Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146417-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HƯNG TIẾN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201146380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 11:34:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,629,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xử lý nền móng
1 Ca bơm nước để thi phục vụ thi công móng (máy bơm nước 2,0kW) Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 ca
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 150,21 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,625 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,759 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 15,626 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,33 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Thiết kế BVTC đã được duyệt 7,112 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Thiết kế BVTC đã được duyệt 7,112 tấn
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Thiết kế BVTC đã được duyệt 330 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Thiết kế BVTC đã được duyệt 24,75 100m
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,98 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,156 m3
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,476 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 20,601 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,907 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,363 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,272 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 17,511 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,591 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,72 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 118,457 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 12,598 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,525 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,765 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 7,595 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 65,629 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,917 100m3
16 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4,83 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,465 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,834 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,605 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 44,384 m3
C Phần thân
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thiết kế BVTC đã được duyệt 4,921 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,61 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,136 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,131 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 30,166 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,417 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,964 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,592 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 78,825 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thiết kế BVTC đã được duyệt 12,677 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 23,518 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 171,53 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,428 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,896 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,011 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9,957 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 306,125 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 54,886 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 17,119 m3
21 Sản xuất lắp dựng lan can inox hoàn chỉnh Thiết kế BVTC đã được duyệt 637,3 kg
22 Tay vịn gỗ chò kt 140x60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 m
23 Sản xuất xà gồ thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,948 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,948 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,203 100m2
26 Tôn úp nóc rộng 300mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 85,86 m
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 366,515 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 46,209 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1.270,617 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2.230,989 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 402,954 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1.237,417 m2
33 Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 122,743 m2
34 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 187,89 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 126,724 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 28,51 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 18,48 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 479,13 m
39 Đắp vữa xm mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 43,478 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 510,221 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thiết kế BVTC đã được duyệt 539,514 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1.144,52 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 64,44 m2
44 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,88 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 1.649,671 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 3.994,103 m2
D Phần tam cấp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,341 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,114 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,142 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,008 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,122 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,392 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,015 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4,908 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 8,979 m3
10 Láng granitô tam cấp Thiết kế BVTC đã được duyệt 34,693 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 68,025 m
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 34,693 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,96 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,934 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,934 m2
E Phần cầu thang
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,152 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,564 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,688 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,604 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,475 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,383 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,569 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,162 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 65,473 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,285 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 68,758 m2
12 Sản xuát lắp đặt lan can inox 304 Thiết kế BVTC đã được duyệt 180,3 kg
13 Láng granitô cầu thang Thiết kế BVTC đã được duyệt 50,315 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 77,07 m
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 33,577 m2
16 Tay vịn cầu thang gỗ chò Thiết kế BVTC đã được duyệt 20,4 m
17 Trụ gỗ chò cầu thang Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
F Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly Thiết kế BVTC đã được duyệt 91,051 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly Thiết kế BVTC đã được duyệt 107,087 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách kính tương đương TP Windown kính trắng Việt Nhật 5 ly Thiết kế BVTC đã được duyệt 32,003 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,561 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Thiết kế BVTC đã được duyệt 113,967 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thiết kế BVTC đã được duyệt 66,312 m2
G Phần hè + rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,37 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 22,06 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6,301 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9,142 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,237 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,269 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,611 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9,289 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2,444 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,13 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,151 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thiết kế BVTC đã được duyệt 74 cấu kiện
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 73,022 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 28,841 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,241 m3
H Phần bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Thiết kế BVTC đã được duyệt 3,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,004 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,35 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,018 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,055 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,063 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,462 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,995 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,167 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 11,408 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,914 m2
12 Ván khuôn tấm đan Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,015 100m2
13 Cốt thép tấm đan Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,038 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,312 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cấu kiện
I Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 bộ
4 Xi phông nhựa chậu rửa Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa Thiết kế BVTC đã được duyệt 15 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bể
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,18 100m
11 Lắp đặt cút HDPE d25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cút HDPE d25-20mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tê HDPE d25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,717 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,234 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,119 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,683 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,078 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 1,364 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,286 100m
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 18 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt côn PPR D32-25 bằng phương pháp hàn Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn Thiết kế BVTC đã được duyệt 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 bằng phương pháp hàn Thiết kế BVTC đã được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt cút ren PPR D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 24 cái
28 Lắp đặt tê ren PPR D20 Thiết kế BVTC đã được duyệt 15 cái
29 Lắp đặt cút chếch PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 8 cái
30 Lắp đặt cút chếch PVC D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 24 cái
31 Lắp đặt cút chếch PVC D110 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa 110-76 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa 60-32 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 17 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 18 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
43 Lắp đặt van PPR, đường kính van <= 25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt van HDPE, đường kính van <= 25mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
47 Đào rãnh đặt ống nước Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,81 m3
48 Lấp đất rãnh đặt ống nước Thiết kế BVTC đã được duyệt 5,81 m3
49 Máy bơm nước 250W Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt van phao Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt phễu thu kính 60mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 18 cái
52 Chắn rác D60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 12 cái
53 Cầu chắn rác D90 Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
54 Cùm giữ ống Thiết kế BVTC đã được duyệt 108 bộ
55 Vít giữ ống Thiết kế BVTC đã được duyệt 2.016 cái
J Phần cấp điện
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Thiết kế BVTC đã được duyệt 54 cái
2 Móc treo quạt trần Thiết kế BVTC đã được duyệt 54 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thiết kế BVTC đã được duyệt 36 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết kế BVTC đã được duyệt 45 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Thiết kế BVTC đã được duyệt 44 bộ
8 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 75Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 5Ampe Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 13,5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 136,5 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 304,5 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Thiết kế BVTC đã được duyệt 1.485 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Thiết kế BVTC đã được duyệt 27 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thiết kế BVTC đã được duyệt 18 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thiết kế BVTC đã được duyệt 21 cái
21 Lắp đặt công tắc xoay chiều Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 950 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 210 m
24 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 18 cái
25 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt hộp âm tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 70 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 36 hộp
28 Lắp đặt tủ điện E4F2 chứa 2-4 module Thiết kế BVTC đã được duyệt 9 hộp
29 Lắp đặt tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 hộp
30 Mặt hình chữ nhật 1-3 lỗ Thiết kế BVTC đã được duyệt 43 cái
31 Đinh + vít nở các loại Thiết kế BVTC đã được duyệt 800 cái
32 Băng dính đen Thiết kế BVTC đã được duyệt 10 cái
K Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thiết kế BVTC đã được duyệt 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 42 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thiết kế BVTC đã được duyệt 90 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Thiết kế BVTC đã được duyệt 7 cọc
6 Đào chôn dây tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 20,16 m3
7 Đắp đất dây tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 20,16 m3
8 Bật đỡ dây D10 Thiết kế BVTC đã được duyệt 20 cái
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 hộp
10 Bu lông + đệm M14x60 Thiết kế BVTC đã được duyệt 4 bộ
11 Sơn chống rỉ Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 kg
12 Xi măng Thiết kế BVTC đã được duyệt 50 kg
13 Cát vàng Thiết kế BVTC đã được duyệt 0,5 m3
14 Đo tiếp địa Thiết kế BVTC đã được duyệt 2 điểm
L Phần phòng cháy chữa cháy
1 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 bộ
2 Bình cứu hỏa bột BC 4kg Thiết kế BVTC đã được duyệt 6 bình
3 Bình cứu hỏa khí Co2 MT3 BC 3kg Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 bình
4 Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tường Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 hộp
5 Búa cứu hỏa Thiết kế BVTC đã được duyệt 3 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->