Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tề Lỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 21:36:00 đến ngày 2020-12-01 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Tuyến chính | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 17,61 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 48,1157 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 48,1157 | 100m2 |
| 4 | Gia cố bằng lưới địa thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 32,6442 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 48,1157 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 583,1623 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 48,1157 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 267,149 | tấn |
| C | Sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 207,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 207,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 1,3021 | 100m2 |
| 4 | Rải vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 10,375 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 34,365 | 10m |
| D | Vuốt nối đường ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 4,8572 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 4,8572 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 58,8693 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| F | Nâng cao, nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 234,21 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 2.707 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 138,82 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 105,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 2,4439 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 241,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 26,3478 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 111,06 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 18,4335 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 6,7927 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 2.707 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,39 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 30,3 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,2313 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 2,34 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 5,15 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 8,58 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 46,8 | m2 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 3,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,4602 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 2,81 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,4735 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 0,1482 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK kèm theo | 39 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi