Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; Ngân sách địa phương và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:12:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (đào máy 70%) | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,6699 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào thủ công 30%) | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 28,7488 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE xoắn bảo vệ cáp đường kính 50/65 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 3,4149 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,4965 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 trần phú hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 419,14 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,5476 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 1,369 | 100m3 |
| 8 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 450 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,2738 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 10,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,448 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 8,96 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,2074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cột |
| 16 | Lắp đèn ở độ cao <=12m loại đèn SUNLITE-II160W,IP66,dimming 5 cấp hiệu suất phát quang > 130lm/W hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
| 17 | Cần đèn CK-T04 cao 2m vươn xa 2.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cần đèn |
| 18 | Sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,258 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 140 | m |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cửa |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | đầu cáp |
| 24 | Sơn đánh số cột | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14 | cột |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 1 | tủ |
| 26 | Dây đồng trần M10 chạy tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 369 | m |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt M10 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 120 | cái |
| B | CÁP ĐIỆN ĐỘNG LỰC 0.4KVA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,8429 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 36,1242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 14,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 31,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,5076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,9687 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 11,28 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 169,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 46,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x240+1x185 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 468,9 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng bê tông đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 141 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,401 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 0,802 | 100m3 |
| 14 | đầu cốt đồng M240 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 24 | cái |
| 15 | Đầu cáp 3M XA004499910 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 18 | cái |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương 5 | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi