Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tư nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xóm Bình Thuận xã Nghi Thuận huyện Nghi Lộc. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 02:04:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC3%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,8878 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào <= 1,6 m3, đất C1( máy 97%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9626 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công 3% | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3852 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy 97% | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 2%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3734 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 (M 98%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2985 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6593 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 12.0Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.373,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 237,308 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 237,308 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật chương V | 237,308 | 10m3/1km |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,951 | 100m2 |
| 14 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 795,1 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km - Ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4312 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,118 | m3 |
| 18 | Làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,3333 | m |
| B | MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=145.4M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 3%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9421 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2(máy 97%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7303 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,54 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,18 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232,64 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,483 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,14 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0091 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,4 | cái |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.5M L=62.5M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2(thủ công 3%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,243 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2(Máy 97%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0486 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,625 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,8 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2325 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,619 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4713 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,5 | đoạn cống |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,5 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=6.0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2(thủ công 3%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C2(Máy 97%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2152 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1418 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,14 | m3 |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,405 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 193 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4094 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4094 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 12Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.236,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,566 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,658 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,658 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4235 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi