Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp đường dây trên không gồm xây dựng móng, cung cấp lắp dựng trụ, cung cấp và lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện dự án Nhánh rẽ trạm 220kV Tân Sơn Nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp đường dây trên không gồm xây dựng móng, cung cấp lắp dựng trụ, cung cấp và lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện dự án Nhánh rẽ trạm 220kV Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại trong nước và vốn đầu tư xây dựng của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 20:10:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,606,803,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 459,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LẮP ĐẶT CHUỖI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN TREO TRÊN KHOẢNG TRỤ T.25-T.07 (vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-400/51(kể cả Amour rod) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR-400/51 (kể cả đầu cosse nối lèo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Khung định vị dây dẫn trong KC (dây dẫn ACSR-ACSR-400/51) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Khung định vị lèo (dây dẫn ACSR-ACSR-400/51) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| B | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT DÂY ACSR-400/51, CHUỖI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN TREO TRÊN KHOẢNG TRỤ T.25-T.07 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn điện ACSR treo trên khoảng trụ T.25-T.07 (đã tính lèo và độ võng dây) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,54 | km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR-400/51 (kể cả Amour rod) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và theo bản vẽ 319039G-NT-CD2-01 | 60 | Chuỗi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR-400/51 (kể cả đầu cosse nối lèo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của 400/51E-HSMT và theo bản vẽ 319039G-NT-CD2-02 | 50 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khung định vị dây dẫn trong KC (dây dẫn ACSR-ACSR-400/51) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 205 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khung định vị lèo (dây dẫn ACSR-ACSR-400/51) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 432 | bộ |
| C | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT DÂY CÁP QUANG OPGW VÀ PHỤ KIỆN TREO TRÊN KHOẢNG TRỤ T.25-T.07 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-120 (loại 48 sợi quang đơn mode 1 cuộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-120 (loại 48 sợi quang đơn mode 1 cuộn) dùng kết nối cáp quang giám sát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,79 | km |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGW-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây cáp quang OPGW-120 đi trên cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây cáp quang OPGW-120 dư, quấn trên cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| D | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT DÂY ACSR-400/51, DÂY CÁP QUANG OPGW, CHUỖI CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN TREO TRÊN KHOẢNG TRỤ TỪ VỊ TRÍ ĐẤU NỐI T1.01 ĐẾN T.10 HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn điện ACSR-400/51 treo trên khoảng trụ T.01 đến T.10 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR-400/51 (kể cả đầu cosse nối lèo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và theo bản vẽ 319039G-NT-CD2-02 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Pastel 147 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và theo bản vẽ 319039G-NT-CD-02 | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-120 (loại 48 sợi quang đơn mode) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | km |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và theo bản vẽ 319039G-NT-CQ-04 | 2 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/Non metalic loại 12 sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây cáp quang trên cột T1.01 và T10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây cuộn cáp quang trên cột T1.01 và T10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| E | LẮP ĐẶT ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 110kV 2 MẠCH KÉO VƯỢT SÔNG SÀI GÒN (TỪ TRỤ 4 MẠCH T10 ĐẾN TBA 110kV BÌNH TRIỆU) (Vật tư A cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn GZTACSR240/31 treo từ trụ T.10; T.08; trụ thép vượt sông hiện hữu; trụ thép vượt dông hiện hữu đấu nối vào TBA 110kV Bình Triệu (chiều dài tuyến 440m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,693 | km |
| 2 | Lắp đặt dây chống sét TK-70 treo từ trụ T.10, T.08, trụ thép vượt sông hiện hữu, trụ thép vượt sông hiện hữu đấu nối vào TBA 110kV Bình Triệu (chiều dài tuyến 440m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,898 | km |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 110kV néo dây dẫn GZTACSR240/31 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây dẫn GZTACSR240/31 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ lèo dây dẫn GZTACSR240/31 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| F | THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 110KV TỪ VT.7 ĐẾN VT.10 (giao về kho chủ đầu tư) | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây dẫn điện treo từ trụ T.10, T.08, trụ thép vượt sông hiện hữu, trụ thép vượt sông hiện hữu đấu nối vào TBA 110kV Bình Triệu (chiều dài tuyến 495m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,97 | km |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi cách điện 110kV kép néo dây dẫn ACSR-400/51 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| G | THÁO DỠ VÀ THU HỒI DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG HIỆN HỮU ĐOẠN TỪ VT.7 ĐẾN VT.25 (giao về kho chủ đầu tư) | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây chống sét TK70 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,69 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây cáp quang OPGW70 hiện hữu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,69 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT DÀN GIÁO THI CÔNG GIAO CHÉO | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật qua vị trí bẻ góc, DZ 2 mạch, phân pha 2, vượt sông, rạch và các giao chéo giao lộ giao thông & công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | XÂY DỰNG MÓNG CỌC MC-10,8X8,4X63X40 (lắp đặt bulong neo) | |||
| 1 | Đào đắp móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 225,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,56 | Tấn |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn B22,5 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 325,61 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,72 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,12 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | Tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT kích thước 35x35cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 189 | mối nối |
| 12 | Thép tấm mối nối cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20.290,77 | kg |
| 13 | Hạ cọc BTCT bằng máy ép, kích thước cọc 35x35cm (đã bao gồm 02 vị trí tim cọc thử) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,58 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo, trọng lượng >100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | XÂY DỰNG MÓNG CỌC MC-10,8x12x90x40 (lắp đặt bulong neo) | |||
| 1 | Đào đắp móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 314,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,56 | Tấn |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn B22,5 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 464,52 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,28 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,08 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính d>18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | Tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT kích thước 35x35cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 270 | mối nối |
| 12 | Thép tấm mối nối cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28.925,64 | kg |
| 13 | Hạ cọc BTCT bằng máy ép, kích thước cọc 35x35cm (đã bao gồm 02 vị trí tim cọc thử) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,92 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bu lông neo, trọng lượng >100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT NÉO THÉP ỐNG ĐƠN THÂN 2 MẠCH NS22-37AR (bao gồm bu lông neo) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới ( kể cả sơn cảnh báo, báo hiệu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| L | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT NÉO THÉP ỐNG ĐƠN THÂN 2 MẠCH NS22-37C (bao gồm bu lông neo) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới (kể cả sơn cảnh báo, báo hiệu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| M | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NGỌN CỘT NÉO THÉP ỐNG ĐƠN THÂN VÀ XÀ ĐẤU NỐI CÁP NGẦM TRÊN CỘT HIỆN HỮU 4 MẠCH T25(54) | |||
| 1 | Sản xuất và Lắp dựng ngọn cột néo thép ống đơn thân và xà đấu nối cáp ngầm trên cột hiện hữu 4 mạch T25 bằng thủ công kết hợp cơ giới (kể cả sơn cảnh báo, báo hiệu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| N | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY CHỐNG SÉT LẮP TRÊN CỘT ĐỠ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt xà, loại cột đỡ hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| O | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT XÀ NÉO DÂY CHỐNG SÉT LẮP TRÊN CỘT NÉO HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt xà, loại cột néo thẳng hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt xà, loại cột néo góc hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| P | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CÁP NGẦM TẠI VỊ TRÍ ĐẤU NỐI NĐ2X(2X12) (đào, đắp) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Kéo rải dây nối đất nằm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 3 | Lắp cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,84 | 100kg |
| Q | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CỘT THÉP NĐ2X(2X12) (đào, đắp) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | m |
| 2 | Kéo rải dây nối đất nằm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 10m |
| 3 | Lắp cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,41 | 100kg |
| R | THÁO VÀ THU HỒI XÀ ĐỠ DÂY CHỐNG SÉT LẮP TRÊN CỘT ĐỠ HIỆN HỮU (giao về kho chủ đầu tư) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi xà, loại cột đỡ hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg (bao gồm vận chuyển về kho chủ đầu tư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| S | THÁO VÀ THU HỒI XÀ NÉO DÂY CHỐNG SÉT LẮP TRÊN CỘT NÉO HIỆN HỮU (giao về kho chủ đầu tư) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi xà, loại cột néo thẳng hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg (bao gồm vận chuyển về kho chủ đầu tư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Tháo, thu hồi xà, loại cột néo góc hiện hữu, trọng lượng xà <=230kg (bao gồm vận chuyển về kho chủ đầu tư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| T | THÁO VÀ THU HỒI ĐOẠN NGỌN TRỤ T25 HIỆN HỮU (giao về kho chủ đầu tư) | |||
| 1 | Tháo, thu hồi ngọn trụ, cột hiện hữu, chiều cao cột <=50m (giao về kho chủ đầu tư) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thử nghiệm, chỉnh định và phương thức đóng điện nghiệm thu đoạn đd 110kV sau khi di dời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thông mạch đường truyền quang (về trạm 220kV Thủ Đức & Hóc Môn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tiếp đất cột điện thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng: nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 1.457.466.833 VND. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. | 1 | Lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi