Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống bể bơi các trường học trên địa bàn huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp hệ thống bể bơi các trường học trên địa bàn huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 21:27:00 đến ngày 2020-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,417,540,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ BƠI TRƯỜNG THCS GIA HIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,085 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,058 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS GIA HIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS GIA HIỆP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,781 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,08 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,221 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | HỒ BƠI TRƯỜNG THCS HÒA BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,085 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,058 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 13 | Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,335 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS HÒA BẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS HÒA BẮC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,781 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,08 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,221 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HỒ BƠI TRƯỜNG THCS GUNG RÉ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,085 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,058 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 13 | Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS GUNG RÉ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS GUNG RÉ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,926 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,14 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,146 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HỒ BƠI TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,085 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,058 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,35 | m2 |
| 13 | Ốp gạch mosaic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG THCS TÂN CHÂU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,28 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,041 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,326 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | HỒ BƠI TRƯỜNG TH HÒA NINH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,281 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,041 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,058 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,917 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,25 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch mosaic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát thành bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang Inox hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | NHÀ CHỨA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC TRƯỜNG TH HÒA NINH 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,61 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,285 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng hệ thống lọc nước hồ bơi (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | SÂN BÃI - MÁI CHE - TƯỜNG BAO TRƯỜNG TH HÒA NINH 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,791 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,37 | m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng mái che bạt xếp, khung thép hộp (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lưới B40 sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,287 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi