Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162793-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201162738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 22:36:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng cải tạo
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,5033 m2
2 Phá lớp vữa trát tường sê nô, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,7514 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,016 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0016 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7236 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7756 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,059 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5306 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3034 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2828 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,554 m2
14 Tháo dỡ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3406 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5953 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezzaro 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,406 m2
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4566 1 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0228 m2
22 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100kg
23 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 100kg
24 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6485 m3
26 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
27 Xây tường gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5984 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,5033 m2
30 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,016 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,598 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,7514 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9973 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,8676 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7236 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8367 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3949 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,22 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969 m
40 Mài lại granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1733 m2
41 Lắp dựng lại khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
42 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,064 m2
43 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7616 m2
44 Vách ngăn nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,675 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
46 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Đai cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B Nhà làm việc 2 tầng làm mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1263 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7254 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8421 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9887 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8652 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2902 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0902 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7925 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5018 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8173 m3
13 Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5245 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6991 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8866 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6634 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4377 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2736 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6114 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3834 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4216 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4814 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7342 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3998 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8033 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4435 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1421 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4719 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0567 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2473 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8844 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9122 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1794 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4044 m3
44 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0962 m3
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9839 tấn
46 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9127 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9839 tấn
49 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
50 Lợp mái tôn 11 sóng, dầy 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5412 100m2
51 Ton úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m
52 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1038 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6501 100m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1192 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,0914 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7024 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,876 m2
59 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,824 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0464 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,6594 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,3395 m2
63 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7536 m2
65 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2542 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,67 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,0973 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,92 m
70 Đắp chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ck
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, tiết diện 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,0043 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, tiết diện <= 0,135m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,699 m2
73 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7587 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, tiết diện 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 m2
76 Láng granitô nền bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6297 m2
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,934 m2
78 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 m2
79 Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
80 Cửa lật nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
81 Vách ngăn nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,959 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5088 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
85 Sản xuất, lắp dựng lan can, chắn nắng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,56 kg
86 Trụ cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
106 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
107 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
109 Bình bọt MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
110 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
112 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
115 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Đai cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
140 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
141 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Phụ kiện gương Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
143 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Lắp đặt bình đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
146 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đào kênh tản sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 m3
148 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m3
149 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
150 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
152 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
153 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Quả hồ lô bầu chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Bật sắt đỡ dây f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
157 Đào bể phốt bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3181 m3
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 m3
162 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3516 m3
163 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,016 m2
164 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0301 m2
165 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
167 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 m3
168 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Chuyển vị trí nhà xe, phế thải
1 Tháo dỡ, di chuyển nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m2
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
8 Tôn 11 sóng, dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5353 100m2
9 Tôn 11 sóng, dầy 0,45mm, chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->