Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:22:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,153,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TCGT, CÂY XANH | |||
| B | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,512 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135,512 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ, đất thải bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,523 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,814 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,954 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,954 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,954 | 100m3 |
| 13 | Đào đất khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,989 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng kè bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,439 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KCI | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,502 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,81 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,414 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp CPĐD lớp dưới; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,66 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp CPĐD lớp trên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,496 | 100m3 |
| 6 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,726 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,726 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,726 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,726 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD bù vênh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,346 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,346 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,346 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,346 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD lớp dưới; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp CPĐD lớp trên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,818 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU VUỐT NỐI (K/CVN2) | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD lớp trên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,623 | 100m3 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,349 | 100m2 |
| G | KẾT CẤU HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 354,269 | m3 |
| 3 | Lát hè đường bằng gạch Tezaro, KT: 400x400x30mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.428,36 | m2 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 99,765 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.359,2 | m |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,8 | m |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh biên BTXM B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 407,76 | m2 |
| I | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 2 | Trát mặt bó gáy bằng vữa xi măng M50, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,05 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258,778 | m3 |
| 2 | Trát mặt tường chắn bằng vữa xi măng M50, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,308 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp vải ĐKT tầng lọc ngược; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,211 | 100m |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,225 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (m150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,543 | m3 |
| 3 | Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,872 | m3 |
| 4 | Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m, 04 cây chống sắt và phụ kiện, chăm sóc đến khi bàn giao); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111 | cây |
| 5 | Đánh chuyển và trồng lại cây bóng mát hiện trạng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cây/tháng |
| L | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 472,82 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo và cột đỡ, loại biển vuông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo và cột đỡ, loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| M | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông viên bê tông chắn bánh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông viên gờ chắn bánh B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên gờ chắn bánh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| N | XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| O | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 218,3 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng máy đào 1.25m3; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,09 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,189 | 100m3 |
| P | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,037 | 100m2 |
| Q | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D800-HL93, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,8 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D800 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,657 | 100m2 |
| R | RÃNH HỘP BxH=0.3x0.4M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,251 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 12 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| S | CỐNG HỘP BxH=0.8x0.8M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,752 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.585m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,467 | đoạn |
| T | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=1.5x1.2M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,646 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cống hộp BxH=1.2x1.5m, L=2.085m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,031 | đoạn |
| U | CỐNG HỘP BxH=3.0x2.1M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,127 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính d=16mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cống B22.5 (M300); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,872 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,165 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thân cống B22.5 (M300); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,163 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=16mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tấm nắp cống B22.5 (M300); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,872 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng thanh thép mối nối, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 17 | Băng cản nước B=200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | m |
| V | TẤM GIẢM TẢI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=16mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm giảm tải; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót tấm giảm tải B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,28 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm giảm tải B22.5 (M300); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,96 | m3 |
| W | GA THĂM VÀ GA KT CỐNG D800 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,966 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,889 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 20 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| X | GA THĂM CỐNG 2D1250 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,741 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,041 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 21 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| Y | GA THĂM CỐNG BxH=0.8x0.8M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,009 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 20 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| Z | HẠNG MỤC : GA THĂM BxH = 1,5X1,2m VÀ BxH=1.5x1.0M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 23 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AA | GA GIAO CẮT D1500 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 21 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| AB | GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,476 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,763 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,207 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,619 | m3 |
| 11 | Lấp lòng ga bằng bê tông B12.5 (M150), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | m3 |
| AC | TẤM LẮNG CẶN, TẤM NGĂN MÙI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm ngăn mùi, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,638 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| AD | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,316 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| AE | GA TRỰC TIẾP BxH=0.3x0.4M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AF | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,257 | 100m3 |
| AG | CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D300-HL93, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,4 | đoạn ống |
| 3 | Gioăng cao su D300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| AH | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.047 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-VH, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 171,2 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,6 | đoạn ống |
| 4 | Gioăng cao su cống D400; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | cái |
| 5 | Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,364 | 100m2 |
| AI | CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Hao hụt vật liệu cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.008,72 | kg |
| 4 | Lắp đặt đế cống D500, BTCT B15 (M200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Ống cống BTCT B22.5 (M300) D500-HL93, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 6 | Gioăng cao su cống D500; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| AJ | RÃNH BxH=0.3x0.4M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,18 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,29 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,443 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,077 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,09 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,204 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,109 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,368 | m3 |
| 12 | Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.406 | cấu kiện |
| AK | GA THĂM RÃNH B=0.3M | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,158 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,015 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,943 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| AL | GA THĂM CỐNG D400 LOẠI 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,814 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| AM | GA THĂM CỐNG D400 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,003 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,591 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,951 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,385 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 21 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=250kN; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| AN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,45 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III bằng máy ép thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,45 | 100m |
| 3 | Hao hụt vật liệu cọc Larsen III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9.372,69 | kg |
| AO | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Song chắn rác cửa thu nước; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AP | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,05 | m3 |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đa giác H=12m; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt choá đèn LED 120W; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt lọng bắt đèn; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha công suất 200W; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,11 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,69 | 100m |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 22 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 23 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 24 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,5 | m |
| 27 | Làm đầu cáp khô; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4 | 10 cột |
| AQ | DI CHUYỂN CỘT ĐÈN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột đèn hiện trạng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,717 | 100m |
| AR | XÂY DỰNG, DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| AS | TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN300 dày 5.16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN250 dày 5.16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 6 | Van BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van BB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE DN110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE DN160x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE DN225x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE DN160x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn gang BB DN200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa HDPE DN160x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối bích HDPE DN225 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Bích rỗng DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Bích rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 20 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bích thép đặc DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 24 | Nút bịt HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 33 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,7724 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 38 | Côn thép DN125/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| AT | Xây dựng tuyến ống phân phối | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| AU | Đào phá lớp kết cấu asphalt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| AV | Vận chuyển đất, kết cấu thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0663 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0663 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0663 | 100m3 |
| AW | Xây dựng trụ cứu hỏa (5 trụ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gối đỡ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 12 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| AX | Gối đỡ cút đứng (5 gối) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gối đỡ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 4 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AY | Gối bịt (2 gối) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông gối đỡ; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AZ | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Ống thép đen DN100 dày 4.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN225x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN160x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN110x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE DN63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Nút bịt DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Trong kép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,86 | 100m |
| 16 | Nước súc xả thử áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,5353 | m3 |
| BA | Xây dựng tuyến ống dịch vụ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1525 | 100m3 |
| BB | Vận chuyển đất, kết cấu thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp theo) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1832 | 100m3 |
| BC | ĐẤU TRẢ TUYẾN ỐNG, CỤM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Ống thép đen DN150 dày 5.16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa HDPE DN63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE DN63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút bịt DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Nút bịt DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Măng sông thu HDPE DN63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống HDPE DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BD | Đào đắp đấu trả tuyến ống | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| BE | Vận chuyển đất, kết cấu thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| BF | ĐẤU TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (56 cụm) | |||
| 1 | Cụm đồng hồ DN15 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Van góc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy DN63x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 6 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Cút ren ngoài PPR DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Cút PPR DN25x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 11 | Van ren Dn20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 13 | Măng sông ren trong DN25x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Băng keo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| BG | HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| BH | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,379 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,884 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC F61; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 6 | Nút bịt ống D110; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Bộ gá đỡ ống; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.288 | cái |
| 8 | Đai Inox A200; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | cái |
| BI | BỂ CÁP VÀ GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,287 | m3 |
| 3 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,001 | m3 |
| 4 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,783 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 7 | Bu lông M12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 352 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp ga bể cáp 2VH, KT: 945x872mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt nắp ganivo lớn hè, KT: 630x570mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp ganivo lớn hè, KT: 330x330mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cọc |
| 12 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi