Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng cổng, bốt gác, đường nội bộ, nhà nghỉ giải lao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng cổng, bốt gác, đường nội bộ, nhà nghỉ giải lao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:34:00 đến ngày 2020-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8155 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2718 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7846 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7356 | m3 |
| 13 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9658 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,9888 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,9888 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt (gia công thép hộp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,4376 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,74 | m2 |
| 19 | Bản lề liên kết với cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Bản lề liên kết cánh với cánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Chốt cửa bên trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Chốt cửa bên dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Khoá cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Bánh xe | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Gia công khung Panô (ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,658 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung Pa nô (ĐM vận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 28 | Tôn dập bịt pa nô dày 0,7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 29 | Dập chữ và biểu tượng trên Pano | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Xây mới bốt gách | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0656 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2046 | m3 |
| 6 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8008 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0358 | m3 |
| 14 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1306 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3842 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5594 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,328 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2256 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,113 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7131 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0276 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính màu dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính màu dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính màu dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 14x14mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước D60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6102 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6102 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130,2369 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0237 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2557 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,4834 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,4834 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0329 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8859 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5641 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9052 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 431,282 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6608 | tấn |
| 7 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông (Mã ĐM VD) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206,19 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Mã ĐM VD) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43 | m |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông (Mã ĐM VD) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 249,4 | m |
| E | Cống | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,028 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2185 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1843 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 10 | Mua cống tròn D750 L=1m (BTCT 300#) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,148 | m2 |
| F | Kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4386 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,9425 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0677 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2539 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1571 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8197 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2295 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0087 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9926 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3945 | m3 |
| 19 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9734 | m3 |
| 20 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4487 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6135 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6226 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3744 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9596 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4535 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2709 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7631 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0808 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5302 | m3 |
| 36 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8005 | m3 |
| 37 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,5773 | m3 |
| 38 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2196 | m3 |
| 39 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9661 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9071 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120,9432 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,06 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,269 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 337,2252 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,9324 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187,0414 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5424 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,3 | m |
| 52 | Đắp trang trí chi tiết hiên hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,6512 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 603,7414 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,269 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3128 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (KT600x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140,0122 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (KT:300x300mm) (gạch chống trơn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,0694 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (KT:300x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6848 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,058 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,404 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,23 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5ly ( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,852 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly( gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt hộp mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6856 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,69 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,69 | m2 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,6372 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,161 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,621 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4017 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,204 | m3 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,1575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 7 | Xây Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0204 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,395 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,0632 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| I | Điện | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000 BTU (giá đã bao gồm dây đồng và ống bảo ôn) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Dây dẫn cu/xlpe/pvc (3x16mm2+1x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp phân dây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | hộp |
| 22 | Đế chôn công tắc, ổ cắm, aptomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | hộp |
| 23 | Mặt bịt automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Hộp nhựa chứa Atomat tổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,496 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| K | Thoát nước sê nô mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3451 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Đai giữ ống bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi