Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:25:00 đến ngày 2020-11-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,964,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,203 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,564 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền hạ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,142 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,25 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,737 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (TCNV 9504/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,468 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | 100tấn |
| B | Hạng mục: Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulong M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Cung cấp Bulong M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,679 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,173 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,815 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,366 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,693 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,693 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi