Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục công trình Xây bổ sung hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ, căng tin, cổng trường, hạ tầng khu trải nghiệm (hàng rào, đường bê tông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng sân vườn); Lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống tưới nước tự động; Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc các khoa, phòng nhà hiệu bộ, nhà IAC (thành lớp mẫu giáo thực hành); thiết bị công trình: hệ thống tưới, máy bơm, cổng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các hạng mục công trình Xây bổ sung hạng mục hàng rào bảo vệ, nhà bảo vệ, căng tin, cổng trường, hạ tầng khu trải nghiệm (hàng rào, đường bê tông, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng sân vườn); Lắp đặt bổ sung hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống tưới nước tự động; Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc các khoa, phòng nhà hiệu bộ, nhà IAC (thành lớp mẫu giáo thực hành); thiết bị công trình: hệ thống tưới, máy bơm, cổng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 17:39:00 đến ngày 2020-12-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,794,074,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | KL đất màu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7.712,625 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38,686 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 77,127 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 77,127 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 77,127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,342 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,342 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,342 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới K98, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường sau xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,509 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,19 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 148,279 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,958 | 10m |
| 21 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (5% thủ công) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 22 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% đào máy) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt dứa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,006 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 28 | VK gỗ, VK mũ mố | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ mố D<10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 31 | VK gỗ, VK tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D<10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 34 | Song chắn rác gang đúc 1000x1000 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Song chắn rác gang đúc 1000x30x4, tải trọng 25 Tấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Ống nhựa U PVC D250, Class2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRẺ IAC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 473,911 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 249,466 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 196,887 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 497,867 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 215,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90,231 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,018 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54,392 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 824,091 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 239,515 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 448,163 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 479,744 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 55,554 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bộ chữ ( NHÀ BẾP ĂN TRƯỜNG TRUNG HỌC KINH TẾ KỸ THUẬT.... ) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công 3,0/7 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 85,678 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 85,678 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,384 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,867 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,335 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 31 | Đổ bù bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37,415 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,999 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,88 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 579,951 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,014 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 868,006 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 436,99 | 1m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 57,291 | 1m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 135,24 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,014 | m3 |
| 43 | Lát nền bằng đá Thanh Hóa băm mặt 300x300x30, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70,142 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao tiêu chuẩn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 497,687 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 497,687 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 497,687 | 1m2 |
| 47 | Trát cạnh má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,352 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,352 | 1m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,836 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 239,515 | 1m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm mái | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 239,515 | 1m2 |
| 55 | Quét nước xi măng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 239,515 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, chống ồn PU18, tôn mạ nhôm kẽm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,482 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 479,744 | 1m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56,574 | m2 |
| 59 | Bộ chữ " NHÀ THỰC HÀNH MẦM NON " - PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI". Chất liệu Alumium | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Vệ sinh toàn bộ công trình sau cải tạo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 659,25 | 1m2 |
| 61 | Tấm Compact ngăn nhà vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | 100m2 |
| 63 | Đèn Downlight âm trần - Bóng Led 9w | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 185 | bộ |
| 64 | Đèn gắn trần D300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Tủ điện KT 300x300x150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Hộp aptomat loại 2-4 modul | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 70 | Hộp phân dây 6 cực | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 71 | Aptomat 1 pha 50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 72 | Aptomat 1 pha 30A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Aptomat 1 pha 15A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 82 | Vòi rửa D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Máng rửa tay Inox 304, khổ 800 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 85 | Ống PPR D20 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 86 | Ống PPR D25 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống PPR D50 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 88 | Cút PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 89 | Cút PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Cút PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Tê PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 92 | Tê PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Van 1 chiều PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 94 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Rắc co PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Đầu nối thẳng ren ngoài D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Đầu nối thẳng ren ngoài D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Đầu nối thẳng ren ngoài D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Ống PVC D140 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 100 | Ống PVC D110 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 101 | Ống PVC D90 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 102 | Ống PVC D60 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Cút PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Đầu nối thẳng D140-110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng D110-90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Chếch PVC D140 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Chếch PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 108 | Đầu bịt PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,376 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,755 | m3 |
| 121 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,658 | m2 |
| 122 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,658 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28,658 | m2 |
| 124 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 125 | Quét sika chống thấm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| C | HÀNG RÀO KHU VỰC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,213 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,914 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 109,517 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 93,248 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép hàng rào bằng thép hộp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 101,462 | m2 |
| 15 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 131,969 | m2 |
| 16 | Lưới thép hàn D3, ô 50x100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 541,272 | kg |
| D | KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,878 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.308 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 83,457 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9.273 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ điện (nhân công bậc 3,0/7) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Trần thạch cao tiêu chuẩn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 689,561 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 689,561 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 689,561 | 1m2 |
| 6 | Vách thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn dày 101mm (chống cháy 30', cách âm 42dB) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,89 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,89 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,89 | 1m2 |
| 9 | Đèn Downlight âm trần - Bóng Led 9w | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 347 | bộ |
| 10 | Đèn led ốp trần 600x600 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 13 | Đèn led hắt sáng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| F | NHÀ CĂNG TIN KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (Đào mở rộng so với kích thước đế móng mỗi bên 0,2m để thi công TCVN 4447-2012) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,912 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,483 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 11 | Khối lượng đào giằng móng đất cấp III (Đào mở rộng ra mỗi bên 0,2m để thi công theo TCVN 4447-2012) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 67,085 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,708 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,023 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,461 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | 100m3 |
| 25 | Cân bằng đào đắp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 99,256 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,856 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,149 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,228 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,228 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,025 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,793 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 139,37 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 139,37 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,863 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,384 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 133,408 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,626 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 133,408 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,626 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,265 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,307 | m3 |
| 55 | Lót bạt dứa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,955 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182,615 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,181 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 83,986 | m2 |
| 60 | Lát gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 113,328 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 197,314 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao tiêu chuẩn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 87,253 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao chịu nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,016 | m2 |
| 64 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,966 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 72 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,545 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,545 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,592 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 77 | Đèn Downlight âm trần | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 78 | Aptomat 1 pha 50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Aptomat 1 pha 30A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Aptomat 1 pha 15A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Tủ điện KT 300x300x150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | Hộp aptomat loại 4-8 modul | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn chống cháy D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 90 | Lắp đặt Lavabo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Vòi Lavabo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Vòi gạt | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao d25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Ống PPR D50 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Ống PPR D25 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống PPR D20 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 101 | Cút PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Cút PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Cút PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Tê PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Van PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Chếch PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Chếch PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Ống PVC D110 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống PVC D90 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 115 | Ống PVC D60 C0 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Đầu nối thẳng PVC D100-90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Chếch PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Đầu bịt PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Cầu chắn rác Inox D100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 129 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 130 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 131 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m3 |
| 133 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,618 | m2 |
| 134 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,618 | m2 |
| 135 | Quét nước ximăng 2 nước: | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,618 | m2 |
| 136 | Láng đáy bể tự hoại dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | m2 |
| 137 | Cút sành | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện, chống mất pha, bảo vệ dòng, bảo vệ quá tải, chống kẹt, chống cạn, chạy theo rơ le mực nước. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp nối tủ điện và bơm 3x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Bộ phao chống cạn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ phao chống cạn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van chân ống hút 3" bằng thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chân ống hút 3" bằng thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van bi tay dài 2" bằng đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ D90x2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống HDPE D90-PN16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Bích HDPE D90-PN16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Chếch HDPE D90-PN16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống thép D90x3.2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 27,395 | kg |
| 14 | Lắp đặt Ống thép D90x3.2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Côn thu thép hàn D90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 17 | Phụ kiện (gioăng cao su, bu lông, ốc) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lọc đĩa kiểu bắt ngang, 130 micron | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp Lọc đĩa kiểu bắt ngang, 130 micron | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van xả khí 2" ren ngoài | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp Van xả khí 2" ren ngoài | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bộ phao mực nước Mac3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ phao mực nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp ngầm 2 ruột bọc vỏ cách điện XLPE 2*1.5mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ D90x2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy 90mm x 1/2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 2.5'' 10 Bar | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều cánh bướm bằng thép 3" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van 1 chiều cánh bướm bằng thép 3" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bích HDPE hàn 90mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Chân đỡ bằng sắt cho giàn ĐKTT | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE 1 đầu ren trong 110 x 4" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thu HDPE hàn 110-90mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Ống HDPE 75mm PN8 dày 4.3mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 37 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100tấn |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 52 | Ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tủ điện, chống mất pha, bảo vệ dòng, chống tràn, chống cạn, kết nối với bộ điều khiển tự động, bật tắt tự động, chạy theo lưu lượng cài đặt. Thiết bị LS hoặc tương đương, lắp ráp tại VN | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 55 | Dây cáp nối tủ điện và bơm 3x4+1x2.5 mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Bộ phao chống cạn + 10 m dây cáp điện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Van bi tay dài 2" bằng đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van bi tay dài 2" bằng đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bộ phụ kiện lắp bơm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lọc bán tự động 3" Amiad Scanaway Filter BSPT 130 micron | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van xả áp nhanh 2" Raphael 3Way (auto-on-off) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Van điều áp RAF 3 ways 3" DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van điều áp RAF 3 ways 3" DN80 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Van xả khí Barak D40 2" ren trong | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van xả khí Barak D40 2" ren trong | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất 2.5'' 10 Bar | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước 3" có đường kết nối tín hiệu analog tới bộ điều khiển để hiện thị trên PC, thiết bị di động | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van 1 chiều 3" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van bướm tay gạt bằng thép 3" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van bi tay gạt bằng đồng 1" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Nối ren ngoài PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Chếch PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Rắc co PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Bích PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Cút PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Tê PVC D60-27 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Rắc co PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cút PVC D27 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Chân đỡ bằng sắt cho giàn ĐKTT | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Giàn khung bộ ĐKTT bằng thép PN16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Dây tiếp địa cho bơm và hệ thống điện tử CXV 1x35 mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Cọc thép mạ đồng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 86 | Dây điện tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 87 | Lọc lưới INOX SAB 2" 120 Mesh (125 Micron) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Cút góc 90o PVC 48mm PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Ống PVC 48 PN6 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 90 | Ống PVC 60 PN6 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 91 | Măng sông PVC D48 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Măng sông PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Côn thu PVC 48x34 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Cút góc PVC 34 PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Van PVC D34 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Ống PVC D34 C2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 97 | Van điện từ 2" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Cút PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 99 | Ống PVC 60 PN16 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Ren ngoài PVC 60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Đai khởi thủy 63x3/4" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van xả khí Kinetic Emek 3/4" ren ngoài | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Racco PVC 60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Tê PVC D60 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Côn thu PVC 60mm - 48mm PN10 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Dây PE 16mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | 100m |
| 107 | Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 322 | cái |
| 108 | Nối thẳng dây PE 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 109 | Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 110 | Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 111 | Van khấc 16mm x 16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 112 | Cút nối giảm PE 16mm - 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 113 | Dây PE 16mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | 100m |
| 114 | Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 115 | Nối thẳng dây PE 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 116 | Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 117 | Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 118 | Van khấc 16mm x 16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Cút nối giảm PE 16mm - 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 120 | Dây PE 16mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,98 | 100m |
| 121 | Đầu tưới nhỏ giọt bù áp clicktiff 8L/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 980 | cái |
| 122 | Nối thẳng dây PE 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 123 | Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 124 | Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 125 | Van khấc 16mm x 16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 126 | Cút nối giảm PE 16mm - 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 127 | Dây nhỏ giọt Topdrip PC, AS, ĐK 12mm, bù áp, chống thấm ngược, lưu lượng 1.6L/h, k/c đầu tưới 30cm, độ dày 32mil (0.8mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | 100m |
| 128 | Nối thẳng dây PE 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 129 | Bịt cuối dây nhỏ giọt kiểu số tám | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 130 | Cút khởi thủy PVC 16mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 131 | Van khấc 16mm x 16mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 132 | Cút nối giảm PE 16mm - 12mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 133 | Béc tưới phun xoay 360, 2 giai đoạn, 35L/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 134 | Chân béc 37 - màu đỏ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 570 | cái |
| 135 | 0.8M dây 4/7mm + Bộ khởi thủy ren xoáy Bayonet | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 136 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 137 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 100m |
| 138 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 139 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 140 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 141 | Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 142 | 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 143 | Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 144 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 145 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m |
| 146 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 147 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 148 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 149 | Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 150 | 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 151 | Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 152 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 154 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 158 | 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 159 | Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 160 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | 100m |
| 162 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 163 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 165 | Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 166 | 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 167 | Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 168 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 169 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | 100m |
| 170 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 171 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 172 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Béc tưới phun 2005 Aquamaster, 250L/h, chân 1/2" ren ngoài. | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 174 | 1M dây 5/8mm + Cốc bắt đầu tưới ren trong 1/2" + khởi thủy trơn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 175 | Chân cắm béc tưới bằng thép 6mm, dài 108cm, đường kính loop 8cm tăng độ chắc khi cắm xuống đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 176 | Van khấc 20mm x 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 177 | Dây PE 20mm PN4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | 100m |
| 178 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 179 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG (>0.9mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 180 | Cút khởi thủy PVC 20mm + Gioăng cao su | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn pha led năng lượng mặt trời (giá đã bao gồm đèn, thân đèn, tấm pin năng lượng, khung gắn chữ U và điều khiển) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đèn năng lượng mặt trời | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 3 | Cột thép bát giác D114/76mm mạ kẽm, H = 4m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 268,428 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 5 | Đào móng cột | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,972 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x1500 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,589 | kg |
| 14 | Bu lông M16x50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| I | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng, đất cấp 3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,448 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,263 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,794 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,579 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,373 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,124 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,124 | m2 |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,575 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m2 |
| 50 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,672 | m2 |
| 52 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,672 | m2 |
| 53 | Đắp nảy gờ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,48 | m |
| 54 | Ống nhựa PVC D42 thoát nước mái | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch Liên doanh 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,568 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng Đá Granite màu tím hoa cà dày 20, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,517 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 68 | Lát bậc tam cấp, Đá Granite màu tím hoa cà dày 20 vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,676 | m2 |
| 70 | Cửa sổ cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện. Độ dày nhôm 1,3 - 1,5mm, kính trắng 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Đèn huỳnh quang dài 1,2m, 36W | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN CB02L/12W | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Aptomat loại 1 pha, 30 Ampe | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Hộp đế nổi nhựa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Hộp đế nổi nhựa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Hộp đế nổi nhựa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 83 | Đèn cầu D400 OPAL | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 85 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Dây dẫn ruột đồng vỏ PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 88 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 89 | Hộp nối dây PVC256/3GY (108x108x76mm) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 90 | Aptomat 3 pha 380/220V-50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Aptomat 3 pha 380/220V-40A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Công tơ hữu công 3 pha 380/220V-50A | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện âm tường loại E4FC(400x300x150) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Đầu cốt đồng M8 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100 m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100 m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m3 |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 100 | Băng cao su non | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 101 | Băng cao su lưu hóa | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 102 | Băng keo chịu nước PVC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 103 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 104 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 105 | Sứ báo hiệu cáp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Rải mốc báo hiệu cáp <20kg | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Bê tông mốc, mác 200, đá 1x2 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 108 | Ván khuôn mốc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mốc báo hiệu cáp,đường kính cốt thép < = 10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 110 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 112 | Gạch chỉ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 831,6 | viên |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 1000v |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,757 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100tấn |
| 116 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100tấn |
| 117 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100tấn |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 121 | Lát đá xẻ thô 300x300x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,868 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 123 | Cắt khe phá dỡ đường cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | 10m |
| 124 | Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 129 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 130 | Cắt khe phá dỡ đường cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | 10m |
| 131 | Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,723 | m3 |
| 135 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,822 | m2 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | m3 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 140 | Bó vỉa bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 200x200x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 141 | Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,152 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,435 | m2 |
| 144 | Lát Đá xẻ thô 300x220x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,203 | m2 |
| 145 | Lát Đá xẻ thô 300x110x30 bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | m2 |
| 146 | Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,142 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,355 | m2 |
| 151 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m2 |
| 152 | Phá dỡ lớp cấp phối của đường cũ đã có bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,05 | m3 |
| 154 | Bó vỉa bồn cây bằng Viên đá xẻ khối 150x60x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 155 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 158 | Nilon chống mất nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 159 | Lát nền đá xẻ thô mặt nhám 150x150x30mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,785 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 162 | Nilon chống mất nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | 100m2 |
| 163 | Lát nền Đá xẻ thô mặt nhám 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 127,85 | m2 |
| 164 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 166 | Bó vỉa hè, đường bằng Viên Booc đuya đá xẻ thô 1000x250x200mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 170 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,075 | m2 |
| 171 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 173 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 174 | Lát đá xẻ thô 300x300x30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,289 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,433 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,87 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước thép hình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước thép tấm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,527 | tấn |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 186 | Tháo nhấc viên bó vỉa 200x200x1000 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 187 | Bó vỉa hè, đường bằng Viên bó vỉa 200x200x1000, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,533 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 195 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 200 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 202 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 203 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gạch chèn đỡ ống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,188 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 207 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, D= 300mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 208 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 220 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,151 | m3 |
| 221 | Lát đá granit, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,232 | m2 |
| 222 | Công tác ốp Gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,544 | m2 |
| 223 | Gia công hộp đèn bằng sắt hộp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 224 | Gia công hộp đèn bằng thép hình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 225 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64,247 | kg |
| 226 | Gia công khung hộp đèn bằng Inox hộp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 227 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,374 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,145 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,297 | m3 |
| 244 | Công tác Ốp Đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 73,96 | m2 |
| 245 | Chèn vữa xi măng ốp đá vào tường cổng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 73,96 | m2 |
| 246 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,711 | m2 |
| 247 | Lát Đá xẻ thô dày 30 mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m2 |
| 248 | Ống thép tráng kẽm D32 cắm cờ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 249 | Cờ Tổ Quốc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 251 | Chữ "PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI" | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37 | chữ |
| 252 | Lắp dựng chữ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m2 |
| 253 | Gia công tai thép liên kết chữ vào tường bằng sắt đặc mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 254 | Vít nở 8 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 255 | Bịt Mica nền trắng khung chữ + Bịt Mica nền đỏ nền chữ (2 mặt ốp chữ yêu cầu kĩ thuật chính xác cao) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,819 | m2 |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | m3 |
| 258 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 259 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 265 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 266 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | m3 |
| 267 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | m3 |
| 268 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 269 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,405 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 53,545 | m2 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 274 | Gia công cột bằng thép hộp 50x50x3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 275 | Gia công cột bằng thép vuông đặc 18x18 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 276 | Sơn tính điện sắt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 831,722 | kg |
| 277 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 278 | Gia công khung hàng rào thép hộp 50x50x3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | tấn |
| 279 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 396,961 | kg |
| 280 | Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 18x18 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 281 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 811,4 | kg |
| 282 | Mũi mác bằng gang đúc | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 283 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 284 | Phá hàng rào bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 285 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,718 | m2 |
| 287 | Phá cổng bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 288 | Phá dỡ cổng hoa sắt | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,065 | m2 |
| 289 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 83,776 | m3 |
| 290 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 83,776 | m3 |
| J | THIẾT BỊ HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp tự động Rơ le điện tử<br/>Nguồn điện 380V<br/>Cột áp: 35m<br/>Hút sâu: 5m<br/>Lưu Lượng: 14m3/h<br/>Họng hút xả: 32-50mm | Tương đương Máy bơm tăng áp tự động Pentax<br/>Model: CM32-160 4KW, Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện (trọn bộ) Vỏ tủ điện: Kích thước: C400xR300xS180mm Aptomat MCB 2P-16A, 6kA Aptomat MCB 1P-6A, 6kA Rơ le nhiệt 12~18A Cầu chì 2A Đèn báo trạng thái Rơ le điện cực mức nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bón phân kiểu by-pass 2 đường vào + Hệ thống hòa và đựng phân Lưu lượng nước: 5 đến 25 m3/h Kiểu bơm: Bơm tăng áp bằng thép chống gỉ Kênh hút phân: 2 kênh x 600 l/h Điện áp: 380V | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển tự động điều khiển bơm, máy bón phân và van điện từ và thu nhận các tín hiệu đầu vào từ cảm biến Đầu vào 16 cổng Đẩu ra: 16 cổng Vỏ hộp: Nhựa Tín hiệu: 24V AC | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm tăng áp tự động Rơ le điện tử Nguồn điện 380V Cột áp: 150m Hút sâu: 50m Lưu Lượng: 50m3/h Họng hút xả: 50-65mm | Tương đương máy bơm Pentax Model: CM50-200 15KW, Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện cho bơm, chống mất pha, bảo vệ dòng, bảo vệ quá tải, chống kẹt, chống cạn, chạy theo rơ le mực nước. '-Vỏ tủ điện: Kích thước: C400xR300xS180mm -Aptomat MCB 2P-16A, 6kA (01 cái) -Aptomat MCB 1P-6A, 6kA (01 cái) -Contacti 3P-12A (01 cái) -Rơ le nhiệt 12~18A (01 cái) -Cầu chì 2A (03 cái) - Rơ le Bảo vệ pha (01 cái) -Đèn báo trạng thái (08 cái) Nút nhấn (02 cái) -Chuyển mạch 3 vị trí (01 cái) -Rơle trung gian (02 cái) Rơ le điện cực mức nước (02 cái) -Rơ le thời gian (01 cái) Vật tư khác: Dây điện điều khiển, máng đi dây | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | MÁY BƠM NHÀ TRẺ IAC | |||
| 1 | Bơm tăng áp <br/>- Công suất: 250W/1P/230V-50HZ<br/>- Cột áp : 24m<br/>- Hút sâu : 9m<br/>- Lưu lượng : 2.100L/H<br/>- Họng hút xả : 25 – 20mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cổng xếp tự động inox SUS 304 VHB-368 có ray và Motor điện xoay chiều (1 cổng 2 cánh). Cao 1,6m, dài (L=17,6m cả trụ+ mô tơ) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cổng Inox 304: + Trụ chính hộp: 50x51x0.6mm + Thanh chéo hộp: 48x36x0.5mm + Hai tay điều khiển từ xa và một tay điều khiển bàn + Chiều rộng phủ bì: 660mm + CO, CQ đầy đủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 3 | Mô tơ và hộp điều khiển, 420w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động. Một mô tơ trong đầu máy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi