Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 22:36:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng cải tạo | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5033 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7514 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0016 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7236 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,059 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5306 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3034 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2828 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,554 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3406 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5953 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezzaro 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,406 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4566 | 1 m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, tiết diện 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0228 | m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5984 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5033 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,016 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,598 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,7514 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9973 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,8676 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7236 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8367 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3949 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | m |
| 40 | Mài lại granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1733 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lại khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,064 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7616 | m2 |
| 44 | Vách ngăn nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Đai cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | Nhà làm việc 2 tầng làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1263 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7254 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8421 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8652 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2902 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0902 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7925 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5018 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8173 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6991 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8866 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6634 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2736 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6114 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3834 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4216 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4814 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7342 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3998 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4435 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1421 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4719 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0567 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2473 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8844 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9122 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1794 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4044 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0962 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9127 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn 11 sóng, dầy 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5412 | 100m2 |
| 51 | Ton úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 52 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1038 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6501 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1192 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,0914 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7024 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,876 | m2 |
| 59 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,824 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0464 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,6594 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,3395 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7536 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2542 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,67 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,0973 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,92 | m |
| 70 | Đắp chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, tiết diện 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,0043 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, tiết diện <= 0,135m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,699 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7587 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, tiết diện 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,771 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,684 | m2 |
| 76 | Láng granitô nền bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6297 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,934 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 80 | Cửa lật nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 81 | Vách ngăn nhôm hệ, kính dán an toàn dầy 5mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,959 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5088 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can, chắn nắng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,56 | kg |
| 86 | Trụ cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 107 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Tủ đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 109 | Bình bọt MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 110 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 115 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 140 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Phụ kiện gương Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 146 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Đào kênh tản sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 153 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Quả hồ lô bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Bật sắt đỡ dây f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 157 | Đào bể phốt bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3181 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5033 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | m3 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3516 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0301 | m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | m3 |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Chuyển vị trí nhà xe, phế thải | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 8 | Tôn 11 sóng, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5353 | 100m2 |
| 9 | Tôn 11 sóng, dầy 0,45mm, chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi