Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161033-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201160930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:25:00 đến ngày 2020-11-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,667,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8706 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7952 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0211 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0381 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6051 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8063 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2979 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0563 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cổ móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1309 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2323 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8385 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 12x20x30cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9764 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9147 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7243 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9552 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1787 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2678 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2417 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4469 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (24km)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m3
29 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7834 100m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3163 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8049 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5943 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4862 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6329 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
37 Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Linh Đơn hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7448 m3
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8787 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1782 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x120cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2788 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Linh Đơn hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2346 m3
42 Hoa bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
43 Kèo thép 50x100x2ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
44 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4ly (Thép hộp mạ kẽm Hoà Phát hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,8 m
45 Thép dẹt đỡ mái tôn:  Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
46 Gia công xà gồ thép ( Tính vật liệu phụ và nhân công)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5109 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5109 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9173 100m2
49 Ke chống bảo (3 cái/m)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,0655 cái
50 Ống nước INOX D60 dày 1,4 ly làm tay vịn trong phòng vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8755 kg
51 Gia công lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
52 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,49 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,262 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,152 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,8 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6951 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,366 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang , bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,852 m2
62 Kẻ chân móng giả đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn KOVA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8471 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn KOVA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,3035 m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3177 m3
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 (Gạch TASA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6724 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120*600 (Gạch TASA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 (Gạch TASA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9055 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 (Gạch TASA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8065 m2
70 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
71 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
72 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
73 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
74 Vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
75 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Phụ kiện một điểm cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
77 Phụ kiện đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
78 Phụ kiện đa điểm cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất (Phụ kiện GQ hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
79 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
81 Hoa cửa sắt (thép hộp 14x14)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,44 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 1m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7577 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m2
86 Hộp đựng bình cứu hỏa bằng sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Bình bột cứu hỏa MFZABC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
88 Bình CO2 (5kg)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
89 Bảng tiêu lệnh PCCC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (T8-18W RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (230X230 DLN 10L 18W RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đảo chiều (SENKO TD105 hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( SINO hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
13 Lắp đặt tủ điện 300x200x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Tủ điện phòng chứa 2-4 modul  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
D Phần Cấp Nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Ống Dekko hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Ống Dekko hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK =21mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van ren một chiều, ĐK =27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van phao tự động, ĐK 21mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lắp đặt măng sông, rác co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt van xả kiệt ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bồn nước 1000l ngang (Bồn Sơn Hà hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( TOTO LT300C hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt gương soi (Viglacera VSD G1 hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt xí bệt có két nước (VIGRACERA V37M hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt xí (VIGRACERA hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng giấy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (VIGRACERA VG508 hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Phần Thoát Nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm ( Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F Bể Tự Hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2555 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng >250cm, M150, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn đáy bể  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤75m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,058 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
G PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7353 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7353 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7353 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (24km)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7353 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3342 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->