Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh (trích từ nguồn cải cách tiền lương còn dư của Bệnh viện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:34:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,553,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | nt | 4,1286 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | nt | 1,3762 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 2,7524 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 2,7524 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 2,7524 | 100m³/km |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 380,15 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cọc | nt | 37,8 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | nt | 16,8045 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | nt | 28,179 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | nt | 0,402 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | nt | 14,679 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | nt | 14,679 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | nt | 5,4 | m3 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | nt | 450 | mối nối |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | nt | 0,568 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | nt | 42,032 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 25,906 | m³ |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | nt | 121,9274 | m³ |
| 19 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | nt | 123,7559 | m³ |
| 20 | Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (vận chuyển 20km tiếp theo) | nt | 123,7559 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 3,6872 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 9,3949 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 1,9332 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 2,6195 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | nt | 3,4461 | 100m² |
| 26 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 13,3009 | m³ |
| 27 | Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,7896 | m² |
| 28 | Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 84,7896 | m² |
| 29 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,7494 | m² |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,8634 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,2312 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 25 | cấu kiện |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 61,0623 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,3572 | m³ |
| 35 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 26,2118 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | nt | 2,118 | 100m² |
| 37 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,8082 | 100m³ |
| 38 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 38,83 | m³ |
| 39 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 73,3894 | m³ |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 103,0122 | m³ |
| 41 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | nt | 104,5572 | m³ |
| 42 | Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (Vận chuyển 20km tiếp theo) | nt | 104,5572 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 29,5566 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 36,2787 | m³ |
| 45 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 227,5621 | m³ |
| 46 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 | nt | 230,9754 | m³ |
| 47 | Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (Vận chuyển 20km tiếp theo) | nt | 230,9754 | m³ |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 10,2119 | 100m² |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 9,3376 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,3626 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | nt | 2,7719 | 100m² |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 23,8337 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,5233 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6611 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 13,556 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,2018 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,3151 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 22,5267 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,4121 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7775 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 25,9741 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 419,6251 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 89,0107 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 66,0337 | m³ |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,4473 | m³ |
| 66 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | nt | 612,2468 | kg |
| 67 | Chôn thanh inox đỡ tay vịn phụ vào tường chèn bê tông | nt | 58 | cái |
| 68 | Vít nở liên kết | nt | 428 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 41,697 | m² |
| 70 | Lát đá granít màu xám bậc cầu thang | nt | 163,845 | m² |
| 71 | Gờ chỉ bậc cầu thang bằng đá granit | nt | 276,3 | m |
| 72 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 278 | m² |
| 73 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy | nt | 59,01 | m² |
| 74 | Láng mái chống thấm có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 697,8624 | m² |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | nt | 2,28 | 100m |
| 76 | Đai giữ ống bằng inox A1000 | nt | 228 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác bằng inox | nt | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, đường kính ống 76mm | nt | 0,15 | 100m |
| 80 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch men trắng KT: 300x600) | nt | 775,72 | m² |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 967,18 | m² |
| 82 | Chống thấm sàn bằng tấm trải Lemax dày 3mm | nt | 250,84 | m² |
| 83 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic chống trơn 300x300) | nt | 178,44 | m² |
| 84 | Gia công hệ khung xương trần vệ sinh bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm | nt | 0,81 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hệ khung xương trần nhựa khu vệ sinh | nt | 0,81 | tấn |
| 86 | Làm trần khu vệ sinh bằng tấm Aluminium dày 3mm độ dày nhôm 0,15mm | nt | 178,44 | m² |
| 87 | Vách ngăn khu vệ sinh số 2 bằng tấm Compact chịu nước 100% loại 1 dày 12mm (hoàn thiện cả phụ kiện inox 304 đi kèm) | nt | 164,63 | m2 |
| 88 | Gia công, sản xuất cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | nt | 256,95 | m2 |
| 89 | Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | nt | 365,76 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1khoá đa điểm lẫy gà, chốt KingLong hoặc tương đương) | nt | 48 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1khoá đa điểm lẫy gà) | nt | 52 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà) | nt | 134 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện | nt | 16 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện | nt | 1 | bộ |
| 95 | Gia công, sản xuất vách kính hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly | nt | 174,82 | m2 |
| 96 | Sản xuất giằng chống bão vách kính, lan can khu thang máy cán bộ bằng Inox | nt | 330,78 | kg |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn phụ bằng inox D60 dày 1,5ly các cửa sổ hành lang | nt | 26,2 | kg |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 797,53 | m² |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt xuông đặc 12x12 | nt | 2,81 | tấn |
| 100 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 119,51 | 1m² |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 214,32 | m² |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 159,94 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 600x600) | nt | 1.698,41 | m² |
| 104 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch Ceramic 120x600) | nt | 30,25 | m² |
| 105 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch men trắng KT: 300x600) | nt | 2.000,05 | m² |
| 106 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 4.462,02 | m² |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 2.117,29 | m² |
| 108 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,9 | m² |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 2.383,37 | m² |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 933,76 | m² |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 2.117,32 | m² |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 6.324,58 | m² |
| 113 | Gia công thang sắt | nt | 7,41 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thang sắt | nt | 7,41 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt ống thép tay vịn lan can, đường kính 60mm | nt | 0,73 | 100m |
| 116 | Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 349,65 | 1m² |
| 117 | Xây trụ đỡ đan chống nóng mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 22,26 | m³ |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 16,56 | m³ |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,95 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 1,1 | 100m² |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn lên mái | nt | 41,4 | tấn |
| 122 | Lắp dựng tấm đan chống nóng mái | nt | 657 | cái |
| B | PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | nt | 29,03 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng rãnh | nt | 9,68 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 10,05 | m³ |
| 4 | Xây rãnh, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,73 | m³ |
| 5 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,5 | m² |
| 6 | Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 92,4 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,77 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,28 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,24 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 138 | cấu kiện |
| 11 | Lát đá granít màu xám bậc tam cấp | nt | 39,82 | m² |
| 12 | Gờ chỉ bậc tam cấp bằng đá granit | nt | 51,04 | m |
| 13 | Nilong lót hè, hoàn trả sân | nt | 200 | m² |
| 14 | Bê tông hè, hoàn trả sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 20 | m³ |
| 15 | Bê tông tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,21 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,03 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0295 | tấn |
| 19 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,2297 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8945 | m³ |
| 21 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,2354 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | nt | 0,0428 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0426 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 10,9254 | m² |
| 25 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,708 | m² |
| 26 | Đắp đấu đầu trụ dậu | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng lại) | nt | 3,852 | m² |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường dậu | nt | 15,6334 | m² |
| 29 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt tường rào cũ (tận dụng để lắp lại) | nt | 0,0705 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường hàng rào cũ để trổ cồng (phá dỡ đến cốt sân hiện trạng tận dụng lại móng) | nt | 0,8945 | m³ |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | nt | 0,4484 | m³ |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 1,3429 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | nt | 1,3429 | 100m³/km |
| 34 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | nt | 1,3429 | 100m³/km |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 1,628 | m³ |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,0163 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | nt | 0,0163 | 100m³/km |
| 38 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | nt | 0,0163 | 100m³/km |
| 39 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,847 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | nt | 0,11 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | nt | 0,0534 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,32 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,0594 | 100m² |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,1547 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | nt | 11 | cấu kiện |
| 46 | Đào nền đường cũ, đất cấp IV | nt | 0,41 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | nt | 0,41 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | nt | 0,41 | 100m³/km |
| 49 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | nt | 0,41 | 100m³/km |
| 50 | Đào nền đường mới, đất cấp II | nt | 1,3047 | 100m³ |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0131 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 1,2916 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | nt | 1,2916 | 100m³/km |
| 54 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 1,2916 | 100m³/km |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,3484 | 100m³ |
| 56 | Nilong lót nền đường | nt | 379,29 | m² |
| 57 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 60,69 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,32 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI TIẾP ĐỊA, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300 | nt | 43 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (BD_T8L_M11_10W, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT), Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx1, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đèn âm trần/nổi tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx2, Rạng đông hoặc tương đương) | nt | 108 | bộ |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | nt | 1.283 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | nt | 1.924 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) | nt | 597 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150*100 dầy 1.5 ly (3C-M150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 292 | m |
| 12 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-NU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 292 | m |
| 13 | Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-LM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 22 | m |
| 14 | Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-LNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 22 | m |
| 15 | Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-TM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 46 | m |
| 16 | Nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-TNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 46 | m |
| 17 | Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-XM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 5 | m |
| 18 | Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-XNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100*50 dầy 1.5 ly (3C-M100x50-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 5 | m |
| 20 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-NU100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) | nt | 5 | m |
| 21 | Tyren treo máng cáp M8 (L550) + nở đạn + long đen, êcu | nt | 30 | bộ |
| 22 | Bát Inox cố định máng cáp vào tường | nt | 25 | cái |
| 23 | Con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - L=560 | nt | 182 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ nhà máy phát vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương) | nt | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | nt | 303 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa nổi cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | nt | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương) | nt | 51 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | nt | 99 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 | nt | 7 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 690x920x250 - Tủ tổng | nt | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x300 - Tủ ATS 2 chế độ 300A -380V/50Hz (ATS-19, Huyndai hoặc tương đương) | nt | 1 | hộp |
| 32 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | nt | 6 | cái |
| 33 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | nt | 2 | cái |
| 34 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 | nt | 284 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | nt | 1.829,1 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE | nt | 291,375 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6mm2 - PE | nt | 757,9 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PE | nt | 90,53 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | nt | 20,4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 120mm2 - PE | nt | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6mm2 - phase | nt | 1.652,75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - phase | nt | 362,12 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | nt | 2.211,3 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | nt | 1.829,1 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2 | nt | 291,375 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x240mm2 - TT | nt | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 41 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 187 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | nt | 191 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | nt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | nt | 187 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | nt | 51 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(Panasonic hoặc tương đương) | nt | 105 | bộ |
| 56 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(Panasonic hoặc tương đương) | nt | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | nt | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A (kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | nt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 300A - 415V(ABN403C, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 400A - 415V(ABN403C, LS hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | nt | 6 | cọc |
| 72 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 21,5 | m |
| 73 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối hàn |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 1 | m |
| 75 | Băng dính cách điện | nt | 50 | cuộn |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước thải đhkk, đường kính ống d20 ống uPVC - C2 | nt | 1,323 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 20mm | nt | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước thải đhkk, đường kính ống d34 ống uPVC - C2 | nt | 1,632 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 34mm | nt | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12000btu, đường kính ống 6.4mm - dầy 0.61mm | nt | 1,44 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 24000btu, đường kính ống 9,5mm - dầy 0.71mm | nt | 0,43 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12000btu, đường kính ống 12.7 mm - dầy 0.61mm | nt | 1,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 24000btu, đường kính ống 15,9 mm - dầy 0.71mm | nt | 0,43 | 100m |
| 84 | Giá đỡ cục nóng đhkk loại 9000-12000BTU (đã sơn chống rỉ và sơn nhũ) | nt | 34 | cái |
| 85 | Giá đỡ cục nóng đhkk loại 24000BTU (đã sơn chống rỉ và sơn nhũ) | nt | 10 | cái |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | nt | 1,44 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,43 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | nt | 1,44 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,43 | 100m |
| 90 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | nt | 8 | m³ |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 8 | m³ |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | nt | 6 | cọc |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - Cáp thoát dòng sét | nt | 31,6 | m |
| 94 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | nt | 22,5 | m |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối hàn |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | nt | 1 | m |
| 97 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | nt | 1 | cái |
| 98 | Máy đo lại điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| 99 | Model internet tổng | nt | 1 | cái |
| 100 | Swicth tổng 24 cổng | nt | 1 | cái |
| 101 | Swicth tổng 8 cổng | nt | 5 | cái |
| 102 | Hạt cắm tivi, internet | nt | 66 | cái |
| 103 | Dây mạng ti vi, internet | nt | 800 | m |
| 104 | Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internet | nt | 66 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 325 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | nt | 2,489 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | nt | 0,745 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | nt | 1,285 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | nt | 1,448 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | nt | 1,897 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | nt | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 32mm | nt | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 25mm | nt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 20mm | nt | 247 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 50*40/50*50/50*32mm | nt | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 40*32/20mm | nt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 32*32mm | nt | 70 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính (32*25;32*20)mm | nt | 135 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 25*25;25*20mm | nt | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 20mm | nt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN20, đường kính 20mm | nt | 266 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 50mm | nt | 47 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 40mm | nt | 36 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 32mm | nt | 32 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 25mm | nt | 19 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 20mm | nt | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | nt | 55 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả (U-116V+UF-6V Inax hoặc tương đương) | nt | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | bộ |
| 30 | Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen (BFV-1403S-4C, Inax hoặc tương đương) | nt | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine hoặc tương đương) | nt | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | nt | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi tráng bạc (KF-6090VA, Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính (KF-842V, Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo khăn (KF-545VW, Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (KF-414V, Inax hoặc tương đương) | nt | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | nt | 55 | cái |
| 38 | Bình nước nóng loại 30 lít (SL 30 ST 2.5 FE - MT 30 lít, Ariston hoặc tương đương) | nt | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | nt | 4 | bể |
| 40 | Máy bơm 3 pha 7,5kw - Qmax =42m3/h - H =43m - d.hút/xả = 60/40mm; Chọn 2 bơm trong đó 1 bơm dự phòng (CM40-200A, Pentax hoặc tương đương) | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, class 2 | nt | 0,742 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 | nt | 0,239 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | nt | 3,355 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | nt | 0,782 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | nt | 1,418 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | nt | 1,995 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | nt | 1,754 | 100m |
| 48 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | nt | 123 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | nt | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | nt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm | nt | 68 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm | nt | 114 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110mm | nt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | nt | 139 | cái |
| 55 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/75mm | nt | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y/T) uPVC đường kính 90/90mm | nt | 87 | cái |
| 57 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | nt | 39 | cái |
| 58 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y/T) uPVC đường kính 48mm | nt | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D140 (Ba chạc 45 độ) | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) | nt | 88 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | nt | 39 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D50 (Ba chạc 45 độ) | nt | 5 | cái |
| 63 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 | nt | 4 | cái |
| 64 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | nt | 88 | cái |
| 65 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | nt | 39 | cái |
| 66 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 | nt | 5 | cái |
| 67 | Côliê ốp ống | nt | 519 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | nt | 0,27 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | nt | 21 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh | nt | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang | nt | 55 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | nt | 33 | cái |
| 4 | Đế đầu báo cháy | nt | 88 | cái |
| 5 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | nt | 11 | cái |
| 6 | Nút ấn báo cháy | nt | 10 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | nt | 1.000 | md |
| 8 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 chuyên dùng | nt | 140 | md |
| 9 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 1.000 | md |
| 10 | Ống gen mềm D25 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 140 | md |
| 11 | Điện trở cuối kênh | nt | 5 | cái |
| 12 | Attomat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | nt | 1 | bộ |
| 14 | Nguồn dự phòng 24V/DC | nt | 1 | cái |
| 15 | Ổn áp Lioa | nt | 1 | cái |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | nt | 5 | cái |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | nt | 1 | ht |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | nt | 5 | cái |
| 2 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | nt | 400 | md |
| 3 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | nt | 400 | md |
| 4 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | nt | 24 | cái |
| 5 | Attomat 1pha-10A | nt | 1 | cái |
| 6 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | nt | 14 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | nt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | tủ |
| 3 | Đồng hồ áp lực | nt | 3 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100 lít | nt | 1 | cái |
| 5 | Van khóa D100 | nt | 2 | cái |
| 6 | Van một chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D65 | nt | 1 | cái |
| 8 | Van một chiều D65 | nt | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D25 | nt | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút DN100 | nt | 2 | cái |
| 11 | Van xả khí D25 | nt | 1 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D100 | nt | 4 | cái |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | nt | 20 | md |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu | nt | 20 | md |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 | nt | 174 | md |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 | nt | 42 | md |
| 17 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | nt | 18 | md |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | nt | 6 | md |
| 19 | Thử áp lực đường ống D100 | nt | 1,74 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống D<100 | nt | 0,66 | 100m |
| 21 | Cút thép DN100 | nt | 20 | cái |
| 22 | Cút thép DN65 | nt | 5 | cái |
| 23 | Cút thép DN50 | nt | 10 | cái |
| 24 | Cút thép DN25 | nt | 5 | cái |
| 25 | Tê thép DN100 | nt | 8 | cái |
| 26 | Tê thép DN100/65 | nt | 1 | cái |
| 27 | Tê thép DN65/50 | nt | 5 | cái |
| 28 | Tê thép DN25 | nt | 3 | cái |
| 29 | Măng sông 15 | nt | 2 | cái |
| 30 | Côn thép D100/80 | nt | 3 | cái |
| 31 | Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) | nt | 24 | cái |
| 32 | Bích thép DN65; (kèm bulong và gioăng cao su) | nt | 4 | cái |
| 33 | Lơ DN15 | nt | 2 | cái |
| 34 | Nút bịt ren trong DN50 | nt | 5 | cái |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x400x180 | nt | 5 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | nt | 5 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D50 | nt | 5 | cái |
| 38 | Khớp nối ren ngoài D50 | nt | 10 | cái |
| 39 | Lăng phun D13 | nt | 5 | cái |
| 40 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | nt | 5 | cái |
| 41 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 | nt | 2 | hộp |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | nt | 4 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong D65 | nt | 4 | cái |
| 44 | Khớp nối ren ngoài D65 | nt | 8 | cái |
| 45 | Lăng phun D19 | nt | 4 | cái |
| 46 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | nt | 2 | cái |
| 47 | Họng tiếp nước chữa cháy D65 | nt | 1 | cái |
| 48 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 20 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | nt | 10 | bình |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 10 | cái |
| 51 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | nt | 10 | cái |
| 52 | Sơn đường ống chữa cháy | nt | 70 | m2 |
| 53 | Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) | nt | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX040, bán kính bảo vệ 62m | nt | 1 | bộ |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | nt | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | nt | 50 | m |
| 4 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | nt | 30 | cái |
| 5 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | nt | 15 | m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | nt | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất | nt | 1 | gói |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | nt | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | nt | 15 | m |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở xuất của đất | nt | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Diesel chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n | nt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh) | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi