Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163214-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20201163171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh (trích từ nguồn cải cách tiền lương còn dư của Bệnh viện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 10:34:00 đến ngày 2020-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,553,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II nt 4,1286 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 nt 1,3762 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 2,7524 100m³
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 2,7524 100m³/km
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II nt 2,7524 100m³/km
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 380,15
7 Ván khuôn cọc nt 37,8 100m²
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm nt 16,8045 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm nt 28,179 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm nt 0,402 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 14,679 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện nt 14,679 tấn
13 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn nt 5,4 m3
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm nt 450 mối nối
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II nt 0,568 100m
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II nt 42,032 100m
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 25,906
18 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm nt 121,9274
19 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 nt 123,7559
20 Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (vận chuyển 20km tiếp theo) nt 123,7559
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 3,6872 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 9,3949 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 1,9332 tấn
24 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 2,6195 100m²
25 Ván khuôn móng băng, bệ máy nt 3,4461 100m²
26 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 13,3009
27 Trát tường trong bể phốt lần 1, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 84,7896
28 Trát tường trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 84,7896
29 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 23,7494
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,8634
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,2312 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 25 cấu kiện
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 61,0623
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 0,3572
35 Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 26,2118
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 2,118 100m²
37 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,8082 100m³
38 Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 38,83
39 Bê tông cột, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 73,3894
40 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 103,0122
41 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 nt 104,5572
42 Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (Vận chuyển 20km tiếp theo) nt 104,5572
43 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 29,5566
44 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 36,2787
45 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 227,5621
46 Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2 nt 230,9754
47 Vận chuyển ngoài phạm vi 10km (Vận chuyển 20km tiếp theo) nt 230,9754
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m nt 10,2119 100m²
49 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 9,3376 100m²
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,3626 100m²
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường nt 2,7719 100m²
52 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m nt 23,8337 100m²
53 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,5233 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,6611 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 13,556 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 6,2018 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,3151 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 22,5267 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,4121 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m nt 1,7775 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 25,9741 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 419,6251
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 89,0107
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 66,0337
65 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 5,4473
66 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 nt 612,2468 kg
67 Chôn thanh inox đỡ tay vịn phụ vào tường chèn bê tông nt 58 cái
68 Vít nở liên kết nt 428 cái
69 Lắp dựng lan can sắt nt 41,697
70 Lát đá granít màu xám bậc cầu thang nt 163,845
71 Gờ chỉ bậc cầu thang bằng đá granit nt 276,3 m
72 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 278
73 Ốp đá granít tự nhiên vào tường thang máy nt 59,01
74 Láng mái chống thấm có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 697,8624
75 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm nt 2,28 100m
76 Đai giữ ống bằng inox A1000 nt 228 cái
77 Rọ chắn rác bằng inox nt 72 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm nt 36 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn, đường kính ống 76mm nt 0,15 100m
80 Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch men trắng KT: 300x600) nt 775,72
81 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 967,18
82 Chống thấm sàn bằng tấm trải Lemax dày 3mm nt 250,84
83 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic chống trơn 300x300) nt 178,44
84 Gia công hệ khung xương trần vệ sinh bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm nt 0,81 tấn
85 Lắp dựng hệ khung xương trần nhựa khu vệ sinh nt 0,81 tấn
86 Làm trần khu vệ sinh bằng tấm Aluminium dày 3mm độ dày nhôm 0,15mm nt 178,44
87 Vách ngăn khu vệ sinh số 2 bằng tấm Compact chịu nước 100% loại 1 dày 12mm (hoàn thiện cả phụ kiện inox 304 đi kèm) nt 164,63 m2
88 Gia công, sản xuất cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly nt 256,95 m2
89 Gia công, sản xuất cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly nt 365,76 m2
90 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề 3D, 1khoá đa điểm lẫy gà, chốt KingLong hoặc tương đương) nt 48 bộ
91 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (3 bản lề 3D, 1khoá đa điểm lẫy gà) nt 52 bộ
92 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay (4 bản lề 3D, 1 khoá đa điểm lẫy gà) nt 134 m2
93 Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện nt 16 bộ
94 Sản xuất cửa thép chống cháy 120 phút, 2 cánh sơn tĩnh điện nt 1 bộ
95 Gia công, sản xuất vách kính hệ Việt Pháp 4500 kính dán an toàn trắng dày 6,38ly nt 174,82 m2
96 Sản xuất giằng chống bão vách kính, lan can khu thang máy cán bộ bằng Inox nt 330,78 kg
97 Sản xuất, lắp dựng tay vịn phụ bằng inox D60 dày 1,5ly các cửa sổ hành lang nt 26,2 kg
98 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 797,53
99 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt xuông đặc 12x12 nt 2,81 tấn
100 Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 119,51 1m²
101 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 214,32
102 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 159,94
103 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 600x600) nt 1.698,41
104 Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 (gạch Ceramic 120x600) nt 30,25
105 Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch men trắng KT: 300x600) nt 2.000,05
106 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 4.462,02
107 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 2.117,29
108 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 51,9
109 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 2.383,37
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 933,76
111 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 2.117,32
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 6.324,58
113 Gia công thang sắt nt 7,41 tấn
114 Lắp dựng thang sắt nt 7,41 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt ống thép tay vịn lan can, đường kính 60mm nt 0,73 100m
116 Sơn sắt thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 349,65 1m²
117 Xây trụ đỡ đan chống nóng mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 22,26
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 16,56
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,95 tấn
120 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan nt 1,1 100m²
121 Vận chuyển cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn lên mái nt 41,4 tấn
122 Lắp dựng tấm đan chống nóng mái nt 657 cái
B PHẦN HÈ RÃNH + BẬC TAM CẤP
1 Đào móng rãnh, đất cấp II nt 29,03
2 Đắp đất móng rãnh nt 9,68
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 10,05
4 Xây rãnh, tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 14,73
5 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 34,5
6 Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 92,4
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,77
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan nt 0,28 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,24 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 138 cấu kiện
11 Lát đá granít màu xám bậc tam cấp nt 39,82
12 Gờ chỉ bậc tam cấp bằng đá granit nt 51,04 m
13 Nilong lót hè, hoàn trả sân nt 200
14 Bê tông hè, hoàn trả sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 20
15 Bê tông tông cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,21
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,04 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,03 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0295 tấn
19 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,2297
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 0,8945
21 Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,2354
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường nt 0,0428 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0426 tấn
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 nt 10,9254
25 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,708
26 Đắp đấu đầu trụ dậu nt 2 cái
27 Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng lại) nt 3,852
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường dậu nt 15,6334
29 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt tường rào cũ (tận dụng để lắp lại) nt 0,0705 tấn
30 Phá dỡ tường hàng rào cũ để trổ cồng (phá dỡ đến cốt sân hiện trạng tận dụng lại móng) nt 0,8945
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép nt 0,4484
32 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 1,3429 100m³
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV nt 1,3429 100m³/km
34 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV nt 1,3429 100m³/km
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nt 1,628
36 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,0163 100m³
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV nt 0,0163 100m³/km
38 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV nt 0,0163 100m³/km
39 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,847
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh nt 0,11 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm nt 0,0534 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,32
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan nt 0,0594 100m²
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,1547 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 11 cấu kiện
46 Đào nền đường cũ, đất cấp IV nt 0,41 100m³
47 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV nt 0,41 100m³
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV nt 0,41 100m³/km
49 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV nt 0,41 100m³/km
50 Đào nền đường mới, đất cấp II nt 1,3047 100m³
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0131 100m³
52 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 1,2916 100m³
53 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II nt 1,2916 100m³/km
54 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp II nt 1,2916 100m³/km
55 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 nt 0,3484 100m³
56 Nilong lót nền đường nt 379,29
57 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 nt 60,69
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông nt 0,32 100m²
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI TIẾP ĐỊA, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250, 300x300 nt 43 cái
2 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 62 cái
3 Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, (D LN11L 220/18W, Rạng đông hoặc tương đương) nt 45 bộ
4 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (BD_T8L_M11_10W, Rạng đông hoặc tương đương) nt 47 bộ
5 Lắp đặt hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (FS 20/18x4 M6 (ĐT), Rạng đông hoặc tương đương) nt 1 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx1, Rạng đông hoặc tương đương) nt 16 bộ
7 Lắp đặt hộp đèn âm trần/nổi tán quang inox 2 bóng tuýp led T8 1.2m 18W Nhôm Nhựa (BD T8L M11/18Wx2, Rạng đông hoặc tương đương) nt 108 bộ
8 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) nt 1.283 m
9 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) nt 1.924 m
10 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) nt 597 m
11 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 150*100 dầy 1.5 ly (3C-M150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 292 m
12 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-NU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 292 m
13 Cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-LM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 22 m
14 Nắp cút nối L mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-LNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 22 m
15 Cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-TM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 46 m
16 Nắp cút nối T mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-TNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 46 m
17 Cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-XM150x100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 5 m
18 Nắp cút nối X mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-XNU150-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 5 m
19 Lắp đặt máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 100*50 dầy 1.5 ly (3C-M100x50-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 5 m
20 Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng dầy 1.5 ly (3C-NU100-M1.5, 3CElectric hoặc tương đương) nt 5 m
21 Tyren treo máng cáp M8 (L550) + nở đạn + long đen, êcu nt 30 bộ
22 Bát Inox cố định máng cáp vào tường nt 25 cái
23 Con son đỡ máng thép mạ kẽm V30*3 - L=560 nt 182 cái
24 Lắp đặt ống bảo hộ cáp chôn ngầm đường kính ống 105/80mm, ống hdpe chịu lực từ nhà máy phát vào tủ điện tổng (Santo hoặc tương đương) nt 65 m
25 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) nt 303 hộp
26 Lắp đặt đế nhựa nổi cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) nt 10 hộp
27 Lắp đặt hộp đấu dây âm tường chống cháy, kt 110*110 (Sino hoặc tương đương) nt 51 hộp
28 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) nt 99 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 nt 7 hộp
30 Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 690x920x250 - Tủ tổng nt 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x300 - Tủ ATS 2 chế độ 300A -380V/50Hz (ATS-19, Huyndai hoặc tương đương) nt 1 hộp
32 Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 nt 6 cái
33 Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F nt 2 cái
34 Đầu cốt mạ đồng các loại M6-240 nt 284 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE nt 1.829,1 m
36 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE nt 291,375 m
37 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6mm2 - PE nt 757,9 m
38 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PE nt 90,53 m
39 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE nt 20,4 m
40 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 120mm2 - PE nt 6 m
41 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 6mm2 - phase nt 1.652,75 m
42 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - phase nt 362,12 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 nt 2.211,3 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 nt 1.829,1 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 2x4mm2 nt 291,375 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x240mm2 - TT nt 65 m
47 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 75 cái
48 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 41 cái
49 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) nt 10 cái
50 Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực (Panasonic hoặc tương đương) nt 187 cái
51 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều nt 191 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều nt 10 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) nt 187 cái
54 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) nt 51 cái
55 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(Panasonic hoặc tương đương) nt 105 bộ
56 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-30mA-6kA-240VAC(Panasonic hoặc tương đương) nt 20 bộ
57 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 42 cái
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 10 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) nt 30 cái
60 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 6 cái
61 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 15 cái
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 60A (kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 15 cái
63 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 40A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 5 cái
64 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 2 cái
65 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A (Kiểu khối, LS hoặc tương đương) nt 5 cái
66 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
67 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
68 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - 415V(ABN203C, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
69 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 300A - 415V(ABN403C, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
70 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 400A - 415V(ABN403C, LS hoặc tương đương) nt 1 cái
71 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) nt 6 cọc
72 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng nt 21,5 m
73 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 mối hàn
74 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn nt 1 m
75 Băng dính cách điện nt 50 cuộn
76 Lắp đặt ống thoát nước thải đhkk, đường kính ống d20 ống uPVC - C2 nt 1,323 100m
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 20mm nt 44 cái
78 Lắp đặt ống thoát nước thải đhkk, đường kính ống d34 ống uPVC - C2 nt 1,632 100m
79 Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 34mm nt 35 cái
80 Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12000btu, đường kính ống 6.4mm - dầy 0.61mm nt 1,44 100m
81 Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 24000btu, đường kính ống 9,5mm - dầy 0.71mm nt 0,43 100m
82 Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12000btu, đường kính ống 12.7 mm - dầy 0.61mm nt 1,44 100m
83 Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 24000btu, đường kính ống 15,9 mm - dầy 0.71mm nt 0,43 100m
84 Giá đỡ cục nóng đhkk loại 9000-12000BTU (đã sơn chống rỉ và sơn nhũ) nt 34 cái
85 Giá đỡ cục nóng đhkk loại 24000BTU (đã sơn chống rỉ và sơn nhũ) nt 10 cái
86 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm nt 1,44 100m
87 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm nt 0,43 100m
88 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm nt 1,44 100m
89 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm nt 0,43 100m
90 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II nt 8
91 Đắp đất nền móng công trình nt 8
92 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) nt 6 cọc
93 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 - Cáp thoát dòng sét nt 31,6 m
94 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng nt 22,5 m
95 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 mối hàn
96 Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn nt 1 m
97 Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) nt 1 cái
98 Máy đo lại điện trở nối đất nt 1 ca
99 Model internet tổng nt 1 cái
100 Swicth tổng 24 cổng nt 1 cái
101 Swicth tổng 8 cổng nt 5 cái
102 Hạt cắm tivi, internet nt 66 cái
103 Dây mạng ti vi, internet nt 800 m
104 Lắp đặt bảng nhựa và đế nhựa cho hạt cắm ti vi, internet nt 66 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 325 m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nt 2,489 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 0,745 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm nt 1,285 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 1,448 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm nt 1,897 100m
6 Lắp đặt van phao đường kính 25mm nt 4 cái
7 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm nt 39 cái
8 Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm nt 8 cái
9 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 50mm nt 12 cái
10 Lắp đặt nối góc 90 độ nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 3 cái
11 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 32mm nt 95 cái
12 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 25mm nt 21 cái
13 Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN20, đường kính 20mm nt 247 cái
14 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 50*40/50*50/50*32mm nt 27 cái
15 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 40*32/20mm nt 30 cái
16 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 32*32mm nt 70 cái
17 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính (32*25;32*20)mm nt 135 cái
18 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 25*25;25*20mm nt 14 cái
19 Lắp đặt ba chạc PPR PN20, đường kính 20mm nt 30 cái
20 Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN20, đường kính 20mm nt 266 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 50mm nt 47 cái
22 Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 40mm nt 36 cái
23 Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 32mm nt 32 cái
24 Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 25mm nt 19 cái
25 Măng sông nhựa PPR PN20, đường kính 20mm nt 62 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) nt 64 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) nt 55 bộ
28 Lắp đặt tiểu treo bao gồm cả van xả (U-116V+UF-6V Inax hoặc tương đương) nt 15 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) nt 64 bộ
30 Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen (BFV-1403S-4C, Inax hoặc tương đương) nt 30 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine hoặc tương đương) nt 5 bộ
32 Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) nt 40 cái
33 Lắp đặt gương soi tráng bạc (KF-6090VA, Inax hoặc tương đương) nt 64 cái
34 Lắp đặt kệ kính (KF-842V, Inax hoặc tương đương) nt 64 cái
35 Lắp đặt giá treo khăn (KF-545VW, Inax hoặc tương đương) nt 64 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (KF-414V, Inax hoặc tương đương) nt 64 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) nt 55 cái
38 Bình nước nóng loại 30 lít (SL 30 ST 2.5 FE - MT 30 lít, Ariston hoặc tương đương) nt 30 bộ
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 nt 4 bể
40 Máy bơm 3 pha 7,5kw - Qmax =42m3/h - H =43m - d.hút/xả = 60/40mm; Chọn 2 bơm trong đó 1 bơm dự phòng (CM40-200A, Pentax hoặc tương đương) nt 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 200mm, class 2 nt 0,742 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 nt 0,239 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 nt 3,355 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 nt 0,782 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 nt 1,418 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 nt 1,995 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 nt 1,754 100m
48 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm nt 123 cái
49 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm nt 38 cái
50 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm nt 18 cái
51 Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm nt 68 cái
52 Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm nt 114 cái
53 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110mm nt 16 cái
54 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm nt 139 cái
55 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/75mm nt 32 cái
56 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y/T) uPVC đường kính 90/90mm nt 87 cái
57 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm nt 39 cái
58 Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y/T) uPVC đường kính 48mm nt 16 cái
59 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D140 (Ba chạc 45 độ) nt 4 cái
60 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110 (Ba chạc 45 độ) nt 88 cái
61 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) nt 39 cái
62 Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D50 (Ba chạc 45 độ) nt 5 cái
63 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D140 nt 4 cái
64 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 nt 88 cái
65 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 nt 39 cái
66 Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D75 nt 5 cái
67 Côliê ốp ống nt 519 cái
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 nt 0,27 100m
69 Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm nt 21 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh nt 1 Tủ
2 Đầu báo cháy khói quang nt 55 cái
3 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng nt 33 cái
4 Đế đầu báo cháy nt 88 cái
5 Chuông đèn báo cháy kết hợp nt 11 cái
6 Nút ấn báo cháy nt 10 cái
7 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 nt 1.000 md
8 Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 chuyên dùng nt 140 md
9 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu nt 1.000 md
10 Ống gen mềm D25 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu nt 140 md
11 Điện trở cuối kênh nt 5 cái
12 Attomat 1 pha 10A nt 1 cái
13 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy nt 1 bộ
14 Nguồn dự phòng 24V/DC nt 1 cái
15 Ổn áp Lioa nt 1 cái
16 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng nt 5 cái
17 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành nt 1 ht
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & SỰ CỐ
1 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) nt 5 cái
2 Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 nt 400 md
3 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu nt 400 md
4 ổ cắm đơn gồm đế + mặt nt 24 cái
5 Attomat 1pha-10A nt 1 cái
6 Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn nt 14 cái
7 Đèn chiếu sáng sự cố nt 10 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy nt 2 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy nt 1 tủ
3 Đồng hồ áp lực nt 3 cái
4 Bình nước mồi 100 lít nt 1 cái
5 Van khóa D100 nt 2 cái
6 Van một chiều D100 nt 2 cái
7 Van khóa D65 nt 1 cái
8 Van một chiều D65 nt 1 cái
9 Van khóa D25 nt 3 cái
10 Rọ hút DN100 nt 2 cái
11 Van xả khí D25 nt 1 cái
12 Khớp nối mềm chống rung D100 nt 4 cái
13 Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x 16mm2 (nối từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) nt 20 md
14 Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu nt 20 md
15 Ống thép tráng kẽm DN100; BSA1 nt 174 md
16 Ống thép tráng kẽm DN65; BSA1 nt 42 md
17 Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 nt 18 md
18 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 nt 6 md
19 Thử áp lực đường ống D100 nt 1,74 100m
20 Thử áp lực đường ống D<100 nt 0,66 100m
21 Cút thép DN100 nt 20 cái
22 Cút thép DN65 nt 5 cái
23 Cút thép DN50 nt 10 cái
24 Cút thép DN25 nt 5 cái
25 Tê thép DN100 nt 8 cái
26 Tê thép DN100/65 nt 1 cái
27 Tê thép DN65/50 nt 5 cái
28 Tê thép DN25 nt 3 cái
29 Măng sông 15 nt 2 cái
30 Côn thép D100/80 nt 3 cái
31 Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) nt 24 cái
32 Bích thép DN65; (kèm bulong và gioăng cao su) nt 4 cái
33 Lơ DN15 nt 2 cái
34 Nút bịt ren trong DN50 nt 5 cái
35 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 600x400x180 nt 5 hộp
36 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m nt 5 cái
37 Khớp nối ren trong D50 nt 5 cái
38 Khớp nối ren ngoài D50 nt 10 cái
39 Lăng phun D13 nt 5 cái
40 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 nt 5 cái
41 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt: 800x600x200 nt 2 hộp
42 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m nt 4 cái
43 Khớp nối ren trong D65 nt 4 cái
44 Khớp nối ren ngoài D65 nt 8 cái
45 Lăng phun D19 nt 4 cái
46 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 nt 2 cái
47 Họng tiếp nước chữa cháy D65 nt 1 cái
48 Bình chữa cháy ABC-MFZL4 nt 20 bình
49 Bình chữa cháy CO2-MT3 nt 10 bình
50 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 10 cái
51 Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 nt 10 cái
52 Sơn đường ống chữa cháy nt 70 m2
53 Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) nt 1
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - CX040, bán kính bảo vệ 62m nt 1 bộ
2 Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) nt 1 cột
3 Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét nt 50 m
4 Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét nt 30 cái
5 Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa nt 15 m
6 Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m nt 6 cọc
7 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 mối
8 Hóa chất làm giảm điện trở xuất nt 1 gói
9 Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng nt 1 cái
10 Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 nt 15 m
11 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, băng dính điện, thiếc hàn..) nt 1 Bộ
12 Đo kiểm tra điện trở xuất của đất nt 1 HT
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 08 kênh nt 1 cái
2 Máy bơm điện chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n nt 1 cái
3 Máy bơm Diesel chữa cháy: Q=63m3/h, H=46m.c.n nt 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (vỏ tủ Việt Nam, linh kiện và thiết bị liên doanh) nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->