Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu, kết dư các năm trước và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 15:54:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,559,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đặt ống, gối cống, hố ga, bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5707 | m3 |
| 2 | Đắp đất ống cống, gối cống, hố ga độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8795 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót dưới đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt thép hình L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đan nắp, đan đáy, đai nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường hố ga đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8571 | 100m2 |
| 12 | Bêtông đan nắp, đan đáy, đai nắp hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3086 | m3 |
| 13 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7022 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3,0m, đường kính ống Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3,0m, đường kính ống Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống Þ160mm, dày 7,7li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 18 | Nối ống cống bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 19 | Lắp đắt gối cống Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt bó vĩa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,515 | m3 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1301 | 100m2 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5078 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường đã được lên khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1301 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1301 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1301 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường đá 1x2 Mác 250 độ sụt từ 2 -4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8994 | m3 |
| 28 | Đổ BT lót đá 1x2, M.200 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,57 | m3 |
| 29 | Trải tấm Nylon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1641 | 100m2 |
| 30 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ < 10mm (Bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3021 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bó vỉa tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,759 | 100m2 |
| 33 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4468 | m3 |
| 34 | BT bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2, M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2854 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bò vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.055 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót móng cột đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5327 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tải trọng tròn ĐK 70cm, tên đường chữ nhật 60x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ70cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Biển tên đường PQ chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi