Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164404-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201108740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 16:43:00 đến ngày 2020-12-01 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,204,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,729 m3
2 Bao tải đựng bùn chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.036,45 bao
3 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 150m, thủ công chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,729 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,407 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,407 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,407 100m3
7 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,954 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,954 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,954 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
13 Thi công lớp đá dăm đệm móng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,269 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,438 m3
16 Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,753 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
18 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,283 m3
19 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,68 m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,343 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
23 Tấm ga gang khung vuông nắp tròn 900x900x85 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg, tháo dỡ tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 346,22 cấu kiện
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,603 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,419 m3
28 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 208,77 m3
29 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 290,103 m3
30 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 290,103 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,901 100m3
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,901 100m3
33 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,901 100m3
34 Thi công lớp đá dăm đệm móng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,473 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,47 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,045 m3
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67,101 m3
38 Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnh chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,716 100m2
39 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,521 m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,85 100m3
41 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 657,569 m2
42 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,391 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,471 100m2
44 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,422 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,126 tấn
46 Láng lớp vữa đệm tấm đan rãnh chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 92,13 m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 487,89 cái
48 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,104 m3
49 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,104 m3
50 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,104 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,571 100m3
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,571 100m3
53 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,571 100m3
54 Thi công lớp đá dăm đệm móng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,57 m3
55 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,188 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,854 m3
57 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,873 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,386 100m2
59 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,199 m3
60 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,477 100m3
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,589 m2
62 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,27 100m2
64 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,045 m3
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,433 tấn
66 Tấm ghi gang chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cái
67 Láng lớp vữa đệm tấm đan rãnh chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,072 m2
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cái
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 84 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,016 m3
71 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,5 m3
72 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,516 m3
73 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,516 m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
75 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
76 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,075 100m3
77 Thi công lớp đá dăm đệm móng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,622 m3
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,933 m3
80 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,803 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,054 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,437 m3
83 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
84 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,982 m2
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 100m2
87 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,106 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,166 tấn
89 Tấm ghi gang chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 1cấu kiện
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm + bù vênh chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,673 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,402 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,104 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,104 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,104 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,341 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,341 100m3
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,341 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,148 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,127 m3
11 Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 390,26 m2
12 Đào khuôn nền đường bằng thủ công-đất cấp II chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,717 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,133 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51,133 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,511 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,511 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,511 100m3
18 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,131 100m3
19 đắp cát vàng hoàn trả, tận dụng lại 70% cát vàng cũ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,098 100m3
20 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 550,21 m2
21 Tháo dỡ nắp đan ga điện chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
22 Phá dỡ 20cm bê tông xung quanh tấm đan và phá dỡ bê tông cổ ga bưu điện chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,63 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
25 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,294 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,971 m2
29 Tấm đan ga bưu điện tấm 0.45x0.9x12cm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 Tấm
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 1cấu kiện
C VỈA HÈ - BÓ VỈA
1 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 128,91 cấu kiện
2 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm móng bó vỉa, đan rãnh ghé chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,052 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,157 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,157 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
7 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,102 100m3
8 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,58 m3
10 Láng vữa xi măng dày 2cm mác 100 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50,522 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,258 100m2
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm bó đoạn thẳng chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 124,91 m
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm bó đoạn cong chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 m
14 Đan rãnh ghé mép đường KT30x50x6cm M300 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,16 tấm
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,16 cái
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông vỉa hè chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,375 m3
17 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,955 m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,33 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,33 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,533 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,533 100m3
22 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,533 100m3
23 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,299 100m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,34 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hè M150, đá 1x2 chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,724 m3
26 Lát gạch terazzo 40x40x3cm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 270,009 m2
27 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 349,58 m3
28 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 171,81 m3
29 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,35 tấn
30 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,32 1000v
31 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,87 tấn
32 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 349,58 m3
33 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 349,58 m3
34 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 171,81 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 171,81 m3
36 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,35 tấn
37 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,35 tấn
38 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,79 1000v
39 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,79 1000v
40 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,87 tấn
41 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,87 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->