Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201146417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 11:34:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,629,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xử lý nền móng | |||
| 1 | Ca bơm nước để thi phục vụ thi công móng (máy bơm nước 2,0kW) | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | ca |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 150,21 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,625 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,626 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,33 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,112 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,112 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 330 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,75 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,156 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,476 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,601 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,511 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,591 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 118,457 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,598 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,525 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,765 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,595 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 65,629 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,917 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,83 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,465 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,834 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,605 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 44,384 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,921 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,61 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,136 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,131 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,417 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,964 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,592 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 78,825 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,677 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,518 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 171,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,896 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,011 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,957 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 306,125 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54,886 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,119 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng lan can inox hoàn chỉnh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 637,3 | kg |
| 22 | Tay vịn gỗ chò kt 140x60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | m |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,948 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,948 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,203 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 85,86 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 366,515 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,209 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.270,617 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.230,989 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 402,954 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.237,417 | m2 |
| 33 | Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 122,743 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 187,89 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 126,724 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,51 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,48 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 479,13 | m |
| 39 | Đắp vữa xm mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 43,478 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 510,221 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 539,514 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.144,52 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 64,44 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,88 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.649,671 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3.994,103 | m2 |
| D | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,341 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,114 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,122 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,908 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,979 | m3 |
| 10 | Láng granitô tam cấp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,693 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,025 | m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,693 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,96 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,934 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,934 | m2 |
| E | Phần cầu thang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,152 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,564 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,604 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,475 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,383 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,569 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,162 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 65,473 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,285 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,758 | m2 |
| 12 | Sản xuát lắp đặt lan can inox 304 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 180,3 | kg |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50,315 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 77,07 | m |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 33,577 | m2 |
| 16 | Tay vịn cầu thang gỗ chò | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,4 | m |
| 17 | Trụ gỗ chò cầu thang | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 91,051 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 107,087 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,003 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,561 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 113,967 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,312 | m2 |
| G | Phần hè + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,37 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,06 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,301 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,269 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,611 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,289 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,444 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,13 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,022 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,841 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,241 | m3 |
| H | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,063 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,462 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,995 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,167 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,408 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,914 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,312 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cấu kiện |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Xi phông nhựa chậu rửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE d25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE d25-20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE d25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,717 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,234 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,119 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,683 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,078 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,364 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,286 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR D32-25 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu nhựa 110-76 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa 60-32 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PPR, đường kính van <= 25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van <= 25mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Đào rãnh đặt ống nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,81 | m3 |
| 48 | Lấp đất rãnh đặt ống nước | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,81 | m3 |
| 49 | Máy bơm nước 250W | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu kính 60mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 52 | Chắn rác D60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Cùm giữ ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 108 | bộ |
| 55 | Vít giữ ống | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2.016 | cái |
| J | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 75Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 5Ampe | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 136,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 304,5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.485 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp âm tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 70 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện E4F2 chứa 2-4 module | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 30 | Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 43 | cái |
| 31 | Đinh + vít nở các loại | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 800 | cái |
| 32 | Băng dính đen | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 42 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | cọc |
| 6 | Đào chôn dây tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất dây tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,16 | m3 |
| 8 | Bật đỡ dây D10 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Bu lông + đệm M14x60 | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Sơn chống rỉ | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | kg |
| 12 | Xi măng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | kg |
| 13 | Cát vàng | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5 | m3 |
| 14 | Đo tiếp địa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | điểm |
| L | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa bột BC 4kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa khí Co2 MT3 BC 3kg | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | bình |
| 4 | Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tường | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | hộp |
| 5 | Búa cứu hỏa | Thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi