Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 17:40:00 đến ngày 2020-11-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,592,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chống sét lan truyền Công an huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| B | Chống sét lan truyền Công an huyện Phú Tân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| C | Chống sét lan truyền Công an huyện Châu Phú | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| D | Chống sét lan truyền Công an huyện Châu Thành | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| E | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an thành phố Châu Đốc. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| F | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an thành phố Long Xuyên. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| G | Chống sét lan truyền Nhà tạm giữ Công an huyện Chợ Mới. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt, lộc sét vào tường loại 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x600mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt nối cọc vào cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | điểm |
| 11 | Lắp đặt nắp đậy hố khoan fi 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ba đồng 200x50x5 (mm) | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét: Ip=160kA, khả năng xử lý mạnh Chẩn đoán nội bộ LED để bảo trì tại chỗ<br/>Báo động lỗi âm thanh với công tắc tắt tiếng.<br/>Ngắt kết nối an toàn nhân sự (không có sẵn trong cấu hình hệ thống dây điện Delta)<br/>Surge bảo vệ liên lạc tiếp sức cho giám sát từ xa<br/>Tất cả các chế độ được bảo vệ: L-G, L-N, L-L, N-G<br/>Tiêu chuẩn lọc Nema 4, Vỏ bọc thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi