Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:25:00 đến ngày 2020-11-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8706 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7952 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0211 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0381 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8063 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2979 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0563 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1309 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 12x20x30cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9764 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9147 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7243 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9552 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1787 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2417 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4469 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7834 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3163 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8049 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5943 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4862 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6329 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Linh Đơn hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7448 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8787 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1782 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x120cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Hợp Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2788 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Gạch Linh Đơn hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2346 | m3 |
| 42 | Hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 43 | Kèo thép 50x100x2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 44 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4ly (Thép hộp mạ kẽm Hoà Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8 | m |
| 45 | Thép dẹt đỡ mái tôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 46 | Gia công xà gồ thép ( Tính vật liệu phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5109 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5109 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn Việt Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9173 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bảo (3 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,0655 | cái |
| 50 | Ống nước INOX D60 dày 1,4 ly làm tay vịn trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8755 | kg |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,49 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,262 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,152 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6951 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,366 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang , bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m2 |
| 62 | Kẻ chân móng giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn KOVA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,8471 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn KOVA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,3035 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3177 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 (Gạch TASA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6724 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120*600 (Gạch TASA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 (Gạch TASA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9055 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 (Gạch TASA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8065 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, mở quay, kính trắng dán an toàn 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 74 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38ly ( chất lượng tương đương cửa Nhựa lõi thép UPVC cao cấp của Công ty Trọng Tín hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Phụ kiện một điểm cửa đi 1 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 77 | Phụ kiện đa điểm cửa sổ 2 cánh mở quay (Phụ kiện GQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Phụ kiện đa điểm cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất (Phụ kiện GQ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 81 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7577 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 86 | Hộp đựng bình cứu hỏa bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Bình bột cứu hỏa MFZABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 88 | Bình CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 89 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (T8-18W RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (230X230 DLN 10L 18W RẠNG ĐÔNG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều (SENKO TD105 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 ( SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện phòng chứa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( Dây Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| D | Phần Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Ống Dekko hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Ống Dekko hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren một chiều, ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông, rác co nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả kiệt ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bồn nước 1000l ngang (Bồn Sơn Hà hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( TOTO LT300C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi (Viglacera VSD G1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt có két nước (VIGRACERA V37M hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí (VIGRACERA hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (VIGRACERA VG508 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Phần Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm ( Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (Ống nhựa Đệ Nhất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Bể Tự Hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤75m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7353 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7353 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3342 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi