Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161319-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200935139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:22:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,153,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TCGT, CÂY XANH
B CÔNG TÁC ĐẤT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,512 100m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,512 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,512 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 135,512 100m3
5 Đào đất hữu cơ, đất thải bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,523 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,523 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,523 100m3
8 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,523 100m3
9 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,814 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,954 100m3
11 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,954 100m3
12 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,954 100m3
13 Đào đất khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,989 100m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng kè bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,286 100m3
15 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,439 100m3
C KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KCI
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,502 100m3
2 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,81 100m3
3 Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,414 100m2
4 Thi công lớp CPĐD lớp dưới; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,66 100m3
5 Thi công lớp CPĐD lớp trên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,496 100m3
6 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,726 100m2
7 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,726 100m2
8 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,726 100m2
9 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,726 100m2
D KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công lớp CPĐD bù vênh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,808 100m3
2 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,346 100m2
3 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,346 100m2
4 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,346 100m2
5 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,346 100m2
E KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công lớp CPĐD lớp dưới; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,734 100m3
2 Thi công lớp CPĐD lớp trên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,818 100m3
3 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,172 100m2
4 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,172 100m2
5 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,172 100m2
6 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,172 100m2
F KẾT CẤU VUỐT NỐI (K/CVN2)
1 Thi công lớp CPĐD lớp trên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,623 100m3
2 Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,349 100m2
G KẾT CẤU HÈ ĐƯỜNG
1 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,284 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 354,269 m3
3 Lát hè đường bằng gạch Tezaro, KT: 400x400x30mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.428,36 m2
H BÓ VỈA
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,903 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 99,765 m3
3 Lắp đặt viên bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.359,2 m
4 Lắp đặt viên bó vỉa BTXM B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,8 m
5 Lắp đặt đan rãnh biên BTXM B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 407,76 m2
I BÓ GÁY HÈ
1 Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,22 m3
2 Trát mặt bó gáy bằng vữa xi măng M50, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,05 m2
J TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1 Xây thân tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 258,778 m3
2 Trát mặt tường chắn bằng vữa xi măng M50, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,308 m2
3 Thi công tầng lọc bằng cát vàng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,305 100m3
4 Thi công lớp vải ĐKT tầng lọc ngược; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,321 100m2
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,627 100m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D60; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,211 100m
K CÂY XANH
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,225 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (m150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,543 m3
3 Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,872 m3
4 Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m, 04 cây chống sắt và phụ kiện, chăm sóc đến khi bàn giao); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111 cây
5 Đánh chuyển và trồng lại cây bóng mát hiện trạng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cây/tháng
L TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 472,82 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 m3
3 Lắp đặt biển báo và cột đỡ, loại biển vuông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
4 Lắp đặt biển báo và cột đỡ, loại biển tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
M GỜ CHẮN BÁNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông viên bê tông chắn bánh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông viên gờ chắn bánh B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m3
4 Lắp đặt viên gờ chắn bánh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 cấu kiện
N XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
O CÔNG TÁC ĐẤT
1 Cắt mặt đường BTXM; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 218,3 md
2 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường bằng máy đào 1.25m3; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,09 m3
3 Hoàn trả mặt đường bằng CPĐD; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,506 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,001 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,001 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,001 100m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,522 100m3
8 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,189 100m3
P CỐNG TRÒN D400
1 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 279 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93 đoạn ống
3 Gioăng cao su D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93 cái
4 Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,037 100m2
Q CỐNG TRÒN D800
1 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 320 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D800-HL93, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,8 đoạn ống
3 Gioăng cao su D800 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 106 cái
4 Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,657 100m2
R RÃNH HỘP BxH=0.3x0.4M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,02 m3
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,466 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,251 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,51 100m
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,051 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,952 m3
12 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cấu kiện
S CỐNG HỘP BxH=0.8x0.8M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,496 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,752 m3
3 Lắp đặt cống hộp BxH=0.8x0.8m, L=1.585m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 156,467 đoạn
T HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=1.5x1.2M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,646 m3
3 Lắp dựng cống hộp BxH=1.2x1.5m, L=2.085m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,031 đoạn
U CỐNG HỘP BxH=3.0x2.1M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,127 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,581 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính d=16mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,47 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng cống B22.5 (M300); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,872 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,148 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,717 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,165 100m2
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thân cống B22.5 (M300); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,163 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,581 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=16mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,47 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,553 100m2
14 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tấm nắp cống B22.5 (M300); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,872 m3
15 Gia công, lắp dựng thanh thép mối nối, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,088 tấn
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,076 100m
17 Băng cản nước B=200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 m
V TẤM GIẢM TẢI
1 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,128 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=16mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,25 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm giảm tải, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,058 tấn
5 Thi công lớp đá dăm đệm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,209 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm giảm tải; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,386 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót tấm giảm tải B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,28 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm giảm tải B22.5 (M300); Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,96 m3
W GA THĂM VÀ GA KT CỐNG D800
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,48 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,072 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,054 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,324 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,966 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,198 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,331 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,156 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,889 m3
17 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,114 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,572 m3
20 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
X GA THĂM CỐNG 2D1250
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,012 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,741 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,109 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,384 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,239 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,393 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,041 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,066 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,068 m3
18 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,082 m3
21 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
Y GA THĂM CỐNG BxH=0.8x0.8M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,904 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,297 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,122 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,608 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,896 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,068 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,022 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,009 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,197 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,34 tấn
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,168 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,849 m3
17 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,736 m3
20 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cấu kiện
Z HẠNG MỤC : GA THĂM BxH = 1,5X1,2m VÀ BxH=1.5x1.0M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,936 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,536 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,191 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,287 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,09 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 tấn
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,368 m3
20 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 m3
23 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
AA GA GIAO CẮT D1500
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,513 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,075 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,85 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,007 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,295 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,295 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,254 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,276 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,716 m3
18 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,082 m3
21 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=400kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
AB GA NGĂN MÙI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,306 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,476 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,043 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,266 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,62 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,763 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,207 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,619 m3
11 Lấp lòng ga bằng bê tông B12.5 (M150), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,2 m3
AC TẤM LẮNG CẶN, TẤM NGĂN MÙI
1 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm ngăn mùi, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,411 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,397 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,638 m3
4 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 cấu kiện
AD TẤM ĐAN
1 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,002 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,164 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,321 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,316 m3
6 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cấu kiện
7 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cấu kiện
AE GA TRỰC TIẾP BxH=0.3x0.4M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,538 m3
3 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,515 m3
4 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,12 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,173 m3
7 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
AF THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,103 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,257 100m3
AG CỐNG TRÒN D300
1 Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D300-HL93, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,4 đoạn ống
3 Gioăng cao su D300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 cái
4 Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,58 100m2
AH CỐNG TRÒN D400
1 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.047 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-VH, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 171,2 đoạn ống
3 Ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 177,6 đoạn ống
4 Gioăng cao su cống D400; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 348 cái
5 Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,364 100m2
AI CỐNG TRÒN D500
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 100m
3 Hao hụt vật liệu cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.008,72 kg
4 Lắp đặt đế cống D500, BTCT B15 (M200) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
5 Ống cống BTCT B22.5 (M300) D500-HL93, L=2.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 đoạn ống
6 Gioăng cao su cống D500; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
7 Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,414 100m2
AJ RÃNH BxH=0.3x0.4M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,406 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,18 m3
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,29 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,443 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,48 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,077 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,09 100m
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,204 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,336 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,109 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,368 m3
12 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.406 cấu kiện
AK GA THĂM RÃNH B=0.3M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,273 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,158 m3
3 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,015 m3
4 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,04 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,406 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,943 m3
7 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cấu kiện
AL GA THĂM CỐNG D400 LOẠI 1
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,808 m3
3 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,743 m3
4 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,814 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 m3
7 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=250kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
AM GA THĂM CỐNG D400
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga thăm B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,816 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,338 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,123 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,312 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,003 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,166 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga thăm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,591 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,951 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,209 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn bê tông tấm đan; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,179 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,385 m3
16 Lắp dựng tấm đan BTCT nắp ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,132 tấn
19 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,262 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,618 m3
21 Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=250kN; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cấu kiện
AN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,45 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen III bằng máy ép thuỷ lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,45 100m
3 Hao hụt vật liệu cọc Larsen III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9.372,69 kg
AO CỬA THU NƯỚC
1 Song chắn rác cửa thu nước; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
AP XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,922 100m3
2 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 bộ
3 Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,05 m3
6 Lắp giá đỡ tủ điện; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
8 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
9 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cột
10 Lắp dựng cột đa giác H=12m; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
11 Lắp bảng điện cửa cột; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bảng
12 Lắp cửa cột; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cửa
13 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
14 Lắp đặt choá đèn LED 120W; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 1 bộ
15 Lắp đặt lọng bắt đèn; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt đèn pha công suất 200W; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,11 100m
18 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,43 100m
19 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,69 100m
20 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,12 100m
21 Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1 100m
22 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,24 100m
23 Đóng cọc chống sét RC1; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bộ
24 Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
25 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
26 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,5 m
27 Làm đầu cáp khô; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 350 1 đầu cáp
28 Đánh số cột thép; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4 10 cột
AQ DI CHUYỂN CỘT ĐÈN HIỆN TRẠNG
1 Tháo hạ cột đèn hiện trạng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
2 Thu hồi cáp ngầm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,717 100m
AR XÂY DỰNG, DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
AS TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Ống lồng thép đen DN300 dày 5.16mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Ống lồng thép đen DN250 dày 5.16mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,41 100m
6 Van BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Van BB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
8 Tê gang BBB DN200x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê gang BBB DN150x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Tê nhựa HDPE DN110x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Tê nhựa HDPE DN160x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Cút nhựa HDPE DN225x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Cút nhựa HDPE DN160x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
14 Côn gang BB DN200x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Côn nhựa HDPE DN160x110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Đầu nối bích HDPE DN225 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
17 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
18 Bích rỗng DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
19 Bích rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
20 Mối nối mềm EB DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Mối nối mềm EB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Mối nối mềm EE DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Bích thép đặc DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
24 Nút bịt HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
26 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,08 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,41 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
31 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,08 100m
32 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,41 100m
33 Nước xúc xả thử áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 191,7724 m3
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
35 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
36 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
37 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
38 Côn thép DN125/100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
39 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
AT Xây dựng tuyến ống phân phối
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m3
AU Đào phá lớp kết cấu asphalt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7075 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,05 100m3
AV Vận chuyển đất, kết cấu thừa
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0663 100m3
2 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0663 100m3
3 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0663 100m3
AW Xây dựng trụ cứu hỏa (5 trụ)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,405 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,055 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,65 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0735 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0735 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0735 100m3
8 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0735 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 m3
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gối đỡ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0896 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
12 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
13 Bu lông M14x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
AX Gối đỡ cút đứng (5 gối)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót B7.5 (M100), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,385 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng gối đỡ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0785 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,15 m3
4 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
5 Bu lông M14x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
AY Gối bịt (2 gối)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 m3
2 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông gối đỡ; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0003 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B15 (M200), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m3
4 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
AZ TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Ống thép đen DN100 dày 4.5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,86 100m
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
4 Đai khởi thủy DN225x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Đai khởi thủy DN160x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Đai khởi thủy DN110x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Tê nhựa HDPE DN63x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Cút nhựa HDPE DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
9 Nút bịt DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
10 Trong kép DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
11 Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
12 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
13 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
14 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,86 100m
16 Nước súc xả thử áp lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 92,5353 m3
BA Xây dựng tuyến ống dịch vụ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1525 100m3
BB Vận chuyển đất, kết cấu thừa
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1832 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4km tiếp theo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1832 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1832 100m3
BC ĐẤU TRẢ TUYẾN ỐNG, CỤM ĐỒNG HỒ
1 Ống thép đen DN150 dày 5.16mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Tê nhựa HDPE DN63x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
5 Tê nhựa HDPE DN63x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Cút nhựa HDPE DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Nút bịt DN90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Nút bịt DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Nút bịt DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Măng sông thu HDPE DN63x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Măng sông nối ống HDPE DN90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
BD Đào đắp đấu trả tuyến ống
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0402 100m3
BE Vận chuyển đất, kết cấu thừa
1 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
2 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
3 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
BF ĐẤU TRẢ CỤM ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (56 cụm)
1 Cụm đồng hồ DN15 tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
2 Van góc kèm van 1 chiều DN15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
3 Van góc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
4 Ống nhựa HDPE DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 100m
5 Đai khởi thủy DN63x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
6 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
7 Cút ren trong DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
8 Cút ren ngoài PPR DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 100m
10 Cút PPR DN25x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168 cái
11 Van ren Dn20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 hộp
13 Măng sông ren trong DN25x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
14 Băng keo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 m
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
BG HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
BH CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,379 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,36 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,884 100m
5 Lắp đặt cút PVC F61; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cái
6 Nút bịt ống D110; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
7 Bộ gá đỡ ống; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.288 cái
8 Đai Inox A200; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 114 cái
BI BỂ CÁP VÀ GANIVO
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,366 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,287 m3
3 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,001 m3
4 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,783 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,298 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,093 m3
7 Bu lông M12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 352 cái
8 Lắp đặt nắp ga bể cáp 2VH, KT: 945x872mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cấu kiện
9 Lắp đặt nắp ganivo lớn hè, KT: 630x570mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt nắp ganivo lớn hè, KT: 330x330mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cái
11 Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cọc
12 Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,5 m
13 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->