Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161675-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201143162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 08:55:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,102,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,139 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,483 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,936 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,754 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,553 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,392 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,679 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 tấn
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,173 100m3
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,404 m3
20 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,987 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 tấn
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,072 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,609 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,849 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,849 m2
29 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,973 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,82 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,02 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,82 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,02 m2
34 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
37 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,498 m3
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,515 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 tấn
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,326 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,326 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,826 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,608 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,826 m2
47 Sản xuất vì kèo thép hộp, vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 tấn
49 Gia công cầu phong thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
50 Gia công li tô thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,527 tấn
51 Lắp dựng cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,628 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,946 m2
53 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,267 tấn
54 Gia công xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,487 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,045 m2
57 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,477 100m2
58 Ngói nóc (4v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,725 viên
59 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
60 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
61 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 m3
62 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
63 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
64 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
67 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,462 m3
68 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
71 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,038 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,038 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,436 m2
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 m3
76 Trụ lan can cầu thang gỗ Lim Lào cao 1,1m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Lào KT 70x90cm (đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,117 m
78 Con tiện lan can cầu thang gỗ Lim Lào + chân đế (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
79 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,729 m3
80 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
81 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,057 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 m3
83 Lát nền gạch granit, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,834 m2
84 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,355 m3
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,008 m2
87 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,957 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
90 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,614 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,614 m2
92 Cửa đi 2 cánh gỗ Lim Nam Phi (khuôn cửa đơn, tay nắm, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
93 Cửa sổ 2 cánh gỗ Lim Nam Phi (khuôn cửa đơn, tay nắm, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,16 m2
94 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8 m cấu kiện
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,44 m2 cấu kiện
96 Lắp đặt loại đèn compac gắn tường 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 LĐ loại đèn tuýp led dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
99 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
103 LĐ gen PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
104 LĐ gen PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
105 Hộp aptomat 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
110 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Aptomat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
116 Thanh đồng dẹp 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
117 Dây nối đất D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
118 Đào móng chôn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
119 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
120 Thép góc ốp tường L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m3
122 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,486 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,667 m3
124 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
125 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,911 m3
126 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 m3
127 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
129 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 m3
130 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
133 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,508 m3
134 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
135 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,915 m3
136 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
137 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,927 m2
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,698 m3
140 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 m3
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
143 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,698 m3
144 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,794 m3
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,488 m2
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,96 m2
147 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 m3
148 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
151 Công tác ốp gạch vào tường, men kính 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,176 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,96 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,488 m2
154 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
155 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
158 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
160 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,794 m3
161 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
163 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,125 m2
164 Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,591 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,125 m2
166 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
167 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,054 m2
169 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
170 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m
171 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m
172 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,574 m2
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,809 m3
174 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 m3
175 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
176 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,311 m2
177 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m2
179 Cửa đi D2 khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
180 Gia công cửa sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
181 Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
182 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
183 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,631 m2
184 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
185 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
186 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
187 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
188 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
189 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
190 Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
193 Máng nhựa luồn dây 14x24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
194 Đèn đui xoắn 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
195 Đèn đui xoắn 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
196 Hộp aptomat 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
197 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
199 Aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
201 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
202 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
203 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
204 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
205 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
206 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
207 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
208 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
209 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
210 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
211 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
213 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
215 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Tê PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
219 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
220 Côn thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
222 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
223 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
224 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
225 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
227 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
228 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
230 Cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
231 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
232 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
233 Tê PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
234 Tê PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
236 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 Côn PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
239 Côn PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
240 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
241 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
242 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
243 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
244 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
245 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
246 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
247 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
248 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
250 Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
251 Vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
252 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
254 Đào rãnh chôn ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
255 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 100m3
256 Ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
257 Cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Măng sông HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,858 100m3
261 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 100m3
262 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,356 100m3
263 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
264 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,999 100m3
265 Đào rãnh, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m3
266 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,234 m3
267 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m2
268 Làm móng cấp phối đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m3
269 Cắt khe 1x4 của đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,248 10m
270 Đào đất móng kè, đất cấp III, TC 5% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,355 m3
271 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III , Máy 95% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,727 100m3
272 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,467 100m3
273 Làm lớp tầng lọc đá dăm đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 m3
274 Ống U PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 100m
275 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,358 m3
276 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,9 m3
277 Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,181 m3
278 Đào móng rãnh, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 100m3
279 Đào rãnh , đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,319 m3
280 Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 m3
281 Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,97 m3
282 Ván khuôn hố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,053 100m2
283 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m3
284 SXLD cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,336 tấn
285 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
286 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cấu kiện
287 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m3
288 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,532 100m3
289 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,532 100m3
290 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,696 100m3
291 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m3
292 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 100m2
293 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,2 m3
294 Lát nền gạch gốm, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848 m2
295 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,803 m3
296 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 m3
297 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,326 m3
298 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m2
299 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m2
300 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,714 m3
301 Rải bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 100m2
302 Lát gạch gốm 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,953 m2
303 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,953 m2
304 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
305 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
306 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
307 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m3
308 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
309 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,957 m3
310 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,067 m2
311 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,27 m2
312 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
313 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,239 m3
314 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
315 Đào đất rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,992 m3
316 Đệm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
317 Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
318 Ván khuôn gỗ rãnh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
319 Bê tông tấm bản đậy đá1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
320 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
321 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
322 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
323 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mũ hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
324 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
325 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
326 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 100m3
327 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,982 m3
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
329 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,442 m3
330 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,912 m3
331 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,145 m3
332 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,91 m2
333 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,458 m2
334 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,458 m2
335 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
336 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
337 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,858 m3
338 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m2
339 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,514 tấn
340 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 cấu kiện
341 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
342 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
343 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
344 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 m3
345 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
346 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
347 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
348 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
349 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
350 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
351 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
352 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
353 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
354 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
355 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
356 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
357 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
358 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
359 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
360 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
361 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
362 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
363 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
364 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,961 m3
365 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 m2
366 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 m2
367 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,423 m2
368 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
369 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
370 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
371 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
372 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m2
373 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m2
374 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,639 m3
375 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
376 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
377 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,629 m2
378 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,629 m2
379 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,394 m2
380 Ngói nóc (4v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,607 viên
381 Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
382 Gia công cổng sắt bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
383 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,932 m2
384 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,728 m2
385 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
386 Bánh xe cổng cả vòng bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
387 Khóa chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
388 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 m3
389 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 m3
390 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
391 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
392 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 tấn
393 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
394 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
395 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
396 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
397 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
398 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,068 m2
399 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,704 m2
400 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,772 m2
401 Trát gờ nổi, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m
402 Trát gờ nổi chân tường, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m
403 Bê tông khung hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,418 m3
404 Ván khuôn khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,687 100m2
405 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
406 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,056 m3
407 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,804 m3
408 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,441 m3
409 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,766 m3
410 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m3
411 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,593 100m3
412 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,847 m3
413 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,213 m3
414 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m2
415 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
416 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
417 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m3
418 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
419 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
420 Gia công thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
421 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
422 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,362 m2
423 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,501 m2
424 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,863 m2
425 Trát gờ nổi, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,781 m
426 Trát gờ nổi chân tường, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,152 m
427 Bê tông khung hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,835 m3
428 Ván khuôn khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,373 100m2
429 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 m3
431 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 m3
432 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 m3
433 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
434 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
435 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,478 m3
436 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,389 m2
437 Trát thành bể, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,652 m2
438 Trát tthành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,652 m2
439 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,652 m2
440 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,278 m2
441 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
442 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
443 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
444 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
445 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
446 Ống PVC D34 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
447 Lắp đặt van D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
448 Lắp đặt van D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
449 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
450 Đèn Master Dim không bóng S250/150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
451 Bóng đèn S150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
452 Lắp bộ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
453 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
454 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
455 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
456 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
457 Lắp đặt ống nhựa xoán HDPE bảo vệ cáp D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
458 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
459 Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
460 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
461 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
462 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
463 Cột điện thép bát giác tròn côn, H = 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
464 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
465 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cửa
466 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 đầu cáp
467 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
468 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
469 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
470 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
471 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
472 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
473 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
474 Khung thép bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
475 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V60x63x6x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,76 kg
476 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
477 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
478 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m
479 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
480 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
481 Cần đèn CD1, cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
482 Lắp cần đèn CD1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
483 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,564 m3
484 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m3
485 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,694 m3
486 Lưới băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,46 m2
487 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m2
488 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
489 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,507 m2
490 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 tấn
491 Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 m3
492 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,868 m2
493 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
494 Phá dỡ nhà gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
495 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,868 m2
496 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m3
497 Vận chuyển đổ thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m3
498 Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m3
499 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
500 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
501 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
502 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
503 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
504 Lắp đặt dây CU/PVC,, loại 2x2,6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
505 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
506 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
507 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
508 Hòm bảo vệ công tơ 1 pha, composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
509 Lắp đặt hòm bảo vệ công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
510 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Hạng mục 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,804 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,045 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 tấn
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m3
13 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,943 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,555 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 tấn
19 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,438 100m3
20 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,757 m3
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,567 tấn
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,224 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,282 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,129 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,977 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,977 m2
30 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,847 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,089 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,61 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,089 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,61 m2
35 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,636 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,652 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,652 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,652 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,652 m2
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
44 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,094 m3
45 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,281 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 tấn
47 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,742 m2
48 Ngói nóc (4v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 viên
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,097 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,097 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,02 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,02 m2
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 m3
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 m3
56 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
59 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
62 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,902 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,902 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,844 m2
66 Trụ lan can cầu thang gỗ Lim Lào cao 1,1m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Lào KT 70x90cm (đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m
68 Con tiện lan can cầu thang gỗ Lim Lào + chân đế (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
69 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Lào KT 70x90cm (đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,46 m
70 Con tiện lan can cầu thang gỗ Lim Lào + chân đế (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257  cái
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,296 m2
72 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,832 m3
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,217 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
76 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,532 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,532 m2
78 Cửa đi 2 cánh gỗ Lim Nam Phi (khuôn cửa đơn, tay nắm, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
79 Cửa sổ 2 cánh gỗ Lim Nam Phi (khuôn cửa đơn, tay nắm, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,48 m2
80 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4 m cấu kiện
81 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2 cấu kiện
82 Đèn compac gắn tường 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
85 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
89 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
90 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
91 Hộp aptomat 4-6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
97 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
102 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
103 Hòm bảo vệ công tơ 1 pha, composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hòm
104 Lắp đặt hòm bảo vệ công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
105 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
110 Thanh đồng dẹp 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
111 Dây nối đất D14 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
112 Đào móng chôn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
113 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m3
114 Thép góc ốp tường L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m3
116 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m3
117 Ống HPDE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
118 Cút HPDE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Đai khởi thủy HDPE D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m3
121 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,569 m3
123 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 m3
124 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 m3
125 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
126 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
128 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
129 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
132 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 m3
133 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m3
134 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,807 m3
135 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,23 m2
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,23 m2
137 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,513 m2
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m3
139 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
142 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,698 m3
143 Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,053 m3
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,296 m2
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m2
146 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
147 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
149 Công tác ốp gạch vào tường, men kính 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,528 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,296 m2
152 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
153 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
156 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
158 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,528 m3
159 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
161 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,048 m2
162 Láng nền mái, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,456 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,048 m2
164 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
165 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 m3
166 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,954 m2
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
168 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m
169 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m
170 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,474 m2
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
172 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 m3
173 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 kẻ vạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m2
174 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,637 m2
175 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,431 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,431 m2
177 Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
178 Gia công cửa sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
179 Gia công cửa sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
180 Gia công cửa sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,117 m2
182 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
183 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
184 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
185 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
186 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
187 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
188 Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
191 Máng nhựa luồn dây 14x24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
192 Đèn đui xoắn 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
193 Hộp aptomat 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
194 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
195 Aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
197 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
199 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
200 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
201 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
202 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
203 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
204 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
205 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
206 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
207 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
209 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
210 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
211 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
213 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
214 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
216 Cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
217 Cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
218 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
219 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
220 Tê PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
221 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
222 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
223 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
224 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
225 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
226 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
227 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
228 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
229 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
230 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
231 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
232 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
234 Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
235 Vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
236 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
237 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 100m3
239 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,577 100m3
240 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
241 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
242 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
243 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m3
244 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,234 m3
245 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
246 Làm móng cấp phối đá dăm dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
247 Cắt khe 1x4 của đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,395 10m
248 Đào đất móng kè, đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,294 m3
249 Đào móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100m3
250 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m3
251 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 m3
252 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,53 m3
253 Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
254 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
255 Ống U PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
256 Đào đất móng kè, đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,79 m3
257 Đào móng kè, đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 100m3
258 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,567 100m3
259 Làm lớp tầng lọc đá dăm đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m3
260 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m
261 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,616 m3
262 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,871 m3
263 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,5 m3
264 Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,012 m3
265 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,2 m3
266 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m2
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 tấn
268 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8 m3
269 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 100m2
270 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
271 Đào rãnh , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
272 Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
273 Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
274 Ván khuôn hố rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
275 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
276 SXLD cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
277 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
278 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
279 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
280 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
281 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
282 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
283 Đào rãnh, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
284 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
285 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,576 m3
286 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
287 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 10m
288 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,151 100m3
289 Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,151 100m3
290 Đào xúc đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 100m3
291 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m3
292 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 100m2
293 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,6 m3
294 Lát gạch gốm, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524 m2
295 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,803 m3
296 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 m3
297 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,326 m3
298 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m2
299 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,598 m2
300 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,714 m3
301 Rải bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 100m2
302 Lát gạch gốm 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,953 m2
303 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,953 m2
304 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
305 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
306 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
307 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,957 m3
308 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 m3
309 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,147 m3
310 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,237 m2
311 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,858 m2
312 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
313 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,287 m3
314 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,119 m3
315 Đào đất rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,494 m3
316 Đệm VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
317 Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
318 Ván khuôn gỗ rãnh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
319 Bê tông tấm bản đậy đá1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
320 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
321 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
322 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
323 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mũ hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
324 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
325 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
326 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m3
327 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,71 m3
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
329 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,487 m3
330 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,866 m3
331 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,648 m3
332 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,933 m2
333 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,838 m2
334 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,838 m2
335 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
336 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
337 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,42 m3
338 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m2
339 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 tấn
340 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cấu kiện
341 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
342 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
343 Ống nhựa PVC D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
344 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m3
345 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 m3
346 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
347 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
348 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
349 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
350 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
351 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
352 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
354 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
355 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
356 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 m3
357 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
358 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
359 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
360 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m3
361 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
362 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
363 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
364 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
365 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,961 m3
366 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,058 m2
367 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,058 m2
368 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,423 m2
369 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 m3
370 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
371 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
372 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
373 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m2
374 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,466 m2
375 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,639 m3
376 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
377 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
378 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,629 m2
379 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,629 m2
380 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,394 m2
381 Ngói nóc (4v/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,607 viên
382 Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
383 Gia công cổng sắt bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
384 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,932 m2
385 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,728 m2
386 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ 
387 Bánh xe cổng cả vòng bi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4  Cái
388 Khóa chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1  Cái
389 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,844 m3
390 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,827 m3
391 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m2
392 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
393 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 tấn
394 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,653 m3
395 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
396 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
397 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 tấn
398 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 tấn
399 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,633 m2
400 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,128 m2
401 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,761 m2
402 Trát gờ nổi, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,403 m
403 Trát gờ nổi chân tường, vữa XM mác 75, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,94 m
404 Bê tông khung hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,903 m3
405 Ván khuôn khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,588 100m2
406 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 tấn
407 Đèn Master Dim không bóng S250/150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
408 Bóng đèn S150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
409 Lắp bộ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
410 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
411 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
412 Aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
413 ống nhựa xoán HDPE bảo vệ cáp D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 md
414 Lắp đặt ống nhựa xoán HDPE bảo vệ cáp D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
415 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
416 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
417 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
418 Cột điện thép bát giác tròn côn, H = 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
419 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
420 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cửa
421 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đầu cáp
422 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
423 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
424 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
425 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
426 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
427 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
428 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
429 Khung thép bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
430 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm V60x63x6x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,07 kg
431 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
432 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
433 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m
434 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
435 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
436 Cần đèn CD1, cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
437 Lắp cần đèn CD1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cần đèn
438 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
439 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m3
440 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,813 m3
441 Lưới băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
442 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
443 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m3
444 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,551 m2
445 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 tấn
446 Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 m3
447 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,138 m2
448 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
449 Phá dỡ nhà gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
450 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,138 m2
451 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3
452 Vận chuyển đổ thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3
453 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->