Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201156221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201141572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:13:00 đến ngày 2020-11-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,258,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 3 | Bảo hiểm bên thứ ba | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| 4 | Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho | Theo tính toán của nhà thầu | 1 | LS |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG LỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 24,3967 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,962 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 7 | Thép tấm nối cọc | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 144 | kg |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 80 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27,816 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2415 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 20,862 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 67,2315 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4639 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,189 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8,0115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3892 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3288 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,835 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3488 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,7512 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 113,7243 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,9235 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15,201 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn công tác | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,238 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5543 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16,7725 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3562 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,5694 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 333,6054 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 558,55 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 142,554 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 375,4468 | m2 |
| 49 | Gia công cầu thang, lan can bằng inox hình | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,0171 | tấn |
| 50 | Gia công cầu thang, lan can bằng inox tấm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu thang, lan can inox | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 171,9461 | m2 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 448 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Vít nở inox 304 D12 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 448 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,2873 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D400x7.14mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D300x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D250x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D200x4.78mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150x3.96mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D80x2.9mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 7 | Cút thép mạ kẽm D300x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút thép mạ kẽm D250x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút thép mạ kẽm D150x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cút thép mạ kẽm D80x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Côn thép mạ kẽm DN400x300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng mạ kẽm D150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,5 | cặp bích |
| 13 | Bích thép rỗng mạ kẽm D200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 14 | Bích thép rỗng mạ kẽm D300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 15 | Bích thép rỗng mạ kẽm D400 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Bích thép đặc mạ kẽm D300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Bích thép đặc mạ kẽm D400 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Ống PVC DN300 class 2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 19 | Ống PVC DN160 class 2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 20 | Ống PVC DN90 class 2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 class 2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 22 | Bích PVC DN315 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bích PVC DN160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Bịt PVC DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bịt PVC DN160 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Van bướm D80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van bướm D150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Van bướm D200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Van bướm D300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Gia công giá đỡ lamen, máng inox | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,0721 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giá đỡ lamen, máng inox | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,0721 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm lắng lamen (2 công 3.5/7 lắp đặt cho 1m2 lamen) | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 33 | Sỏi cuội lọc | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1799 | 100m3 |
| 34 | Cát thạch anh lọc | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5662 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,1375 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (90% khối lượng đào) | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng đào) | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,7675 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 15,1363 | 100m |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,4218 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,7427 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,2653 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,6212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4937 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,6301 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250, bê tông bể tự hoại | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,9779 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16,713 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5226 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Trát bệ bếp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,912 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 33,8431 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,1195 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,5781 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5,2056 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3653 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5682 | tấn |
| 48 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 12,9259 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,9121 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,0191 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,3708 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1447 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 86,1952 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 17,408 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,8864 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 27,619 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,9484 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7,7976 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 46,32 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn silicate màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 124,5602 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn silicate màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 96,8864 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão mái tôn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC DN90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Cầu chắn rác D90 thoát nước mái | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đai ôm ống thoát nước vào tường | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Cửa đi 2 cánh pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp phụ kiện GQ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,4112 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp phụ kiện GQ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,284 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp gồm phụ kiện | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 75 | Cửa sổ cánh hất ra pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp gồm phụ kiện | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, kính dày 6,38mm Hệ Việt Pháp | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,1088 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 51,02 | kg |
| 79 | Téc nước inox 1000l | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Xí bệt | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Vòi sen | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Vòi xịt | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Vòi lavabo | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Van phao D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 86 | Ống nhựa DN25-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Ống nhựa DN20-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Van 2 chiều DN25-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Côn nhựa D25x20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa DN25-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa DN25x20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Tê nhựa DN20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa DN25-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Cút nhựa DN20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Cút thép mạ kẽm D20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa ren trong DN20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa ren trong DN20-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Răc co DN25-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Keo dính nhựa | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | tuýp |
| 100 | Băng tan | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 101 | Phễu thu nước chắn rác inox | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | |
| 102 | Ống nhựa DN110-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 103 | Ống nhựa DN75-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 104 | Ống nhựa DN60-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 105 | Ống nhựa DN42-uPVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Đầu bịt nhựa D75-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê chếch DN110x60-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tê chếch DN110x42-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tê chếch DN75x75-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Tê chếch DN75x60-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tê chếch DN75x42-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê nhựa DN42x42-PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa DN110x90 độ -PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa DN110x45 độ -PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa DN75x90 độ -PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Cút nhựa DN75x45 độ -PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cút nhựa DN42x90 độ -PVC | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Bộ đèn huynh quang kép 2x40W có chụp meka | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Đèn ốp trần 60W | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Quạt trần | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Công tắc đèn đơn + đế âm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Công tắc đèn đôi + đế âm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Chiết áp quạt + đế âm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước + đế âm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Cu/PVC 2x1Cx4mm2 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 130 | Vỏ tủ điện | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 131 | Áp to mat MCB-3P-40A | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Áp to mat chống giật RCCB-4P-30A-30MA | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Áp to mat MCB-1P-25A | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Áp to mat MCB-1P-20A | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Áp to mat MCB-1P-10A | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Phụ kiện đấu nối | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Cọc tiếp đất L=2,5m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 143 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0.6m, sâu <= 1.0m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 144 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 1 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,1804 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2,4479 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 173,1536 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 51,7232 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 55,0264 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gách Ceramic LD 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 55,957 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 31,7356 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 143,9006 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 51,7232 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màu trắng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 227,3594 | m2 |
| 11 | Hệ thống dây điện, điện chiếu sáng | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ LẮNG THÀNH BỂ CHỨA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 127,088 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch Ceramic LD 400x400 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 127,088 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỐ GA + MƯƠNG THOÁT | |||
| 1 | Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 10,686 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 42,744 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,6865 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3,8453 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,4358 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,3568 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 19,2818 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 36,17 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 80,349 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 16,0446 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4,1377 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2733 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 138 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN280 PE100 PN8 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,57 | 100m |
| 2 | Cút góc HDPE DN280x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Chếch HDPE DN280x22.5 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | BU HDPE DN280 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng mạ kẽm lồng ống HDPE DN280 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | bích |
| 6 | Gia công giá đỡ bằng inox V5 dày 5mm đỡ ống | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ ống | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,3567 | tấn |
| 8 | Đai giữ ống bằng inox dày 50x800x2mm + bu lông inox M12x80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 190 | bộ |
| 9 | Đai giữ ống bằng inox 70x400x2mm + bu lông inox M12x80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 87 | bộ |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 744 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bu lông inox M16x100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 570 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống HDPE DN280 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 9,57 | 100m |
| 13 | Xúc xả tuyến ống HDPE DN280 L=957m: V=1,5m/s; T=2h | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 664,6752 | m3 |
| 14 | Cắt đường bê tông trước khi phá dỡ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính 80% khối lượng đất đào) | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,656 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (bằng 20% khối lượng đào) | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,2358 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 52,9607 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM I - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN300x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN250x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN200x4.78mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Van cổng DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mêm BB DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mêm BB DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn thép lệch mạ kẽm DN250x80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn thép cân mạ kẽm DN200x100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê thép mạ kẽm DN300x250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê thép mạ kẽm DN250x200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút thép mạ kẽm DN200x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 15 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bích thép đặc mạ kẽm DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 20 | Bích thép đặc mạ kẽm DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mối nối chuyển nhựa thép DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM II - PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN300x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN250x6.35mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN200x4.78mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm DN100x3.2mm | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Van cổng DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van cổng DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van cổng DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van cổng DN100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mêm BB DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mêm BB DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mối nối mêm BB DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mêm BB DN100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê thép mạ kẽm DN300x300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thép mạ kẽm DN300x250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê thép mạ kẽm DN250x250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thép mạ kẽm DN250x200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn lệch mạ kẽm DN300x80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn lệch mạ kẽm DN250x65 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn cân mạ kẽm DN250x100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn cân mạ kẽm DN200x80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút thép mạ kẽm DN250x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút thép mạ kẽm DN200x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút thép mạ kẽm DN100x90 độ | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 27 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 29 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 30 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 31 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN65 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 32 | Bích thép đặc mạ kẽm DN300 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Bích thép đặc mạ kẽm DN250 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Van xả khí DN32 | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo mục II, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GÓI THẦU | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng mời thầu thiếu | theo BVMT | 1 | ls |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi