
90 Lắp đặt Lavabo Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
91 Vòi Lavabo Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
93 Lắp đặt vòi xịt xí Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
94 Vòi gạt Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt van phao d25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt phễu thu D90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
98 Ống PPR D50 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
99 Ống PPR D25 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
100 Ống PPR D20 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
101 Cút PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
102 Cút PPR D25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
103 Cút PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
104 Tê PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Tê PPR D25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
106 Van PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
107 Chếch PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Chếch PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Rắc co PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
110 Nối thẳng ren ngoài PPR D50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 Nối thẳng ren ngoài PPR D25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Nối thẳng ren ngoài PPR D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
113 Ống PVC D110 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
114 Ống PVC D90 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
115 Ống PVC D60 C0 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
116 Cút PVC D90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
117 Đầu nối thẳng PVC D100-90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
118 Chếch PVC D110 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
119 Đầu bịt PVC D110 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 Cầu chắn rác Inox D100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,139 m3
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,494 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,816 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,612 m3
129 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
130 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
131 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
132 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,745 m3
133 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,618 m2
134 Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,618 m2
135 Quét nước ximăng 2 nước: Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,618 m2
136 Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,997 m2
137 Cút sành Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt Tủ điện, chống mất pha, bảo vệ dòng, bảo vệ quá tải, chống kẹt, chống cạn, chạy theo rơ le mực nước. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Dây cáp nối tủ điện và bơm 3x10mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 m
3 Bộ phao chống cạn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt Bộ phao chống cạn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Van chân ống hút 3" bằng thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van chân ống hút 3" bằng thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Van bi tay dài 2" bằng đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ D90x2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Ống HDPE D90-PN16 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
11 Bích HDPE D90-PN16 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Chếch HDPE D90-PN16 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Ống thép D90x3.2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 27,395 kg
14 Lắp đặt Ống thép D90x3.2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
15 Côn thu thép hàn D90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp bích thép D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
17 Phụ kiện (gioăng cao su, bu lông, ốc) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Lọc đĩa kiểu bắt ngang, 130 micron Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp Lọc đĩa kiểu bắt ngang, 130 micron Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Van xả khí 2" ren ngoài Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp Van xả khí 2" ren ngoài Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Bộ phao mực nước Mac3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt bộ phao mực nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Cáp ngầm 2 ruột bọc vỏ cách điện XLPE 2*1.5mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 250 m
25 Lắp đai khởi thuỷ D90x2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Đai khởi thủy 90mm x 1/2" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 2.5'' 10 Bar Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Van 1 chiều cánh bướm bằng thép 3" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt Van 1 chiều cánh bướm bằng thép 3" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt Bích HDPE hàn 90mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Chân đỡ bằng sắt cho giàn ĐKTT Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Măng sông HDPE 1 đầu ren trong 110 x 4" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Côn thu HDPE hàn 110-90mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Ống HDPE 75mm PN8 dày 4.3mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,85 100m
37 Đào rãnh chôn ống, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m3
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
40 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m3
45 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100tấn
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,579 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,579 100m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100m3
52 Ống HDPE gân xoắn D32/25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 195 m
53 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,95 100m
54 Lắp đặt Tủ điện, chống mất pha, bảo vệ dòng, chống tràn, chống cạn, kết nối với bộ điều khiển tự động, bật tắt tự động, chạy theo lưu lượng cài đặt. Thiết bị LS hoặc tương đương, lắp ráp tại VN Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
55 Dây cáp nối tủ điện và bơm 3x4+1x2.5 mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 m
56 Bộ phao chống cạn + 10 m dây cáp điện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Van bi tay dài 2" bằng đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Bộ phụ kiện lắp bơm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
61 Lọc bán tự động 3" Amiad Scanaway Filter BSPT 130 micron Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Van điều áp RAF 3 ways 3" DN80 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt Van điều áp RAF 3 ways 3" DN80 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
66 Van xả khí Barak D40 2" ren trong Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt Van xả khí Barak D40 2" ren trong Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất 2.5'' 10 Bar Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước 3" có đường kết nối tín hiệu analog tới bộ điều khiển để hiện thị trên PC, thiết bị di động Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt Van 1 chiều 3" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt Van bướm tay gạt bằng thép 3" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng 1" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Nối ren ngoài PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Chếch PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Rắc co PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Bích PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
77 Cút PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Tê PVC D60-27 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Rắc co PVC D27 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Cút PVC D27 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Chân đỡ bằng sắt cho giàn ĐKTT Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Giàn khung bộ ĐKTT bằng thép PN16 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Dây tiếp địa cho bơm và hệ thống điện tử CXV 1x35 mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 m
84 Cọc thép mạ đồng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Đóng cọc đã có sẵn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
86 Dây điện tín hiệu 2x0.75 mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 850 m
87 Lọc lưới INOX SAB 2" 120 Mesh (125 Micron) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
88 Cút góc 90o PVC 48mm PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Ống PVC 48 PN6 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,4 100m
90 Ống PVC 60 PN6 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,52 100m
91 Măng sông PVC D48 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
92 Măng sông PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
93 Côn thu PVC 48x34 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
94 Cút góc PVC 34 PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
95 Van PVC D34 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
96 Ống PVC D34 C2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
97 Van điện từ 2" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
98 Cút PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
99 Ống PVC 60 PN16 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
100 Ren ngoài PVC 60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
101 Đai khởi thủy 63x3/4" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
102 Lắp đặt Van xả khí Kinetic Emek 3/4" ren ngoài Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
103 Racco PVC 60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
104 Tê PVC D60 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
105 Côn thu PVC 60mm - 48mm PN10 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
106 Dây PE 16mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,56 100m
107 Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 322 cái
108 Nối thẳng dây PE 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
109 Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
110 Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
111 Van khấc 16mm x 16mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
112 Cút nối giảm PE 16mm - 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
113 Dây PE 16mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,99 100m
114 Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 196 cái
115 Nối thẳng dây PE 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
116 Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
117 Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
118 Van khấc 16mm x 16mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
119 Cút nối giảm PE 16mm - 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
120 Dây PE 16mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,98 100m
121 Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 980 cái
122 Nối thẳng dây PE 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
123 Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
124 Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
125 Van khấc 16mm x 16mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
126 Cút nối giảm PE 16mm - 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
127 Dây nhỏ giọt Topdrip PC, AS, ĐK 12mm, bù áp, chống thấm ngược, lưu lượng 1.6L/h, k/c đầu tưới 30cm, độ dày 32mil (0.8mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,11 100m
128 Nối thẳng dây PE 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
129 Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
130 Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
131 Van khấc 16mm x 16mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
132 Cút nối giảm PE 16mm - 12mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
133 Béc tưới phun xoay 360, 2 giai đoạn, 35L/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 570 cái
134 Chân béc 37 - màu đỏ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 570 cái
135 0.8M dây 4/7mm + Bộ khởi thủy ren xoáy Bayonet Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 570 m
136 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
137 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,7 100m
138 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
139 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
140 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
141 Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 117 cái
142 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 117 cái
143 Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 117 cái
144 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
145 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m
146 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
147 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
148 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
149 Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
150 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
151 Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
152 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
153 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,42 100m
154 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
155 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
156 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
157 Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
158 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
159 Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
160 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
161 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,42 100m
162 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
163 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
164 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
165 Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
166 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
167 Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
168 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
169 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,99 100m
170 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
171 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
172 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
173 Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 121 cái
174 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 121 cái
175 Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 121 cái
176 Van khấc 20mm x 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
177 Dây PE 20mm PN4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,14 100m
178 Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
179 Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
180 Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn pha led năng lượng mặt trời (giá đã bao gồm đèn, thân đèn, tấm pin năng lượng, khung gắn chữ U và điều khiển) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
2 Lắp đèn năng lượng mặt trời Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 1 bộ
3 Cột thép bát giác D114/76mm mạ kẽm, H = 4m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 268,428 kg
4 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 cột
5 Đào móng cột Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,972 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,597 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,539 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,929 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,339 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m3
13 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x1500 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 95,589 kg
14 Bu lông M16x50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m3
I CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,484 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,888 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,165 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,169 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,243 tấn
12 Đào giằng móng, đất cấp 3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,434 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,478 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,489 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
20 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,027 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,613 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,489 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,448 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,448 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,557 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,32 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,32 m2
41 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,263 m3
42 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34,794 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,579 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 44,373 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23,124 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23,124 m2
48 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,575 m2
49 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,867 m2
50 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,867 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,672 m2
52 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21,672 m2
53 Đắp nảy gờ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 22,48 m
54 Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m
55 Lát nền, sàn, Gạch Liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,86 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,092 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,568 m3
58 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
59 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,652 m2
60 Lát nền, sàn bằng Đá Granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,517 m2
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,423 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,145 m3
63 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,876 m2
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,952 m3
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,149 m3
67 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,957 m3
68 Lát bậc tam cấp, Đá Granite màu tím hoa cà dày 20 vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
69 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,676 m2
70 Cửa sổ cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Đèn huỳnh quang dài 1,2m, 36W Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
73 Đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN CB02L/12W Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
74 Aptomat loại 1 pha, 30 Ampe Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Hộp đế nổi nhựa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Hộp đế nổi nhựa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Hộp đế nổi nhựa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
83 Đèn cầu D400 OPAL Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
84 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 25 m
85 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15 m
86 Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20 m
87 Ống nhựa luồn dây D32 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 21 m
88 Ống nhựa luồn dây D20 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 m
89 Hộp nối dây PVC256/3GY (108x108x76mm) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
90 Aptomat 3 pha 380/220V-50A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Aptomat 3 pha 380/220V-40A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Công tơ hữu công 3 pha 380/220V-50A Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Tủ điện âm tường loại E4FC(400x300x150) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Đầu cốt đồng M8 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,541 m3
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,229 100 m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,114 100 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,915 m3
99 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,68 100m
100 Băng cao su non Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
101 Băng cao su lưu hóa Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
102 Băng keo chịu nước PVC Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
103 Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x6mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m
104 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
105 Sứ báo hiệu cáp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
106 Rải mốc báo hiệu cáp <20kg Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
107 Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
108 Ván khuôn mốc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép < = 10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
110 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 46,2 m
111 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,291 100m2
112 Gạch chỉ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 831,6 viên
113 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,832 1000v
114 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,757 100m2
115 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100tấn
116 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100tấn
117 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,546 100tấn
118 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,498 m3
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,574 m3
120 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,672 m3
121 Lát đá xẻ thô 300x300x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,868 m2
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,265 m3
123 Cắt khe phá dỡ đường cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,622 10m
124 Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,612 m3
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,158 m3
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
129 Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3 m
130 Cắt khe phá dỡ đường cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,316 10m
131 Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,002 m3
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,228 m3
134 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,723 m3
135 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,822 m2
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,281 m3
137 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,788 m3
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
140 Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15 m
141 Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,152 m3
142 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,06 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 19,435 m2
144 Lát Đá xẻ thô 300x220x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,203 m2
145 Lát Đá xẻ thô 300x110x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,859 m2
146 Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,996 m3
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,142 m3
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,602 m3
149 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,514 m3
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,355 m2
151 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,65 m2
152 Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,81 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 19,05 m3
154 Bó vỉa bồn cây bằng Viên đá xẻ khối 150x60x600mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m
155 Phá dỡ nền gạch cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,833 m3
158 Nilon chống mất nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m2
159 Lát nền đá xẻ thô mặt nhám 150x150x30mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
160 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,785 m3
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,95 m3
162 Nilon chống mất nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,291 100m2
163 Lát nền Đá xẻ thô mặt nhám 300x300x30mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 127,85 m2
164 Phá dỡ nền gạch cũ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 42 m2
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
166 Bó vỉa hè, đường bằng Viên Booc đuya đá xẻ thô 1000x250x200mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 68 m
167 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,045 m3
168 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,198 m3
169 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,997 m3
170 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,075 m2
171 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,662 m3
172 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,083 m3
173 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,938 m3
174 Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m2
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m3
176 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,289 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,433 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,87 m3
180 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,088 100m2
181 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước thép hình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,871 tấn
182 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
183 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
184 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước thép tấm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,527 tấn
185 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m3
186 Tháo nhấc viên bó vỉa 200x200x1000 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
187 Bó vỉa hè, đường bằng Viên bó vỉa 200x200x1000, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 m
188 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m3
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,842 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,533 m3
193 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,227 100m2
194 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
195 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
198 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m3
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m3
200 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,771 m3
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
202 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
203 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gạch chèn đỡ ống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,188 m3
204 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,204 100m2
206 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
207 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, D= 300mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,5 1 đoạn ống
208 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 mối nối
209 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m3
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m3
211 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,422 m3
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,531 m3
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,155 100m2
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,806 m3
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
220 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,151 m3
221 Lát đá granit, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,232 m2
222 Công tác ốp Gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23,544 m2
223 Gia công hộp đèn bằng sắt hộp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
224 Gia công hộp đèn bằng thép hình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
225 Sơn tĩnh điện màu trắng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 64,247 kg
226 Gia công khung hộp đèn bằng Inox hộp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
227 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,76 1m2
228 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100m3
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,581 m3
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,179 m3
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m2
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,374 m3
233 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,109 100m2
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,477 tấn
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,949 m3
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,177 tấn
239 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,145 m3
240 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,127 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
243 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 20,297 m3
244 Công tác Ốp Đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà vào tường có chốt bằng inox Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 73,96 m2
245 Chèn vữa xi măng ốp đá vào tường cổng, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 73,96 m2
246 Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18,711 m2
247 Lát Đá xẻ thô dày 30 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,633 m2
248 Ống thép tráng kẽm D32 cắm cờ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m
249 Cờ Tổ Quốc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
250 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m3
251 Chữ "PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI" Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 37 chữ
252 Lắp dựng chữ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,91 m2
253 Gia công tai thép liên kết chữ vào tường bằng sắt đặc mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
254 Vít nở 8 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 101 cái
255 Bịt Mica nền trắng khung chữ + Bịt Mica nền đỏ nền chữ (2 mặt ốp chữ yêu cầu kĩ thuật chính xác cao) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,819 m2
256 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,175 100m3
257 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m3
258 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,365 m3
259 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m3
260 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
261 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
262 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,979 m3
264 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
265 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,759 m3
266 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,053 m3
267 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,943 m3
268 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,575 m3
269 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,14 m2
270 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,405 m2
271 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 53,545 m2
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,145 m3
273 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,144 100m3
274 Gia công cột bằng thép hộp 50x50x3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,606 tấn
275 Gia công cột bằng thép vuông đặc 18x18 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,225 tấn
276 Sơn tính điện sắt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 831,722 kg
277 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,832 tấn
278 Gia công khung hàng rào thép hộp 50x50x3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,397 tấn
279 Sơn tĩnh điện sắt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 396,961 kg
280 Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 18x18 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,811 tấn
281 Sơn tĩnh điện sắt thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 811,4 kg
282 Mũi mác bằng gang đúc Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 188 cái
283 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m2
284 Phá hàng rào bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m3
285 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
286 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 33,718 m2
287 Phá cổng bằng máy đào gắn hàm kẹp Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,705 100m3
288 Phá dỡ cổng hoa sắt Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 34,065 m2
289 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 83,776 m3
290 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 83,776 m3
J THIẾT BỊ HỆ THỐNG TƯỚI
1 Máy bơm tăng áp tự động Rơ le điện tử<br/>Nguồn điện 380V<br/>Cột áp: 35m<br/>Hút sâu: 5m<br/>Lưu Lượng: 14m3/h<br/>Họng hút xả: 32-50mm Tương đương Máy bơm tăng áp tự động Pentax<br/>Model: CM32-160 4KW, Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Tủ điện (trọn bộ) Vỏ tủ điện: Kích thước: C400xR300xS180mm Aptomat MCB 2P-16A, 6kA Aptomat MCB 1P-6A, 6kA Rơ le nhiệt 12~18A Cầu chì 2A Đèn báo trạng thái Rơ le điện cực mức nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Máy bón phân kiểu by-pass 2 đường vào + Hệ thống hòa và đựng phân Lưu lượng nước: 5 đến 25 m3/h Kiểu bơm: Bơm tăng áp bằng thép chống gỉ Kênh hút phân: 2 kênh x 600 l/h Điện áp: 380V Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Bộ điều khiển tự động điều khiển bơm, máy bón phân và van điện từ và thu nhận các tín hiệu đầu vào từ cảm biến Đầu vào 16 cổng Đẩu ra: 16 cổng Vỏ hộp: Nhựa Tín hiệu: 24V AC Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Máy bơm tăng áp tự động Rơ le điện tử Nguồn điện 380V Cột áp: 150m Hút sâu: 50m Lưu Lượng: 50m3/h Họng hút xả: 50-65mm Tương đương máy bơm Pentax Model: CM50-200 15KW, Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tủ điện cho bơm, chống mất pha, bảo vệ dòng, bảo vệ quá tải, chống kẹt, chống cạn, chạy theo rơ le mực nước. '-Vỏ tủ điện: Kích thước: C400xR300xS180mm -Aptomat MCB 2P-16A, 6kA (01 cái) -Aptomat MCB 1P-6A, 6kA (01 cái) -Contacti 3P-12A (01 cái) -Rơ le nhiệt 12~18A (01 cái) -Cầu chì 2A (03 cái) - Rơ le Bảo vệ pha (01 cái) -Đèn báo trạng thái (08 cái) Nút nhấn (02 cái) -Chuyển mạch 3 vị trí (01 cái) -Rơle trung gian (02 cái) Rơ le điện cực mức nước (02 cái) -Rơ le thời gian (01 cái) Vật tư khác: Dây điện điều khiển, máng đi dây Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
K MÁY BƠM NHÀ TRẺ IAC
1 Bơm tăng áp <br/>- Công suất: 250W/1P/230V-50HZ<br/>- Cột áp : 24m<br/>- Hút sâu : 9m<br/>- Lưu lượng : 2.100L/H<br/>- Họng hút xả : 25 – 20mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
L CỔNG TRƯỜNG
1 Cổng xếp tự động inox SUS 304 VHB-368 có ray và Motor điện xoay chiều (1 cổng 2 cánh). Cao 1,6m, dài (L=17,6m cả trụ+ mô tơ) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ 
2 Cổng Inox 304: + Trụ chính hộp: 50x51x0.6mm + Thanh chéo hộp: 48x36x0.5mm + Hai tay điều khiển từ xa và một tay điều khiển bàn + Chiều rộng phủ bì: 660mm + CO, CQ đầy đủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m
3 Mô tơ và hộp điều khiển, 420w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động. Một mô tơ trong đầu máy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->