Gói thầu: 65TC.SCL2020: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa (Hạng mục xây dựng)- Trạm biến áp 220kV Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201158933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 65TC.SCL2020: Sửa chữa hệ thống cứu hỏa (Hạng mục xây dựng)- Trạm biến áp 220kV Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:55:00 đến ngày 2020-11-25 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,168,312 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mương và tấm đan nắp mương | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 9,9 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 61,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy mương sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,95 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn thành mương | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,858 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 đá 1x2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,5 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,56 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110mm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,1 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,414 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,479 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,479 | 100m3 |
| 12 | Gia công khung tấm đan bằng thép V60x60x5 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,3071 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,8366 | Tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8,1 | 1m2 |
| 16 | Đậy tấm đan | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 192 | tấm |
| B | Hệ thống hố thu dầu sự cố MBA AT1, AT2 | |||
| 1 | Chuyến đá ra khỏi khu vực hố thu dầu MBA AT1 tập kết tại bãi | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 98,91 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200 đáy hố thu dâu MBA AT1 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 28,26 | m3 |
| 3 | Chuyển đá vào hố thu dầu MBA AT1 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 98,91 | m3 |
| 4 | Chuyến đá ra khỏi khu vực hố thu dầu MBA AT2 tập kết tại bãi | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 98,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200 đáy hố thu dầu MBA AT2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 28,03 | m3 |
| 6 | Chuyển đá vào hố thu dầu MBA AT2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 98,12 | m3 |
| C | Hệ thống đường ống thu dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xung quang hố ga thu dầu MBA AT1 sâu > 0,3m | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,162 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga thu dầu MBA AT1 xây gạch | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,246 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đáy hố ga thu dầu MBA AT1 bằng bê tông | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,196 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đáy hố ga thu dầu MBA AT1 M100 đá 4x6 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga thu dầu MBA AT1 đá 1x2, mác 200 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,294 | m3 |
| 6 | Xây hố ga thu dầu MBA AT1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,248 | m3 |
| 7 | Trát toàn bộ hố ga thu dầu MBA AT1 chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12,48 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,0144 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công xung quang hố ga thu dầu MBA AT2 sâu > 0,3m | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6,324 | m3 |
| 11 | Phá dỡ thành hố ga thu dầu MBA AT2 xây gạch | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,496 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đáy hố ga thu dầu MBA AT2 bằng bê tông | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,392 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót đáy hố ga thu dầu MBA AT2 M100 đá 4x6 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,392 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga thu dầu MBA AT2 đá 1x2, mác 200 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,588 | m3 |
| 15 | Xây hố ga thu dầu MBA AT2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2,496 | m3 |
| 16 | Trát toàn bộ hố ga thu dầu MBA AT2 chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 24,96 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,0288 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤2km-đất cấp II | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,0288 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cấp 3 thu hồi và lắp đặt đường ống hệ thống thu dầu AT1, AT2 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 79,6 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi ống thép đen đường ống hệ thống thu dầu AT1, AT2, ĐK 300mm (MC, MTC=60%LĐ) | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,83 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ đường ống hệ thống thu dầu AT1, AT2- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,83 | 100m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,796 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi