Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164406-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201027121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã – phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 16:23:00 đến ngày 2020-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,896,512,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 19,64 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,66 100m3
3 Mua đất chọn lọc để đắp phần vét hữu cơ, phần ngoài + taluy, vận chuyển đến chân công trình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.128,5 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,99 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,46 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Mua đất sỏi đỏ để đắp mặt + lề sỏi đỏ, vận chuyển đến chân công trình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 682,54 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,99 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,99 100m3
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,23 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 42,31 100tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 24,93 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 24,93 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công cột bằng thép hình Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,572 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2136 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 86,3265 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8918 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 44,27 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,926 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 147,87 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,46 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,53 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 34,97 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,29 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,622 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 333 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,723 100m3
G PHẦN ỐNG CỐNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 52,02 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9478 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,464 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,408 100m2
6 Mua gối cống đúc sẵn D60cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
7 Mua Joint cống D60cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
8 Mua ống cống ly tâm D60cm chịu lực Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 md
9 Mua ống cống ly tâm D60cm vỉa hè Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 86 md
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,45 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,45 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m3
H PHẦN HỐ GA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,149 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2351 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,08 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
I HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ TRUNG, HẠ THẾ
J ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM
1 I - PHẦN XÂY DỰNG<br/>Phần trụ, móng trụ thi công bằng thủ công<br/>Móng M8,5BT: 14 bộ<br/>Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - khoan giếng: 1 bộ<br/>II - PHẦN ĐIỆN<br/>Đường dây trên không<br/>Phần thi công kéo dây bằng thủ công<br/>Cáp nhôm bọc 0,6kV- AV-50mm2 - độ võng 2%: 360m<br/>Ống nối dây AC-50: 2 cái<br/>Rack 2 sứ : 4 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 8 cái<br/>Cáp nhôm Duplex 2x11 mm2: 600m<br/>Bulon 16x250 + Long del vuông F18: 11 cây<br/>Kẹp AC-50-70-02bulon: 8 cái<br/>Nối ép nhôm 95-120 (WR419): 4 cái<br/>Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2: 0,8kg<br/>Băng kéo cách điện: 6 cuộn<br/>Bảng số trụ hạ thế: 4 cái Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Trọn bộ
K ĐƯỜNG DÂY HT THÁO, LẮP LẠI
1 I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 14 trụ<br/>Trụ BTLT-7,0m: 7 trụ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 206m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 4.136m<br/>Rack 2 sứ : 6 bộ<br/>Sứ ống chỉ: 12 cái<br/>Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120: 4 cái<br/>Hộp domino 6 CB: 4 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 35 cái<br/>II- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI<br/>1. Trụ, chằng<br/>Trụ BTLT-8,5m: 14 trụ<br/>2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây<br/>Cáp nhôm bọc AV-50mm2 - độ võng 2%: 206m<br/>Cáp duplex 2x11mm2: 4.136m<br/>Hộp domino 6 CB: 4 hộp<br/>Điện kế khách hàng: 35 cái Mục III, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->