Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159737-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201116310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp kinh tế dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; Ngân sách thị xã và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:06:00 đến ngày 2020-11-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,796,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH ĐOẠN K0+00-:-K0+637.2
1 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,13 m3
2 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m3
3 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
4 BTCT tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 m3
5 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1 m3
6 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 100m2
7 Ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,828 100m2
8 Ván khuôn thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
9 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
10 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 tấn
11 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,785 tấn
12 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
13 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 tấn
15 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 tấn
16 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,263 tấn
17 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
18 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
19 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 m2
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
21 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
22 Vận chuyển đất thải đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
23 Phá bê tông tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1 m3
24 Vận chuyển khối lượng phá dỡ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,1 m3
25 Đào đất công trình đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 954 m3
26 Đắp đất kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 863 m3
B CỐNG LẤY NƯỚC D30 (1 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
2 BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
4 Bê tông đáy cống, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
8 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
9 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
10 Cốt thép dàn van, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
11 Cốt thép dàn van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
14 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
15 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
16 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
C CỐNG LẤY NƯỚC D20 (2 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
2 BTCT cửa van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
3 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
9 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
11 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
D CỐNG LẤY NƯỚC D20 (2 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
2 BTCT cửa van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
3 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
8 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
9 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
11 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
E KÊNH CHÍNH ĐOẠN K0+637.2-:-K0+900
1 BTCT đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 m3
2 BTCT thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,66 m3
3 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
4 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m3
5 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 100m2
6 Ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 100m2
7 Ván khuôn thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
8 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 tấn
9 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 tấn
10 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
11 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
12 Cốt thép kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
13 Cốt thép kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
14 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
15 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
16 Đá xây gia cố mái, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
17 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
18 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m3
19 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7 m3
20 Phá bê tông tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9 100m3
21 Xúc, Vận chuyển đất thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9 m3
22 Đào đất công trình đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m3
23 Đào xúc đất để đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 100m3
24 Vận chuyển đất lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,6 m3
25 Đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m3
F CỐNG LẤY NƯỚC D20 (3 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
2 BTCT cửa van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
3 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
8 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
9 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
11 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
15 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
G CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+640
1 BTCT mặt cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
4 BTCT dàn, cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
6 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
7 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
8 Ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
9 Ván khuôn thép đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
10 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
12 Cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
14 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
17 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
18 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
19 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
24 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
25 Đào xúc đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
26 Vận chuyển đất đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
27 Bốc xếp, vận chuyển đất lên phương tiện thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
28 Đắp đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
H CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+893
1 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
2 BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
4 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
5 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
7 Ván khuôn thép đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
8 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
9 Cốt thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
10 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
11 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
12 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
13 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
14 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
15 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m2
16 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
20 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
21 Đào xúc đất đắp đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
22 Bốc xếp, vận chuyển đất lên phương tiện thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
23 Đắp đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m3
I TUYẾN KÊNH CHÍNH ĐOAN TỪ K1+129.4-:-K1+459.4 (ĐOẠN 3)
1 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
2 Ván khuôn thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m2
3 Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8 m3
4 Xây thành kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m3
5 Tô da, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,5 m2
6 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
7 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3 m2
8 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 m3
9 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 895 m3
10 Đào, Vận chuyển đất đắp kênh lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,2 m3
11 Đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 652 m3
12 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
13 Đào xúc, vận chuyển đất để đắp quai sanh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m3
14 Đắp đê quai bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
15 Phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
16 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m3
17 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
J KÊNH N1
1 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,07 m3
3 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,26 m3
4 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m3
5 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
6 Ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,203 100m2
7 Ván khuôn thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
8 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
9 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 m2
10 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m3
11 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1 m3
12 Đào đất công trình, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327 m3
13 Đào đất công trình đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
14 Đào xúc đất để đắp kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
15 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m3
K CỐNG LẤY NƯỚC D20 (5 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
2 BTCT cửa van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 m3
3 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
9 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
11 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
15 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
L CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+368
1 BTCT mặt cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
4 BTCT dàn, cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
5 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
6 Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
7 Ván khuôn thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
8 Ván khuôn thép tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
9 Ván khuôn thép đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
10 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
11 Cốt thép trần cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
12 Cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
13 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
14 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
15 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
16 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
17 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
18 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
19 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
24 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
25 Đào xúc, vận chuyển đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
26 Bốc xếp, vận chuyển đất lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
27 Đắp đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
M CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+507
1 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
2 BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
6 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
7 Cốt thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
10 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
12 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
13 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
17 Đắp đất bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
N KÊNH N3
1 BTCT giằng kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,01 m3
3 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,74 m3
4 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
5 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
6 Ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 100m2
7 Ván khuôn thép giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
8 Cốt thép giằng kênh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
9 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m2
10 Đào đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
11 Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m3
12 Đào đất công trình, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
13 Đào đất công trình đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m3
14 Bốc xếp đất vận chuyển đất để đắp kênh bằng, đất C3lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8 m3
15 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m3
O CỐNG LẤY NƯỚC D20 (3 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 BTCT cửa van, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m3
3 Bê tông tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
4 Bê tông đáy, chân cắm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
5 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Ván khuôn thép tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
7 Ván khuôn thép đáy, chân cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
8 Cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
9 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
11 Lót bạc xác răn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
15 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
P CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+70
1 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Bê tông tường cầu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
4 Bê tông tường cầu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
5 Bê tông đáy cầu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
6 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
8 Ván khuôn thép đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Cốt thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
10 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
11 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
12 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Phá dỡ đá xây tường, Vận chuyển đất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
15 Xúc đá,vận chuyên lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
16 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
17 Đào xúc đất để đắp đất cấp phối, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
18 Bốc xếp, vận chuyển đất lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
19 Đắp đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
Q CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K0+253
1 BTCT tấm nắp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
2 BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2 0,09 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Bê tông đáy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Ván khuôn thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
6 Ván khuôn thép dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
7 Cốt thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Cốt thép dàn cửa van, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Sản xuất thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
10 Lắp đặt thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
12 Lót bạc xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
13 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào đất bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
17 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->