Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác trong năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:24:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,536,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ 2 nhà 01, 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 111,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2568 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,4824 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 84 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1148 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,6872 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 148,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,8987 | 100m3 |
| B | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,2191 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,7236 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,57 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,712 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,684 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,654 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,6483 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0616 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2569 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,044 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,5726 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,88 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp kết hợp tôn Việt Nhật mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,88 | m2 |
| 21 | Phị kiện cửa đi 1 cánh khung thép hộp kết hợp tôn Việt Nhật mở quay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,82 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65,792 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,792 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,3448 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,93 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,0448 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,8784 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 28,1368 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66,722 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | 100 m |
| 33 | Măng sông PPR - PN10; D40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D40 x 40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí xổm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 46 | Vòi đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6 | 100m |
| 48 | Chếch 45 độ D100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 49 | Cút 90 độ; D100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 52 | Vòi xịt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | bộ |
| 55 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,24 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,36 | m2 |
| 65 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0428 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,021 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6024 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 72 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| C | Kè bê tông + Tường gạch | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,314 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2883 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,312 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 81,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,73 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 93 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 151,78 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,12 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,6 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1061 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,76 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,96 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3449 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57,636 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,12 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 97,626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5315 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,297 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 330 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,379 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0 | m3 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông máng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,16 | m3 |
| 5 | Cột buộc gia súc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | Cái |
| F | Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,326 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,0093 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 79,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi