Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 18:22:00 đến ngày 2020-11-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,761,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngang | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,859 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4671 | tấn |
| 3 | Bu lông M16, L=40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.092 | bộ |
| 4 | Gia công hệ liên kết dọc dưới | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5885 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2455 | tấn |
| 7 | Tấm grating | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0248 | tấn |
| 8 | Bu lông M12, L=35mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 9 | Mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2455 | tấn |
| 10 | Lắp sàn thao tác (tấm gratin) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0248 | tấn |
| 11 | Gia công thanh đứng, thanh treo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2207 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép bộ chuyển hướng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 13 | Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8384 | tấn |
| 14 | Bu lông M20, L=85mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 15 | Bu lông M16, L=85mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | bộ |
| 16 | Bu lông U, D18, L=320mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 17 | Mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1693 | tấn |
| 18 | Thanh D33 tạo ren | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | Tấn |
| 19 | Thanh khoét lỗ D93 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | Tấn |
| 20 | Cáp chủ D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,8 | m |
| 21 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 22 | Bẹn cáp D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Thanh D33 tạo ren | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | Tấn |
| 24 | Thanh khoét lỗ D93 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | Tấn |
| 25 | Cáp giằng D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 26 | Cóc kẹp cáp dùng cho cáp D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 27 | Bẹn cáp D26 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Bu lông U2, D14, L=300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 29 | Bôi mỡ chống gỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Kg |
| B | TRỤ THÁP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5352 | tấn |
| 2 | Sản xuất Puli | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bu lông M24, L=95mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5352 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (khung ngang) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5813 | tấn |
| 6 | Bu lông M16, L=45mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5813 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,91 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố neo đường kính <=18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính >18 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6432 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6432 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3688 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3349 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5315 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,478 | m3 |
| 16 | Bu lông neo M30 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 17 | Bu lông M16, L=55mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| D | CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1794 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 3 | Bu lông M12, L=35mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | bộ |
| 4 | Bu lông M16, L=45mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 5 | Mạ kẽm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1794 | tấn |
| 6 | Sản xuất hộp bảo vệ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 8 | Bu lông M12, L=55mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Gia công thang sắt + hệ chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2585 | tấn |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2585 | cọc |
| 11 | Biển tên cầu KT (40x70)cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo cấm phản quang loại biển tròn D70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Bu nông neo M12, L=55mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| E | LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Lăp đặt puly | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây thép, tiết diện dây <= 25mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | 1km/1 dây |
| 4 | Bắt cóc cáp chủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 5 | Bắt cóc cáp chống lật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| F | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5789 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6166 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3347 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5147 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 7 | Phá bỏ cầu cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Lu khuôn K=0,95 (bỏ máy ủi) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3867 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3925 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát (mạt đá) tạo phẳng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4753 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2611 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3966 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5106 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4882 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,097 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,34 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5208 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,57 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 31 | Đắp cuội sỏi, đá thải nền móng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3794 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4174 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,808 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,982 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0451 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3075 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4085 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi