Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140781-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201109680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ nguồn vốn có mục tiêu ngân sách trương ương năm 2020; Phần còn lại ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 15:40:00 đến ngày 2020-11-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,177,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.132,93 m3
2 Đào khuôn đường đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3.732,6 m3
3 Đào đất, đất C1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 193,77 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,128 m3
5 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,3974 100m3
6 Giá đất đắp đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 2.135,7542 100m3
7 Vận chuyển đất đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,3575 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định đất C1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9377 m3
9 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định đất C2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 58,6553 100m3
10 San đất bãi thải, bằng máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 60,593 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,0154 100m2
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,659 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,0154 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,3023 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,4031 100m3
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,2406 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,2406 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới dày 15cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,2406 100m2
9 Đá hộc ghép vỉa Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,03 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 159,22 m3
2 Vận chuyển đất Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6926 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7961 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,72 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,72 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,6 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,46 m3
8 Bê tông cống hộp dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,83 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,44 m3
10 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,9758 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,9698 tấn
12 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,152 tấn
13 Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0891 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL >100kg/1 cấu kiện Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7016 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0094 100m2
16 Ván khuôn thép hố thăm, cống hộp Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,3314 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả theo kỹ thuật chương V 4 Cái
18 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 83,36 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 712,14 m3
20 Vận chuyển đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,7625 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,8574 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 27,224 m3
23 Vữa XM M50 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 341,12 m2
24 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 86,264 m3
25 Vữa XM chèn mối nối M100, dày BQ 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 196 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,8029 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Mô tả theo kỹ thuật chương V 14,924 100m2
28 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 215,65 tấn
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,565 10tấn/km
30 Lắp đặt cống hộp <=2T, thủ công (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) Mô tả theo kỹ thuật chương V 328 cấu kiện
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 20,992 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,4179 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1878 100m2
34 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 52,475 tấn
35 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,2475 10tấn/km
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 328 Cái
37 Cắt mặt đường bê tông Asphalt Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,282 100m2
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 61,82 m3
39 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,2063 100m3
40 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3645 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,74 m3
42 Vữa XM M50 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 37,4 m2
43 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 16,86 m3
44 Vữa XM chèn mối nối M100, dày BQ 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 20 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7694 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK <=18mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,7851 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2512 100m2
48 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 42,15 tấn
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 300m Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,215 10tấn/km
50 Lắp đặt cống hộp <=2T Mô tả theo kỹ thuật chương V 34 cấu kiện
51 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,02 m3
52 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1254 100m3
53 Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1901 100m3
54 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,23 m3
55 Vữa XM M50 dày 2cm tạo phẳng móng hố Mô tả theo kỹ thuật chương V 40,44 m2
56 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,55 m3
57 Bê tông mũ giếng M150, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,64 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5909 tấn
59 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 22,632 m3
60 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả theo kỹ thuật chương V 72,48 m2
61 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,63 m3
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1095 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,071 100m2
64 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,586 tấn
65 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,3586 10tấn/km
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 cái
D VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1 Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.990,9 m2
2 Lớp cát đệm dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 39,818 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 199,09 m3
4 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 9,792 m3
5 Vữa XM M100, dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 50,5 m2
6 Bê tông lót rộng <=250cm, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,48 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,5696 100m2
8 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 21,5424 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,1542 10tấn/km
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, Mô tả theo kỹ thuật chương V 144 cái
11 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,81 m3
12 Vữa XM M100, dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 65 m2
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,37 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,2171 100m2
15 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 34,782 tấn
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,4782 10tấn/km
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, Mô tả theo kỹ thuật chương V 186 cái
18 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,06 m3
19 Vữa XM M100, dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 16 m2
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,03 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,612 100m2
22 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,732 tấn
23 Vận chuyển cấu kiện bê tong Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6732 10tấn/km
24 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 45 m
25 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,612 m3
26 Vữa XM M100, dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 30,6 m2
27 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,048 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1848 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,0356 tấn
30 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,53 tấn
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,153 10tấn/km
32 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 387 m
33 Lưới chắn rác Mô tả theo kỹ thuật chương V 12 cái
34 Đào móng rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,91 m3
35 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,8019 100m3
36 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,891 100m3
37 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo kỹ thuật chương V 56,33 m3
38 Mua đất màu Mô tả theo kỹ thuật chương V 56,33 m3
39 Vận chuyển đất, đất C1 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,5633 100m3
40 Vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 51,5 m2
41 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 4,214 m3
42 Xây móng bằng gạch Mô tả theo kỹ thuật chương V 6,579 m3
43 Trồng cây Giáng Hương hoặc cây Xoài, cây Bàng Đài Loan, Bằng lăng .... (ĐK 10-12cm, cao 3,5-4m) Mô tả theo kỹ thuật chương V 43 cây
44 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5,81 m3
45 Vữa XM M100 dày 2cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 97 m2
46 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo kỹ thuật chương V 13,55 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo kỹ thuật chương V 8,4366 100m2
48 Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Mô tả theo kỹ thuật chương V 12,771 tấn
49 Vận chuyển cấu kiện bê tong Mô tả theo kỹ thuật chương V 1,2771 10tấn/km
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, Mô tả theo kỹ thuật chương V 774 cái
51 Vữa đệm dày 5cm, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 53,2 m2
52 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo kỹ thuật chương V 15,93 m3
53 Ván khuôn móng dài Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,124 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
2 Giá vật liệu biển báo tam giác Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
4 Giá vật liệu biển báo chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả theo kỹ thuật chương V 33 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả theo kỹ thuật chương V 96,08 m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Barie chắn 2 dầu (phân luồng giao thông) Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 m2
3 Giâ vật liệu biển báo chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 cái
4 Làm biển báo BTCT, loại tam giác 0,7x0,7x0,7m Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
5 Giâ vật liệu biển báo tam giác Mô tả theo kỹ thuật chương V 6 cái
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông sắt ống Phi 80 Mô tả theo kỹ thuật chương V 24 m
7 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Mô tả theo kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Công trực gác đảm bảo giao thông Mô tả theo kỹ thuật chương V 240 công
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo kỹ thuật chương V 15 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 3,35 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,168 100m2
4 Đắp vữa chân cột, vữa XM M100 Mô tả theo kỹ thuật chương V 2,5 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo kỹ thuật chương V 11,5 m3
6 Lắp khung móng M24*300*675 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 1bộ
7 Cột bát giác côn rời cần 10m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 1 cột
8 Cần đơn CK-T04 cao 2m vươn xa 2 m (Thiên Minh hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 cái
9 Đèn đường SUNLIGHT -II 150W IP 66, dimming 5 cấp (Thiên Minh hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 Cái
10 Lắp bảng điện cửa cột đèn cao áp Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 1 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 1 cửa
12 Luồn cáp cửa cột Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 1 đầu cáp
13 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 Sino (hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 200 m
14 Dây dẫn từ bảng điện lên bóng đèn 2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Mô tả theo kỹ thuật chương V 70 Mét
15 Dây đồng trần CU 1*10mm2 tiếp địa liên hoàn Mô tả theo kỹ thuật chương V 200 m
16 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo kỹ thuật chương V 40 Cái
17 Đầu cốt đồng M10 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 bảo vệ cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 200 m
19 Cọc tiếp địa L63*63*6*1500 m Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 Cọc
20 Dây tiếp địa thép tròn D10 Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 Mét
21 Miếng cờ tiếp xúc thép dẹt 80x50x4 Mô tả theo kỹ thuật chương V 5 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa D60 luồn cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 10 Mét
23 Đào móng, <=6m, đất C3 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,6084 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,1141 100m3
25 Gạch chỉ chặn cáp Mô tả theo kỹ thuật chương V 1.521 viên
26 Đắp đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả theo kỹ thuật chương V 0,4943 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->