Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201156221-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201141572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:13:00 đến ngày 2020-11-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,258,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo hiểm công trình Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
2 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
3 Bảo hiểm bên thứ ba Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
4 Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi công, nhà kho Theo tính toán của nhà thầu 1 LS
B HẠNG MỤC: BỂ LẮNG LỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,25 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 24,3967 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,015 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,448 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,962 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,384 tấn
7 Thép tấm nối cọc Theo mục II, chương V của E-HSMT 144 kg
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 40 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,5 m3
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,82 100m
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu Theo mục II, chương V của E-HSMT 80 cấu kiện
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 27,816 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2415 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2757 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 20,862 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 67,2315 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1916 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4639 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,189 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8,0115 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3892 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,061 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3288 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,176 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,835 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3488 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,097 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,7512 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 113,7243 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,9235 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,07 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 15,201 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,56 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn công tác Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,378 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,006 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,238 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,389 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5543 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3 tấn
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16,7725 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3562 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,771 tấn
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,5694 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 333,6054 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 558,55 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 142,554 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 375,4468 m2
49 Gia công cầu thang, lan can bằng inox hình Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,0171 tấn
50 Gia công cầu thang, lan can bằng inox tấm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0103 tấn
51 Lắp dựng cầu thang, lan can inox Theo mục II, chương V của E-HSMT 171,9461 m2
52 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 448 1 lỗ khoan
53 Vít nở inox 304 D12 Theo mục II, chương V của E-HSMT 448 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,2873 100m2
C HẠNG MỤC: BỂ LẮNG - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống thép mạ kẽm D400x7.14mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2 100m
2 Ống thép mạ kẽm D300x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,488 100m
3 Ống thép mạ kẽm D250x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,045 100m
4 Ống thép mạ kẽm D200x4.78mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,41 100m
5 Ống thép mạ kẽm D150x3.96mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,07 100m
6 Ống thép mạ kẽm D80x2.9mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,38 100m
7 Cút thép mạ kẽm D300x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
8 Cút thép mạ kẽm D250x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cút thép mạ kẽm D150x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
10 Cút thép mạ kẽm D80x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
11 Côn thép mạ kẽm DN400x300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
12 Bích thép rỗng mạ kẽm D150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,5 cặp bích
13 Bích thép rỗng mạ kẽm D200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 cặp bích
14 Bích thép rỗng mạ kẽm D300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6,5 cặp bích
15 Bích thép rỗng mạ kẽm D400 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
16 Bích thép đặc mạ kẽm D300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
17 Bích thép đặc mạ kẽm D400 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
18 Ống PVC DN300 class 2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,23 100m
19 Ống PVC DN160 class 2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,28 100m
20 Ống PVC DN90 class 2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,77 100m
21 Cút PVC D90 class 2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 96 cái
22 Bích PVC DN315 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
23 Bích PVC DN160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
24 Bịt PVC DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
25 Bịt PVC DN160 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19 cái
26 Van bướm D80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
27 Van bướm D150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
28 Van bướm D200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 cái
29 Van bướm D300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
30 Gia công giá đỡ lamen, máng inox Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,0721 tấn
31 Lắp dựng giá đỡ lamen, máng inox Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,0721 tấn
32 Lắp đặt tấm lắng lamen (2 công 3.5/7 lắp đặt cho 1m2 lamen) Theo mục II, chương V của E-HSMT 59,4 m2
33 Sỏi cuội lọc Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1799 100m3
34 Cát thạch anh lọc Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5662 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,1375 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (90% khối lượng đào) Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3391 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng đào) Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,7675 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1256 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3768 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 15,1363 100m
7 Cát đen phủ đầu cọc Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,4218 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,7427 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,2653 m3
10 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,6212 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2021 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2926 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4937 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,6301 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0573 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0463 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,1616 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2112 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2364 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2024 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0206 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,004 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0156 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 m3
26 Bê tông đá 1x2 M250, bê tông bể tự hoại Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,75 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,107 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0225 100m2
29 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,9779 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,5 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16,713 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5226 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0215 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0427 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 cái
36 Trát bệ bếp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,912 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1116 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,762 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 33,8431 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,1195 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,5781 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1497 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0428 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,237 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 5,2056 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3653 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5682 tấn
48 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 12,9259 m3
49 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,9121 m3
50 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,0191 m3
51 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,3708 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1447 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0131 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0228 tấn
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 86,1952 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 17,408 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,8864 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 13,82 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 27,619 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,9484 m2
61 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 7,7976 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 46,32 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn silicate màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục II, chương V của E-HSMT 124,5602 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn silicate màu trắng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục II, chương V của E-HSMT 96,8864 m2
65 Gia công xà gồ thép Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,063 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,063 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4 100m2
68 Ke chống bão mái tôn Theo mục II, chương V của E-HSMT 180 cái
69 Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC DN90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,08 100m
70 Cầu chắn rác D90 thoát nước mái Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
71 Đai ôm ống thoát nước vào tường Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Cửa đi 2 cánh pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp phụ kiện GQ Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,4112 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp phụ kiện GQ Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,284 m2
74 Cửa sổ 2 cánh pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp gồm phụ kiện Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,84 m2
75 Cửa sổ cánh hất ra pano khung nhôm kính, kính trắng dày 6,38mm Hệ Việt Pháp gồm phụ kiện Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,72 m2
76 Vách kính cố định, kính dày 6,38mm Hệ Việt Pháp Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,1088 m2
77 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo mục II, chương V của E-HSMT 11,52 m2 cấu kiện
78 Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 Theo mục II, chương V của E-HSMT 51,02 kg
79 Téc nước inox 1000l Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bể
80 Xí bệt Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Vòi sen Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Vòi xịt Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
83 Vòi lavabo Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
84 Van phao D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
85 Ống thép tráng kẽm D25 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,15 100m
86 Ống nhựa DN25-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,08 100m
87 Ống nhựa DN20-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,08 100m
88 Van 2 chiều DN25-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
89 Côn nhựa D25x20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
90 Tê nhựa DN25-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
91 Tê nhựa DN25x20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
92 Tê nhựa DN20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
93 Cút nhựa DN25-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 cái
94 Cút nhựa DN20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
95 Cút thép mạ kẽm D20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
96 Tê nhựa ren trong DN20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
97 Cút nhựa ren trong DN20-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
98 Răc co DN25-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
99 Keo dính nhựa Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 tuýp
100 Băng tan Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 cuộn
101 Phễu thu nước chắn rác inox Theo mục II, chương V của E-HSMT 1
102 Ống nhựa DN110-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,03 100m
103 Ống nhựa DN75-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,07 100m
104 Ống nhựa DN60-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,02 100m
105 Ống nhựa DN42-uPVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
106 Đầu bịt nhựa D75-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
107 Tê chếch DN110x60-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
108 Tê chếch DN110x42-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
109 Tê chếch DN75x75-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
110 Tê chếch DN75x60-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
111 Tê chếch DN75x42-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
112 Tê nhựa DN42x42-PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
113 Cút nhựa DN110x90 độ -PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
114 Cút nhựa DN110x45 độ -PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
115 Cút nhựa DN75x90 độ -PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
116 Cút nhựa DN75x45 độ -PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
117 Cút nhựa DN42x90 độ -PVC Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
118 Bộ đèn huynh quang kép 2x40W có chụp meka Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 bộ
119 Đèn ốp trần 60W Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 bộ
120 Quạt trần Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
121 Công tắc đèn đơn + đế âm Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cái
122 Công tắc đèn đôi + đế âm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
123 Chiết áp quạt + đế âm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
124 Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
125 Ổ cắm đôi 3 chấu loại chống nước + đế âm Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
126 Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 30 m
127 Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 10 m
128 Cu/PVC 2x1Cx4mm2 Theo mục II, chương V của E-HSMT 50 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 Theo mục II, chương V của E-HSMT 120 m
130 Vỏ tủ điện Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 tủ
131 Áp to mat MCB-3P-40A Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
132 Áp to mat chống giật RCCB-4P-30A-30MA Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
133 Áp to mat MCB-1P-25A Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
134 Áp to mat MCB-1P-20A Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
135 Áp to mat MCB-1P-10A Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
136 Phụ kiện đấu nối Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 bộ
137 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
139 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 hộp
140 Cọc tiếp đất L=2,5m Theo mục II, chương V của E-HSMT 5 cọc
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 50 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 m
143 Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2, hố rộng <=0.6m, sâu <= 1.0m Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 m3
144 Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 1 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 m3
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,1804 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 2,4479 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mục II, chương V của E-HSMT 173,1536 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mục II, chương V của E-HSMT 51,7232 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát Theo mục II, chương V của E-HSMT 55,0264 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,0861 100m3
6 Lát nền, sàn bằng gách Ceramic LD 400x400, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 55,957 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 31,7356 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 143,9006 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 51,7232 m2
10 Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màu trắng Theo mục II, chương V của E-HSMT 227,3594 m2
11 Hệ thống dây điện, điện chiếu sáng Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 Trọn gói
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ LẮNG THÀNH BỂ CHỨA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mục II, chương V của E-HSMT 127,088 m2
2 Ốp tường gạch Ceramic LD 400x400 Theo mục II, chương V của E-HSMT 127,088 m2
G HẠNG MỤC: HỐ GA + MƯƠNG THOÁT
1 Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mục II, chương V của E-HSMT 10,686 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,1069 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 42,744 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,6865 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II, chương V của E-HSMT 3,8453 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,4358 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,3568 m3
9 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 19,2818 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 36,17 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 80,349 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mục II, chương V của E-HSMT 16,0446 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4,1377 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2733 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,2685 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục II, chương V của E-HSMT 138 cấu kiện
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1 Lắp đặt ống HDPE DN280 PE100 PN8 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,57 100m
2 Cút góc HDPE DN280x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 8 cái
3 Chếch HDPE DN280x22.5 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
4 BU HDPE DN280 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
5 Bích thép rỗng mạ kẽm lồng ống HDPE DN280 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 bích
6 Gia công giá đỡ bằng inox V5 dày 5mm đỡ ống Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3567 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ ống Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,3567 tấn
8 Đai giữ ống bằng inox dày 50x800x2mm + bu lông inox M12x80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 190 bộ
9 Đai giữ ống bằng inox 70x400x2mm + bu lông inox M12x80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 87 bộ
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo mục II, chương V của E-HSMT 744 1 lỗ khoan
11 Bu lông inox M16x100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 570 cái
12 Thử áp lực đường ống HDPE DN280 Theo mục II, chương V của E-HSMT 9,57 100m
13 Xúc xả tuyến ống HDPE DN280 L=957m: V=1,5m/s; T=2h Theo mục II, chương V của E-HSMT 664,6752 m3
14 Cắt đường bê tông trước khi phá dỡ Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 10m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,9 m3
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I (tính 80% khối lượng đất đào) Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,656 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (bằng 20% khối lượng đào) Theo mục II, chương V của E-HSMT 41,4 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,9 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,2358 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục II, chương V của E-HSMT 52,9607 m3
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM I - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống thép mạ kẽm DN300x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,03 100m
2 Ống thép mạ kẽm DN250x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Ống thép mạ kẽm DN200x4.78mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,03 100m
4 Van cổng DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
5 Van cổng DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
6 Mối nối mêm BB DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
7 Mối nối mêm BB DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
8 Van 1 chiều DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
9 Côn thép lệch mạ kẽm DN250x80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
10 Côn thép cân mạ kẽm DN200x100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
11 Tê thép mạ kẽm DN300x250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
12 Tê thép mạ kẽm DN250x200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
13 Cút thép mạ kẽm DN200x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
14 Bích thép rỗng mạ kẽm DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,5 cặp bích
15 Bích thép rỗng mạ kẽm DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
16 Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cặp bích
17 Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
18 Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
19 Bích thép đặc mạ kẽm DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
20 Bích thép đặc mạ kẽm DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
21 Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
22 Mối nối chuyển nhựa thép DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BƠM II - PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Ống thép mạ kẽm DN300x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
2 Ống thép mạ kẽm DN250x6.35mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Ống thép mạ kẽm DN200x4.78mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
4 Ống thép mạ kẽm DN100x3.2mm Theo mục II, chương V của E-HSMT 0,06 100m
5 Van cổng DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
6 Van cổng DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
7 Van cổng DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
8 Van cổng DN100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
9 Van 1 chiều DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
10 Van 1 chiều DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
11 Mối nối mêm BB DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
12 Mối nối mêm BB DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
13 Mối nối mêm BB DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
14 Mối nối mêm BB DN100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
15 Tê thép mạ kẽm DN300x300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
16 Tê thép mạ kẽm DN300x250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
17 Tê thép mạ kẽm DN250x250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
18 Tê thép mạ kẽm DN250x200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
19 Côn lệch mạ kẽm DN300x80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
20 Côn lệch mạ kẽm DN250x65 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
21 Côn cân mạ kẽm DN250x100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cái
22 Côn cân mạ kẽm DN200x80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
23 Cút thép mạ kẽm DN250x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 7 cái
24 Cút thép mạ kẽm DN200x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 6 cái
25 Cút thép mạ kẽm DN100x90 độ Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
26 Bích thép rỗng mạ kẽm DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cặp bích
27 Bích thép rỗng mạ kẽm DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 4 cặp bích
28 Bích thép rỗng mạ kẽm DN200 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cặp bích
29 Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
30 Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1,5 cặp bích
31 Bích thép rỗng mạ kẽm DN65 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
32 Bích thép đặc mạ kẽm DN300 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
33 Bích thép đặc mạ kẽm DN250 Theo mục II, chương V của E-HSMT 1 cặp bích
34 Van xả khí DN32 Theo mục II, chương V của E-HSMT 2 cái
35 Đồng hồ đo áp lực 0-6 bar Theo mục II, chương V của E-HSMT 3 cái
K HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GÓI THẦU
1 Dự phòng cho khối lượng mời thầu thiếu theo BVMT 1 ls
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->