Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống bể bơi các trường học trên địa bàn huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162733-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống bể bơi các trường học trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20201162725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 21:27:00 đến ngày 2020-12-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,540,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ BƠI TRƯỜNG THCS GIA HIỆP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,085 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,058 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,35 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 m2
14 Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
16 Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS GIA HIỆP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
26 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
36 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
42 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
48 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS GIA HIỆP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,781 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,08 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
16 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m2
17 Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,675 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,221 m2
23 Gia công, lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D HỒ BƠI TRƯỜNG THCS HÒA BẮC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,085 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,058 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,35 m2
13 Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 m2
14 Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,335 m2
16 Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS HÒA BẮC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
26 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
36 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
42 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
48 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS HÒA BẮC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,989 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,781 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,08 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
16 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m2
17 Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,675 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,221 m2
23 Gia công, lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HỒ BƠI TRƯỜNG THCS GUNG RÉ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,085 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,058 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,35 m2
13 Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 m2
14 Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
16 Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS GUNG RÉ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
26 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
36 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
42 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
48 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS GUNG RÉ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,926 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,16 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,16 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,14 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
16 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m2
17 Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,675 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,146 m2
23 Gia công, lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J HỒ BƠI TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,085 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,058 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,35 m2
13 Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,35 m2
14 Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
16 Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
26 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
36 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
42 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
48 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,943 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,504 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,491 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,28 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,28 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
16 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
17 Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,041 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,326 m2
23 Gia công, lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
M HỒ BƠI TRƯỜNG TH HÒA NINH 2
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,281 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,041 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,058 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,917 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,25 m2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m2
14 Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
16 Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG TH HÒA NINH 2
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,342 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 m3
26 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
30 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m2
36 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
42 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,61 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,285 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
48 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
51 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG TH HÒA NINH 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,006 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,791 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,78 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,59 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,78 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,59 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,37 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
16 Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m2
17 Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,675 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,287 m2
23 Gia công, lắp dựng bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->