Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ nguồn vốn có mục tiêu ngân sách trương ương năm 2020; Phần còn lại ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 15:40:00 đến ngày 2020-11-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,177,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.132,93 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3.732,6 | m3 |
| 3 | Đào đất, đất C1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 193,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,128 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,3974 | 100m3 |
| 6 | Giá đất đắp đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2.135,7542 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,3575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định đất C1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9377 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định đất C2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 58,6553 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, bằng máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 60,593 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,0154 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,659 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,0154 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,3023 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,4031 | 100m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,2406 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,2406 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,2406 | 100m2 |
| 9 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,03 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 159,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6926 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7961 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,6 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Bê tông cống hộp dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,83 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,9758 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,9698 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0891 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7016 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép hố thăm, cống hộp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,3314 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 18 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 83,36 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 712,14 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,7625 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,8574 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 27,224 | m3 |
| 23 | Vữa XM M50 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 341,12 | m2 |
| 24 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 86,264 | m3 |
| 25 | Vữa XM chèn mối nối M100, dày BQ 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 196 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,8029 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 14,924 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 215,65 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,565 | 10tấn/km |
| 30 | Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 328 | cấu kiện |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20,992 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,4179 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1878 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 52,475 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,2475 | 10tấn/km |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 328 | Cái |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 61,82 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3645 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 42 | Vữa XM M50 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 37,4 | m2 |
| 43 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16,86 | m3 |
| 44 | Vữa XM chèn mối nối M100, dày BQ 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7694 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,7851 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2512 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 42,15 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 300m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,215 | 10tấn/km |
| 50 | Lắp đặt cống hộp <=2T | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34 | cấu kiện |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,02 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 55 | Vữa XM M50 dày 2cm tạo phẳng móng hố | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40,44 | m2 |
| 56 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,55 | m3 |
| 57 | Bê tông mũ giếng M150, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5909 | tấn |
| 59 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 22,632 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 72,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,63 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1095 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,586 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,3586 | 10tấn/km |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| D | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.990,9 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 39,818 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 199,09 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 9,792 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 50,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót rộng <=250cm, M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 21,5424 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,1542 | 10tấn/km |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 11 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,81 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 65 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,37 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,2171 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 34,782 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,4782 | 10tấn/km |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 186 | cái |
| 18 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 19 | Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,03 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,732 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6732 | 10tấn/km |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 25 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,612 | m3 |
| 26 | Vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,0356 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,53 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,153 | 10tấn/km |
| 32 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 387 | m |
| 33 | Lưới chắn rác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Đào móng rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,91 | m3 |
| 35 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,8019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,891 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,33 | m3 |
| 38 | Mua đất màu | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 56,33 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,5633 | 100m3 |
| 40 | Vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 51,5 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 4,214 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6,579 | m3 |
| 43 | Trồng cây Giáng Hương hoặc cây Xoài, cây Bàng Đài Loan, Bằng lăng .... (ĐK 10-12cm, cao 3,5-4m) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 43 | cây |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 45 | Vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 97 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 13,55 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 8,4366 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 12,771 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tong | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1,2771 | 10tấn/km |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 774 | cái |
| 51 | Vữa đệm dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 53,2 | m2 |
| 52 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15,93 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,124 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Giá vật liệu biển báo tam giác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Giá vật liệu biển báo chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 96,08 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Barie chắn 2 dầu (phân luồng giao thông) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 3 | Giâ vật liệu biển báo chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Làm biển báo BTCT, loại tam giác 0,7x0,7x0,7m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Giâ vật liệu biển báo tam giác | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông sắt ống Phi 80 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 240 | công |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Đắp vữa chân cột, vữa XM M100 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 11,5 | m3 |
| 6 | Lắp khung móng M24*300*675 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1bộ |
| 7 | Cột bát giác côn rời cần 10m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1 cột |
| 8 | Cần đơn CK-T04 cao 2m vươn xa 2 m (Thiên Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Đèn đường SUNLIGHT -II 150W IP 66, dimming 5 cấp (Thiên Minh hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1 bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | 1 cửa |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 14 | Dây dẫn từ bảng điện lên bóng đèn 2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 70 | Mét |
| 15 | Dây đồng trần CU 1*10mm2 tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 bảo vệ cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa L63*63*6*1500 m | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | Cọc |
| 20 | Dây tiếp địa thép tròn D10 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| 21 | Miếng cờ tiếp xúc thép dẹt 80x50x4 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D60 luồn cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| 23 | Đào móng, <=6m, đất C3 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,6084 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 25 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 1.521 | viên |
| 26 | Đắp đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 0,4943 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi