Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162983-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201162957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 09:41:00 đến ngày 2020-12-01 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.367,75 m3
2 Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.922,59 m3
3 Đào nền, đào khuôn đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,77 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,29 m3
5 Đào rãnh đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,83 m3
6 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,88 m3
7 Đánh cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,62 m3
8 Đào đất vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060,81 m3
9 Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.145,3 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 100m3
11 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,63 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 100m2
13 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,08 m
14 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
B CỐNG TRÒN TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,05 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
4 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,29 m3
6 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,48 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,39 m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
C CỐNG BẢN TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,81 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
5 Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
6 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,88 m3
8 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN CHÍNH
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1 Đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,48 m3
2 Đào nền, đào khuôn đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,91 m3
3 Đào rãnh đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m3
4 Đánh cấp đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,05 m3
5 Đào đất vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,49 m3
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,36 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
8 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,69 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 100m2
10 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
11 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
F CỐNG BẢN TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng cống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,86 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
5 Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
8 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN NHÁNH
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->