Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163124-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201163070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 14:16:00 đến ngày 2020-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,163,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Nhân công tháo dỡ biển trường Theo thiết kế 2 công
2 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế 3,959 100m2
3 Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ L50x50, tận dụng lại và vận chuyển ra nhà xe mới Theo thiết kế 12 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 23,69 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 2,47 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 25,202 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo thiết kế 2,641 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 4,416 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,729 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 34,729 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế 25,72 1m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 2,801 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,066 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 9,335 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 9,335 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,388 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,083 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,027 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,984 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,146 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,021 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,083 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,184 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,207 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 28,04 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 13,08 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 25,6 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 5,6 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 28,04 m2
30 Lắp dựng cổng Theo thiết kế 16,67 m2
31 Bản lề Theo thiết kế 9 cái
32 Làm trả sân cũ sau đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm Theo thiết kế 1,273 m3
33 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế 63,11 1m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 11,259 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,45 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,316 100m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 24,7 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 24,7 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 4,733 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 15,55 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,374 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,126 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,143 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,083 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 6,266 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,25 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,145 100m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,728 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 82,444 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 67,173 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 164,06 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 149,617 m2
53 Sản xuất hàng rào, cổng bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế 0,743 tấn
54 Lắp dựng hàng rào Theo thiết kế 64,723 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 129,445 m2
56 Làm trả sân cũ sau đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm Theo thiết kế 4,544 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,52 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,128 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 4,128 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,967 m2
61 Gia công lắp dựng biển tên trường bằng INOX Theo thiết kế 1 bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo thiết kế 14,2 1m
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo thiết kế 1,89 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,122 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,119 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,756 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,134 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,092 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 3 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 3 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,012 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,09 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,792 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,28 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,158 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,343 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,074 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,087 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,528 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,139 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,013 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,01 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 6,19 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 30,716 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 30,406 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,8 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 27,328 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,68 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 24 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 32,128 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 30,716 m2
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 1,546 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 0,773 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,788 m2
36 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Theo thiết kế 1,98 m2
37 Cửa sổ lùa nhôm hệ Theo thiết kế 5,88 m2
38 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 40x40x2,0) Theo thiết kế 0,078 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế 5,28 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,096 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,145 100m2
42 Tôn ốp nóc Theo thiết kế 10,332 md
43 Tủ điện KT 250x180x120 Theo thiết kế 1 tủ
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 2 cái
46 Mua đế chôn âm tường Theo thiết kế 3 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 1 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 Theo thiết kế 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo thiết kế 10 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo thiết kế 25 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo thiết kế 25 m
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 23,068 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,465 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế 23,189 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 46,379 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế 46,379 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 2,688 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,896 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 19,754 m3
9 Gia công các kết cấu thép khác. Theo thiết kế 0,365 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo thiết kế 0,982 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 1,181 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,597 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế 0,982 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 1,181 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,597 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 172,347 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 3,598 100m2
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,373 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 3,598 100m2
20 Tôn ốp nóc Theo thiết kế 67 md
D NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế 1,709 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 122,418 m3
E RÃNH HỞ B 300
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế 27,338 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 9,478 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 12,83 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 116,64 m2
5 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,037 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo thiết kế 0,028 100m2
7 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo thiết kế 0,501 m3
8 Lắp dựng tấm đan Theo thiết kế 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->