Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng hạng mục chính, mạng lan, điện thoại, camera)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201160555-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp (Xây dựng hạng mục chính, mạng lan, điện thoại, camera)
Số hiệu KHLCNT 20200859627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:17:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,584,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc 03 tầng
1 Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 76,413 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 3,828 Tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 8,06 Tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,338 Tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mục C chương V của E-HSMT 2,85 Tấn
6 Lắp dựng thép bản đầu cọc Mục C chương V của E-HSMT 2,85 Tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mục C chương V của E-HSMT 6,292 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 12,116 100m
9 Ép trước cọc BTCT, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 0,535 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 2,725 m3
11 Nối cọc BTCT, kích thước 25x25cm Mục C chương V của E-HSMT 109 Mối nối
12 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 126,745 m3
13 Đào đất móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 99,25 m3
14 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 14,851 m3
15 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 36,815 m3
16 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 1,05 100m2
17 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 7,591 m3
18 Ván khuôn cột, Mục C chương V của E-HSMT 0,822 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 3,459 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 1,917 Tấn
22 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 1,504 100m2
23 Bê tông giằng móng, giằng tường rộng <=250cm, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 18,145 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,671 Tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,138 Tấn
26 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 63,56 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 3,362 100m3
28 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 3,076 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 81,916 m3
30 Ván khuôn cột, Mục C chương V của E-HSMT 4,27 100m2
31 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 26,887 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,531 Tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,172 Tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 7,256 Tấn
35 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 5,693 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm , máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 60,037 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 1,844 Tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 4,142 Tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 6,919 Tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 10,18 100m2
41 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 98,569 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 9,64 Tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục C chương V của E-HSMT 0,46 100m2
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,404 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,473 Tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 1,151 100m2
48 Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 6,918 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,429 Tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,198 Tấn
51 Gia công thang sắt Mục C chương V của E-HSMT 4,466 Tấn
52 Lắp thang sắt thoát hiểm Mục C chương V của E-HSMT 4,466 Tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 209,74 m2
54 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,889 Tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,889 Tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 200,5 m2
57 Bu lông liên kết M16 Mục C chương V của E-HSMT 70 Cái
58 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 1.002,5 Cái
59 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 3,262 100m2
60 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 243,884 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 28,863 m3
62 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 42,114 m3
63 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,986 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 434,839 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 226,408 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 965,084 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 606,872 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 299,244 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 136,96 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 255,844 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 115,672 m2
72 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 463,361 m2
73 Trát trần, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 810,65 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 46 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT 2.669,407 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 1.583,459 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 661,247 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 3.167,719 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 485,588 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 238,503 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 37,62 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 12,387 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 198,302 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 72,442 m2
85 Lát nền, sàn bằng đá Granits màu đỏ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 17,647 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 16,599 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 45,344 m2
88 Mài granitô nền sàn đường dốc Mục C chương V của E-HSMT 51,533 m2
89 Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 45,248 m2
90 Trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 16,156 m2
91 Trần thạch cao giật cấp khung chìm Mục C chương V của E-HSMT 68,882 m2
92 Lan can cầu thang Inox ( tay vịn Inox D63.5mm, chấn song inox 20x20, trụ inox 50x50) Mục C chương V của E-HSMT 17,504 md
93 Vách ngăn Compart nhà vệ sinh dày 12mm Mục C chương V của E-HSMT 8,505 m2
94 Bàn đá lavabo bao gồm mặt dá Granit, giá đỡ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
95 Cột cờ trên mái bằng Inox D80, D60 có gắn kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT 3 Cột
96 Huy hiệu mặt trước nhà Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
97 Tấm ốp Alumium composit ngoài trời (đơn giá lắp đặt trọn gói) Mục C chương V của E-HSMT 3,452 m2
98 Tay vịn lan can Inox D60 Mục C chương V của E-HSMT 52,9 md
99 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 145,2 m
100 Đắp phào đơn, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 619,84 m
101 Đắp phào kép, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 449,06 m
102 Quét sika chống thấm 2 lớp Mục C chương V của E-HSMT 219,347 m2
103 Khung cửa gỗ lim, khung 60x260mm Mục C chương V của E-HSMT 205,2 md
104 Cửa gỗ lim Mục C chương V của E-HSMT 87,48 m2
105 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 6,3 m2
106 Khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 27 Bộ
107 Bản lề Việt Tiệp hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 162 Bộ
108 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 24,21 m2
109 Cửa sổ cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 84,24 m2
110 Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 36,72 m2
111 Cửa sổ cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 5,4 m2
112 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính trăng 6,38 ly, phụ kiện kim khí Kinglong, đã lắp đặt Mục C chương V của E-HSMT 51,393 m2
113 Hoa sắt cửa, sắt vuông hộp 20x20 INOx 304 Mục C chương V của E-HSMT 120,96 m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục C chương V của E-HSMT 11,239 100m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mục C chương V của E-HSMT 7,798 10m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Mục C chương V của E-HSMT 1 Tấn
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,967 m3
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,184 100m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục C chương V của E-HSMT 6,456 m3
120 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,955 m3
121 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,788 m3
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,622 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục C chương V của E-HSMT 0,016 100m2
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT 0,027 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
127 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4,59 m3
128 Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 37,25 m2
129 Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 48,25 m2
130 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,452 m2
131 Quét nước xi măng Mục C chương V của E-HSMT 41,702 1m2
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
133 Hệ thống ống thông hơi bể phốt Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
134 Đèn led 1200x300-40W/220V ( Roman hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 43 Bộ
135 Đèn Áp trần 25W - D450 Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
136 Đèn Áp trần 15W - D300 Mục C chương V của E-HSMT 44 Bộ
137 Quạt hút thông gió âm trần 300x300 gắn tường Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 23 Cái
139 Đèn áp trần 9W Mục C chương V của E-HSMT 36 Bộ
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
141 Dây đèn led Mục C chương V của E-HSMT 37 m
142 Bộ điều khiển dây đèn led Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
143 Đèn led đôi có máng âm trần dài 1.2mx40W Mục C chương V của E-HSMT 5 Bộ
144 Công tắc đảo chiều Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
145 Ổ cắm đôi 3 chấu Mục C chương V của E-HSMT 109 Cái
146 Công tắc 2 phím Mục C chương V của E-HSMT 11 Cái
147 Công tắc 1 phím Mục C chương V của E-HSMT 21 Cái
148 Hộp nối dây Mục C chương V của E-HSMT 100 Hộp
149 Ống nhựa đặt chìm luồn dây chìm D16 Mục C chương V của E-HSMT 1.368 m
150 Ống nhựa đặt chìm luồn dây chìm D34 Mục C chương V của E-HSMT 405 m
151 Đầu cos D16 Mục C chương V của E-HSMT 18 Cái
152 Đầu cos D25 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
153 Đầu cos D6 Mục C chương V của E-HSMT 100 Cái
154 Đầu cos D4 Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
155 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 1.368 m
156 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT 405 m
157 Cọc thép bọc đồng D16 dài 2.4m Mục C chương V của E-HSMT 7 cọc
158 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mục C chương V của E-HSMT 25 m
159 Dây đồng trần nhiều sợi D50 (nối từ hệ tiếp địa, đến tủ điện tổng, các tủ điện tầng) Mục C chương V của E-HSMT 45 m
160 Bản đồng 300x100x5 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
161 Bu long + kẹp đồng Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
162 Lắp đặt ống dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn Mục C chương V của E-HSMT 3 100m
163 Ống thoát nước ngưng điều hòa PVC D27 Mục C chương V của E-HSMT 3,4 100m
164 Cút nhựa D27 Mục C chương V của E-HSMT 120 Cái
165 Bình nóng lạnh 30 lít Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
166 Áp tô mát MCCB - 3 pha - 150A-50KA Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
167 Áp tô mát MCCB - 3 pha - 50A-40KA Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
168 Áp tô mát MCB -1 pha- 75A-10KA Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
169 Áp tô mát MCB -1 pha- 40A-6KA Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
170 Áp tô mát MCB -1 pha- 32A Mục C chương V của E-HSMT 20 Cái
171 Áp tô mát MCB -1 pha- 20A Mục C chương V của E-HSMT 62 Cái
172 Áp tô mát MCB -1 pha- 16A Mục C chương V của E-HSMT 24 Cái
173 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT 42 m
174 Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x6mm2 +1x4E Mục C chương V của E-HSMT 405 m
175 Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 129 m
176 Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x1.5mm2 + 1x1.5E Mục C chương V của E-HSMT 622 m
177 Dây dẫn 1 pha CVV Cu/PVC 2x2.5mm2 + 1x1.5E Mục C chương V của E-HSMT 1.268 m
178 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện (700x500x300) Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
179 Tủ điện tầng, sơn tĩnh điện (500x400x150) Mục C chương V của E-HSMT 3 Tủ
180 Tủ điện phòng loại 8 modul Mục C chương V của E-HSMT 22 Hộp
181 Cầu đấu dây 40A Mục C chương V của E-HSMT 22 Cái
182 Đào rãnh chôn cáp Mục C chương V của E-HSMT 9 m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục C chương V của E-HSMT 9 m3
184 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, thép tròn D16 Mục C chương V của E-HSMT 8 Cái
185 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT 34 m
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT 57 m
187 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 dài 2m Mục C chương V của E-HSMT 8 cọc
188 Mẫu đỡ- thép tròn D8 Mục C chương V của E-HSMT 20 m
189 Chậu L285 V + chân chậu L288VD Inax hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 15 Bộ
190 Gương soi KF-5075 VAR ( Inax hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
191 Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 12A INAX hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 15 Bộ
192 Lắp đặt vòi sen tắm BFV-1003S-1C INAX hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
193 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối AC808VN (INAX hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
194 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A INAX hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
195 Chậu tiểu nữ + vòi (Viglacera hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
196 Chậu tiểu nam U-117v + van xả UF-8v ( Inax hoặc tương đương) Mục C chương V của E-HSMT 9 Bộ
197 Lắp đặt giá treo khăn Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
198 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
199 Lắp đặt phễu thu nước tràn D76 Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
200 Van phao hình cầu D32 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mục C chương V của E-HSMT 1 bể
202 Crephin Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
203 Ống nhựa PPR D50 Mục C chương V của E-HSMT 0,95 100m
204 Ống nhựa PPR D32 Mục C chương V của E-HSMT 0,6 100m
205 Ống nhựa PPR D20 Mục C chương V của E-HSMT 0,7 100m
206 Tê nhựa PPR D50 Mục C chương V của E-HSMT 7 Cái
207 Tê nhựa PPR D32 Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
208 Tê nhựa PPR D20 Mục C chương V của E-HSMT 45 Cái
209 Tê nhựa PPR D20*20*15 (đầu ren 15) Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
210 Cút nhựa PPR D50 Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
211 Cút nhựa PPR D32 Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
212 Cút nhựa PPR D20 Mục C chương V của E-HSMT 85 Cái
213 Cút nhựa PPR D20/15 (1 đầu ren 15) Mục C chương V của E-HSMT 50 Cái
214 Côn nhựa D50/20 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
215 Côn nhựa D32/20 Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
216 rắc co nhựa D50 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
217 rắc co nhựa D32 Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
218 Khóa D50 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
219 Khóa D32 Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
220 Ống nhựa PVC Class 2 D110 Mục C chương V của E-HSMT 1,2 100m
221 Ống nhựa PVC Class 2 D76 Mục C chương V của E-HSMT 0,7 100m
222 Ống nhựa PVC Class 2 D60 Mục C chương V của E-HSMT 0,4 100m
223 Ống nhựa PVC Class 2 D48 Mục C chương V của E-HSMT 0,3 100m
224 Ống nhựa PVC Class 2 D32 Mục C chương V của E-HSMT 0,35 100m
225 Y nhựa D110*110 Mục C chương V của E-HSMT 49 Cái
226 Y nhựa 76*76 Mục C chương V của E-HSMT 46 Cái
227 Chếch 135 độ nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT 76 Cái
228 Chếch 135 độ nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT 96 Cái
229 Cút nhựa D48 Mục C chương V của E-HSMT 46 Cái
230 Cút nhựa D34 Mục C chương V của E-HSMT 35 Cái
231 Côn nhựa D90/34 Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
232 Côn nhựa D90*76 Mục C chương V của E-HSMT 18 Cái
233 Thông tắc D76 Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
234 Thông tắc D110 Mục C chương V của E-HSMT 9 Cái
235 Y thăm D110 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
236 Y thăm D90 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
237 Chóp thông hơi Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
238 Lưới thoát nước sàn Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
239 van xả cặn D48 Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
240 Ống nhựa Class 2 D90 Mục C chương V của E-HSMT 1,62 100m
241 Cút D90 Mục C chương V của E-HSMT 51 Cái
242 Chếch 135 độ D90 Mục C chương V của E-HSMT 51 Cái
243 Cầu chắn rác D110 Mục C chương V của E-HSMT 17 Cái
244 Đai vít giữ ống D90 Mục C chương V của E-HSMT 129 Bộ
245 Bộ chia mạng Swich Cisco SG95-24 Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
246 Wallplate đôi âm tường nhân mạng Mục C chương V của E-HSMT 46 Node
247 Cáp mạng Cat 6 Mục C chương V của E-HSMT 1.456 m
248 Bộ phát Wifi EnGenius EAP1300 AC1300Mbps Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
249 Tổng đài điện thoại nội bộ Panasonic KX-TES 824 Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
250 Khung phụ tổng tài Panasonic KX-NS320 Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
251 Card mở rộng 16 nhánh Analog KX-NS5174 Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
252 Card kết nối khung phụ KX-NS5130 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
253 Tủ điện thoại 10 đôi Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
254 Tủ điện thoại 20 đôi Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
255 Tủ điện thoại 30 đôi Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
256 Cáp điện thoại 20P *0.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 50 m
257 Cáp điện thoại 2P *0.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 1.050 m
258 Wallplate đơn âm tường nhân điện thoại Mục C chương V của E-HSMT 37 Cái
259 Dây điện Sino đơn mềm bọc PVC 1mm2 Mục C chương V của E-HSMT 12 m
260 Ô điện chuyên dụng 12 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
261 Ô điện chuyên dụng 6 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
262 Patch panel 48 prot cat 6 AMP Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
263 Patch panel 24 prot cat 6 AMP Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
264 Thanh quản lý cáp dạng hộp Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
265 Ống Vanloock D32 Mục C chương V của E-HSMT 152 m
266 Ống Vanloock D25 Mục C chương V của E-HSMT 52 m
267 Ống Vanloock D20 Mục C chương V của E-HSMT 150 m
268 Ống Vanloock D16 Mục C chương V của E-HSMT 450 m
269 Cút chữ T D16 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 110 Cái
270 Cút chữ T D20 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
271 Cút chữ T D25 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
272 Cút chữ T D32 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 15 Cái
273 Cút chữ L D20 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
274 Cút chữ L D16 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 30 Cái
275 Cút chữ L D25 SP không nắp Mục C chương V của E-HSMT 10 Cái
276 Nối trơn D20 SP Mục C chương V của E-HSMT 80 Cái
277 Nối trơn D16 SP Mục C chương V của E-HSMT 100 Cái
278 Nối trơn D25 SP Mục C chương V của E-HSMT 40 Cái
279 Lắp đặt Camera DOME ( cố định) - tiêu cự 4mm Mục C chương V của E-HSMT 13 Cái
280 Lắp đặt Bộ chia hình 16 kênh AVTECH HDM02 Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
281 Lắp đặt Bộ ghi dung lượng 4TB Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
282 Bàn phím điều khiển Speed Dome Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
283 Màn hình quan sát 32" Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
284 Tủ chứa thiết bị Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
285 Cáp mạng cat 6e Mục C chương V của E-HSMT 350 m
286 Dây tín hiệu HDME Mục C chương V của E-HSMT 3 m
287 Ống nhựa sino D20 Mục C chương V của E-HSMT 350 m
B Hạng mục 2: Nhà bảo vệ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,118 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,153 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,622 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,8 m3
5 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,792 m3
6 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,123 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,442 m3
8 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,311 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,109 Tấn
13 Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 8,756 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,944 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,095 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,01 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,268 m3
18 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,106 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, Mục C chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
21 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,639 m3
22 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,111 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,055 Tấn
25 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,181 m3
26 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,265 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,209 Tấn
28 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,425 m3
29 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,039 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,248 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục C chương V của E-HSMT 0,003 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục C chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
35 Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 3,837 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,392 m3
37 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,663 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 51,413 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 28,104 m2
40 Trát xà dầm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 7,468 m2
41 Trát trần, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 26,5 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 21,322 m2
43 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 72,24 m
44 Trát vẩy tường chống vang, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4,41 m2
45 Đắp phào kép, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 42,14 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT 79,517 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT 55,29 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 85,381 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 49,426 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 13,247 m2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100 (Lớp 1) Mục C chương V của E-HSMT 11,568 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100 (Lớp 2) Mục C chương V của E-HSMT 11,568 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục C chương V của E-HSMT 23,136 m2
54 Chống thấm lỗ thoát nước mưa Mục C chương V của E-HSMT 4 vị trí
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 13,247 m2
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 2,66 1m2
57 Gia công xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 9,828 m2
60 Lợp mái che tường bằng Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,208 100m2
61 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT 12,649 md
62 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 90,84 Cái
63 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 55, pano huỳnh dày 25mm, kính trắng 6,38ly (Đơn giá trọn gói bao gồm lắp dựng và phụ kiện chính hãng kèm theo) Mục C chương V của E-HSMT 3,84 m2
64 Cửa sổ khung nhôm Việt - pháp hệ 26, kính trắng 6.38ly (Đơn giá trọn gói bao gồm lắp dựng và phụ kiện chính hãng kèm theo) Mục C chương V của E-HSMT 10,8 m2
65 Hoa sắt cửa sổ Inox 304, kích thước 14x14 Mục C chương V của E-HSMT 10,8 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT 0,557 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong Mục C chương V của E-HSMT 0,168 100m2
68 Chiết áp quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT 5 Cái
72 Lắp đặt tủ điện phòng 200x300 Mục C chương V của E-HSMT 1 Hộp
73 Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A-10KA Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 30 m
76 Lắp đặt ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mục C chương V của E-HSMT 50 m
77 Lắp đặt đèn led đôi 1200 -40W/220V Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nhựa chìm Mục C chương V của E-HSMT 2 Hộp
C Hạng mục 3: Gara ô tô
1 Đào đất móng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 29,476 m3
2 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 1,936 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,712 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 5,324 m3
5 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 1,331 m3
6 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,331 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,16 Tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,184 100m3
10 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 3,656 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 33,686 m2
12 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,073 100m2
13 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,799 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,122 Tấn
16 Ván khuôn lanh tô, tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,057 100m2
17 Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,36 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,026 Tấn
20 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 10,947 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 0,813 m3
22 Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8 Mục C chương V của E-HSMT 0,139 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mục C chương V của E-HSMT 0,139 Tấn
24 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,394 100m2
25 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 66 Cái
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 55,498 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 48,106 m2
28 Trát xà dầm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 7,26 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 55,498 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 55,366 m2
31 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp 6,38 ly mở trượt Mục C chương V của E-HSMT 2,52 m2
32 Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12 Mục C chương V của E-HSMT 2,088 m2
33 Cửa cuốn Mục C chương V của E-HSMT 17,16 m2
34 Động cơ cửa cuốn Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT 0,871 100m2
36 Tủ điện 200x300 Mục C chương V của E-HSMT 1 Hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=20A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
40 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
41 Lắp đặt công tắc đơn Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
42 Lắp đặt các loại đèn led 40W máng nổi Mục C chương V của E-HSMT 2 Bộ
43 Đế nhựa chôn tường Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
44 Ổ nối nhựa chìm Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục C chương V của E-HSMT 60 m
46 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 Mục C chương V của E-HSMT 1 bình
47 Đào rãnh cáp Mục C chương V của E-HSMT 9 m3
48 Đắp đất rãnh cáp Mục C chương V của E-HSMT 9 m3
49 Lắp đặt kim thu sét thép tròn D16, chiều dài kim 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT 32,5 m
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục C chương V của E-HSMT 28 m
52 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục C chương V của E-HSMT 8 cọc
53 Mấu đỡ thép trong D8 Mục C chương V của E-HSMT 20 m
D Hạng mục 4: Nhà xe 2 bánh
1 Đào móng cột, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,258 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 9,76 m3
3 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 4,465 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 2,4 m3
5 Xây móng đá hộc, chiều dày <= 60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 2 m3
6 Ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 0,02 100m2
7 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,22 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,212 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,359 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mục C chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mục C chương V của E-HSMT 0,066 Tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mục C chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục C chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp Mục C chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
17 Lợp mái bằng tôn Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 0,413 100m2
18 Tôn úp nóc Mục C chương V của E-HSMT 7,35 md
19 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 150 Cái
20 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 6,414 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 1,019 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 37,014 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 37,014 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 35,599 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 37,014 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 37,014 m2
E Hạng mục 5: Cổng và hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 19,442 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục C chương V của E-HSMT 6,481 m3
3 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,093 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,311 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.móng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,086 Tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 1,863 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 0,17 100m2
10 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,213 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,201 Tấn
13 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,374 100m2
14 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 2,458 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,072 Tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,096 Tấn
18 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,385 100m2
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,365 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m Mục C chương V của E-HSMT 0,328 Tấn
21 Xây cột trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,0x21cm, cao <=28m, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 8,025 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 46,68 m2
23 Trát xà dầm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 15,052 m2
24 Trát trần, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 15,516 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục C chương V của E-HSMT 10,144 m2
26 Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, cột, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4,984 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 62,12 m2
28 Đắp phào đơn, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 13,16 m
29 Lợp mái ngói Icem 2 màu hoặc tương đương 10 viên/m2 Mục C chương V của E-HSMT 22,954 m2
30 Bộ chữ "Viện kiểm sát nhân dân tỉnh nghệ an" Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
31 Bản lề cổng Mục C chương V của E-HSMT 12 Cái
32 Bánh xe Mục C chương V của E-HSMT 6 Cái
33 Cánh cổng bằng khung Inox 40x40x1.8mm. song Inox 40x20x1.4mm, pano mặt Inox 3mm dập nổi Mục C chương V của E-HSMT 14,587 m2
34 Mô tơ cổng Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
35 Cổng phụ 3m (cửa sắt thép Đài Loan; thép dày 0,6m) Mục C chương V của E-HSMT 5,55 m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 1,801 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 15,795 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,516 Tấn
39 Xây móng bằng gạch bê tông 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mục C chương V của E-HSMT 10,973 m3
40 Xây gạch bê tông 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 50,673 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 33,17 m3
42 Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 45,496 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 822,148 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 520,727 m2
45 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 119,158 m2
46 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Mục C chương V của E-HSMT 68,431 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 1.315,615 m2
48 Hoa sắt hàng rào thoáng sắt hộp 20x20 sơn màu ghi nhạt Mục C chương V của E-HSMT 83,202 m2
49 Đắp phào đơn, VXM mác 75; đầu cột; đỉnh hàng rào Mục C chương V của E-HSMT 612,22 m
50 Đắp phào đơn, VXM mác 75; chân cột; chân hàng rào Mục C chương V của E-HSMT 612,22 m
F Hạng mục 6: Sân, đường, bồn hoa
1 Đào xúc đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 0,713 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 0,713 100m3
3 Khối lượng mua đất đắp (đơn giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) Mục C chương V của E-HSMT 374,222 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 3,312 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,111 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục C chương V của E-HSMT 0,291 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,058 100m3
8 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mục C chương V của E-HSMT 38,742 m3
9 Rải bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT 3,29 100m2
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 49,35 m3
11 Kẻ ô 3mx3m Mục C chương V của E-HSMT 1 tb
12 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 67,2 m3
13 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm Mục C chương V của E-HSMT 672 m2
14 Đào đất móng, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 10,256 m3
15 Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 10,256 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 9,924 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 10,73 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 207,292 m2
19 Ốp gạch gốm màu nâu nhạt vào chân tường Mục C chương V của E-HSMT 46,914 m2
20 Đắp đất màu trồng cỏ Mục C chương V của E-HSMT 235,254 m3
21 Trồng cỏ lá tre Mục C chương V của E-HSMT 1.176,27 m2
G Hạng mục 7: San nền, kè chắn
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 14,164 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I (tận dụng làm đất trồng cỏ) Mục C chương V của E-HSMT 14,164 100m3
3 Khối lượng mua đất đắp tại mỏ Mục C chương V của E-HSMT 9.559,777 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 86,037 100m3
5 Đào móng công trình, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 6,31 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mục C chương V của E-HSMT 45,84 m3
7 Thi công tầng lọc bằng cát Mục C chương V của E-HSMT 0,058 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mục C chương V của E-HSMT 0,047 100m3
9 Chèn sét Mục C chương V của E-HSMT 0,079 m3
10 Ống nhựa PVC D100 Mục C chương V của E-HSMT 309,15 m
11 Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 760,51 m3
12 Bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm Mục C chương V của E-HSMT 76,15 m2
H Hạng mục 8: Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1 Áp tô mát 3 pha 200A Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Áp tô mát 3 pha 150A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Áp tô mát 1 pha 40A Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Áp tô mát 1 pha 70A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Đầu cốt đồng D35 Mục C chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Đầu cốt đồng D25 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Đầu cốt đồng D6 Mục C chương V của E-HSMT 4 Cái
8 Dây đồng trần M10 (nối đất) Mục C chương V của E-HSMT 62 m
9 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 (dây sino) Mục C chương V của E-HSMT 350 m
10 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT 27 m
11 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5+1x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT 80 m
12 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT 35 m
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,217 100m3
14 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,026 m3
15 Đào rãnh cáp Mục C chương V của E-HSMT 8,856 m3
16 Đắp cát công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,403 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 1,358 100m3
18 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,048 m3
19 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,024 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 0,288 m3
21 Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x300 Mục C chương V của E-HSMT 1 1 Tủ
22 Tủ điện tổng 700x500x300 Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
23 Đóng cọc chống sét 63x63x6 dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT 6 cọc
24 Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 15 m
25 Ống nhựa văn xoắn HDPE D65/50 Mục C chương V của E-HSMT 2,5 m
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,517 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,234 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 2,484 m3
29 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,192 100m2
30 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,99 m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,12 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,381 100m3
33 Áp tô mát 3 pha 70A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Áp tô mát 3 pha 50A Mục C chương V của E-HSMT 2 Cái
35 Áp tô mát 1 pha 30A Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
36 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT 150 m
37 Dây dẫn 2x1.5mm2 +1PE1.5mm2 (chân cột lên bóng) Mục C chương V của E-HSMT 54 m
38 Ống thép luồn cáp qua đường D60 Mục C chương V của E-HSMT 10 m
39 Ống nhựa văn xoắn HDPE D50/40 Mục C chương V của E-HSMT 140 m
40 Tiếp địa chân cột đèn chiếu sáng Mục C chương V của E-HSMT 9 cọc
41 Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10mm2 Mục C chương V của E-HSMT 150 m
42 Lắp đặt tủ điện Mục C chương V của E-HSMT 1 1 Tủ
43 Tủ điện 300x250x200 Mục C chương V của E-HSMT 1 Tủ
44 Dựng cột thép ống, cao <=15m Mục C chương V của E-HSMT 6 Cột
45 Cột đèn thép tròn liền cần đơn 8m-3mm mạ kẽm Hapulico hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 4 Cột
46 Cột đèn thép tròn liền cần đơn 4m-3mm mạ kẽm Hapulico hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Cột
47 Bảng điện cửa cột Mục C chương V của E-HSMT 6 Bảng
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột Mục C chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
49 Khung móng đèn Mục C chương V của E-HSMT 6 Khung
50 Đèn led S100 W chiếu sáng CSD02L Rạng Đông hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 4 Đèn
51 Đèn led S90W Rạng Động hoặc tương đương Mục C chương V của E-HSMT 2 Đèn
I Hạng mục 9: Bể nước
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,231 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mục C chương V của E-HSMT 0,41 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 5,935 m3
4 Ván khuôn móng cột Mục C chương V của E-HSMT 0,062 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,128 Tấn
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 12,757 m3
7 Ván khuôn dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,285 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,113 Tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,767 Tấn
10 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 4,142 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục C chương V của E-HSMT 1,42 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,484 Tấn
13 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 10,765 m3
14 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 0,5 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,103 Tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 5,001 m3
17 Xây tường bể gạch bê tông 6x10x21cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,625 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 78,406 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 131,023 m2
20 Quét Sika chống thấm chuyên dụng Mục C chương V của E-HSMT 131,023 m2
21 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,093 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT 0,005 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mục C chương V của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->