Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 21:00:00 đến ngày 2020-12-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,739,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5078 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1884 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8568 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8659 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,312 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,214 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7411 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6874 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1392 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1241 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8184 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7009 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5894 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4276 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0453 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3688 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8148 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, VXM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9648 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3056 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2648 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1104 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6271 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ 9 tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1772,7+10000 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5598 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6067 | m2 |
| 38 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5936 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0264 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1898 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8235 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2452 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6002 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6857 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3431 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3648 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8163 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9506 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1414 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1414 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2871 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,6766 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4705 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8578 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2064 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4889 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5376 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9159 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0612 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,6469 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0274 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8182 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6737 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,5528 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.893,4496 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2124 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,9124 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,392 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.086,9885 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,1248 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.303,5605 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.173,5528 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4059 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 400x800mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,106 | m2 |
| 79 | Ốp đá bóc tự nhiên đen kích thước 75x200 vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8988 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit vào tường sảnh chính màu đen kim sa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9874 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granit màu vàng nhạt, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,7025 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granit màu vàng đậm, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,652 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn màu ghi sáng, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1067 | m2 |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậu cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 85 | Lát bậc tam cấp đá granit màu đen kim sa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,622 | m2 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt trên bồn hoa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9378 | m2 |
| 87 | Lát đá granít mặt bàn lavobo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 88 | Khung đỡ mặt bàn đá lavabo | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Vách ngăn composite WC dày 12mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,15 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,1182 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6456 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1067 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2237 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,0152 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng nhạt bậc cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6602 | m2 |
| 96 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,47 | m |
| 97 | Trụ cái lan can cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Trụ lan can cầu thang | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 99 | Lan can cầu thang inox xước mờ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,47 | m |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính dày an toàn 8,38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính dày an toàn 8,38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38mm,(đơn giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định hệ Profile, kính an toàn 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 105 | Vách kính cố định hệ Profile, kính an toàn 10,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định hệ Profile, kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,17 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4mm kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 108 | Cửa cuốn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,21 | m2 |
| 109 | Motor cửa cuốn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lưu điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Điều khiển cầm tay | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Alu bọc hộp kỹ thuật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,522 | m2 |
| 113 | Cửa chống cháy đơn tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 114 | Bản lề cửa chống cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 115 | Tay co | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Khóa cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5151 | m2 |
| 118 | Xẻ rãnh tạo nhám ram dốc khuyết tật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8295 | m2 |
| 120 | Lan can inox ram dốc khuyết tật đường kính 80mm dày 1,8mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 121 | Gỗ ván lót nền sân khấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0683 | m2 |
| 122 | Lát nền sân khấu bằng gỗ tự nhiên sơn Pu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0683 | m2 |
| 123 | Nẹp nhựa bo viền sân khấu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m |
| 124 | Lát nền sân khấu bằng gỗ tự nhiên sơn Pu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3144 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,808 | m2 |
| 129 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,712 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,296 | m2 |
| 131 | Ngâm xi măng chống rò gỉ. Giá vật liệu tính bằng 5kg xi măng/1m3 nước = 5x1772,7+10000 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7072 | m3 |
| 132 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2723 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7562 | 100m2 |
| 134 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCCB 3P-63A Icu = 10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 2P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2P-32A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 3P-32A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện vỏ kim loại (4modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện vỏ kim loại (8modul) có nắp che, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2P-25A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 2P-20A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P-10A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 2P-16A Icu = 6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 172 | Đèn Led Panel 300x300, 1x18W, ánh sáng trắng lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 173 | Đèn Led Downlight D150, 1x12W, ánh sáng trắng lắp âm trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 174 | Đèn tuýp Led L1200 lắp 2 bóng (2x18W) lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 175 | Đèn Led mâm tròn D900 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 176 | Dây Led hắt trằn 12W/m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 177 | Nguồn dây Led | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 178 | Công tắc 1 chiều 10A loại đơn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 179 | Công tắc đảo chiều 10A loại đơn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 181 | Đế âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 182 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 183 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 184 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 185 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 186 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 187 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 188 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 189 | Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 150x100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 190 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 191 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 192 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 193 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC 50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 196 | Cáp dẫn sét tiếp đất bằng đồng trần 50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 197 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 198 | Hộp đếm sét+hộp bảo vệ (200x200x150) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 199 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Bộ ốc hàn nối cáp, cọc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 201 | Đế kim bằng ống thép 4,5x42x2,5mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 202 | Bu lông U D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Cáp tiếp địa bằng đồng bọc PVC 50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 204 | Cáp tiếp đất bằng đồng trần 50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 205 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 206 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 207 | Bộ ốc hàn nối cáp, cọc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 208 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 209 | Ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 210 | Ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 211 | Ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 212 | Ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 213 | Ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 214 | Ống PPR D20 PN10 (cấp nước nóng) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 220 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 222 | Tê PPR D40x25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Tê PPR D32x25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Tê PPR D32x32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Tê PPR D25x20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 226 | Tê PPR D20x20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 227 | Côn PPR D50x40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Côn PPR D50x25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Côn PPR D40x32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Cút PPR D50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Cút PPR D32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Cút PPR D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 235 | Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 236 | Kép D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 237 | Tê 3 đầu ren ngoài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 238 | Van hai chiều PPR D50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Van hai chiều PPR D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 240 | Nút bịt D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 241 | Van phao+Crepin | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 243 | Ty treo 10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 244 | U bon D110 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 245 | U bon D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 246 | U bon D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 247 | Đai ôm D110+vít nở | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 248 | Đai ôm D90+vít nở | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 249 | Nở đạn 10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 250 | Ống u.PVC D110 C3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 251 | Ống u.PVC D90 C3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 252 | Ống u.PVC D60 C2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 253 | Ống u.PVC D42 C2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 254 | Chếch u.PVC D110 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 255 | Chếch u.PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 256 | Chếch u.PVC D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 257 | Chếch u.PVC D42 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 258 | Y u.PVC D110 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 259 | Y u.PVC D90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 260 | Y u.PVC D60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 261 | Côn u.PVC D110/60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 262 | Côn u.PVC D90/60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Côn u.PVC D90/42 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 264 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 265 | Ga thu nước sàn 150x150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 266 | Qủa cầu chắn rác | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 267 | Xí bệt+vòi xịt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 268 | Chậu rửa 1 vòi+phụ kiện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 272 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 273 | Bình nước nóng 30L | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa XM50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1572 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4017 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0888 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0773 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1553 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,086 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,396 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 389,41 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,402 | m2 |
| 18 | Ốp đá chẻ 60x200 vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,86 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit màu đen vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4964 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit màu đỏ rubic vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,241 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 591,8 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,204 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,204 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269,008 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 27 | Bóng đèn trụ cổng kèm lồng bảo vệ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Mô tơ cổng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Chữ inox MICA vàng tên trụ sở bảo hiểm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m2 |
| C | San nền | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (tạm tính 4km) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | 100m3 |
| 4 | Mua đất từ nơi khác về đắp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655 | m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | 100m3 |
| D | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,695 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,15 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3426 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5019 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1725 | m3 |
| 16 | Đất sét | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m³ |
| E | Sân vườn, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 3 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa 60x240 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa XM M50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,57 | m |
| 8 | Trải nilon tránh mất nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 551 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1 | m2 |
| F | Nhà thường trực (Nhà bảo vệ) | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3694 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2496 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 4x8x18, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5786 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3301 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa XM50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2008 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5568 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3235 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6649 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,216 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,216 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống rò rỉ tính 5kg XM/1m3 nước. Giá vật liệu = 5*1772,7+10000m3 nước, | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7182 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,56 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,258 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6964 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4416 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4m kính dày an toàn 8,38mm (đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4mm kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khuôn cửa làm bằng thanh profile dày 1,4mm kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 53 | Tủ điện kiểu Modul 8MCB, lắp âm tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/40A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/16A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đèn huỳnh quang 1,2m, bóng 220V/1x36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16a, kiểu ổ đôi, lắp chìm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại đơn lắp chìm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hộp âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 66 | Ống nhựa UPVC class3-DN90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 67 | Chếch DN90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Hệ thống điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước (1200x800x300)mm2 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-200A, Icu=25kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-125A, Icu=15kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-63A, Icu=10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-50A, Icu=10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 2P-40A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 2P-10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A/06 - Đèn báo tín hiệu D21 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng, loại cường độ dòng điện ≤200/5A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế 400A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 3P+N+E 200A | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cột thép BG h=8m liền cần, khung móng, móng cột, bảng điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng RL-S150W- IP66 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 18 | Bulong M16 cho đèn cần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Khung bulong móng M16x500 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Cút nối PVC D76 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2+E50mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2+E35mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2+E16mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2+E10mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 mm2+E6mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 30 | Dây đồng C6 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D105/80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 34 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,95 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 37 | Ống nhựa PPR DN20 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR DN25 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR DN32 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR DN40 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 42 | Vòi gạt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Côn thu 32/25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Côn thu 25/20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cút L PPR D20, loại ren trong 1 đầu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Cút 90 PPR DN20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cút 90 PPR DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Cút 90 PPR DN32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cút 90 PPR DN40 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Tê đều PPR DN20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Ống UPVC class 3-DN110 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 52 | Ống UPVC class 3-DN140 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1582 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5627 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,897 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9635 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5805 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4162 | m3 |
| 63 | Tấm gang thu nước mưa 850x430 mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm đoạn 2m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | 1 đoạn cống |
| 65 | Đế cống bê tông B300 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| H | Nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8275 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7916 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1661 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1056 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2753 | 100m2 |
| 17 | Tôn diềm mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 18 | Máng thu nước mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 19 | Bảng điện nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16a, kiểu ổ đôi, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại đơn, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đèn huỳnh quang 1.2m, lắp bóng 220V/1x36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| I | Nhà để xe khách | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2258 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,864 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,149 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4037 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0976 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3522 | 100m2 |
| 17 | Tôn diềm mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 18 | Máng thu nước mái | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 19 | Bảng điện nhựa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16a, kiểu ổ đôi, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại đơn, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đèn huỳnh quang 1.2m, lắp bóng 220V/1x36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| J | Nhà đa năng (Nhà phụ trợ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,459 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3825 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1516 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3298 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9288 | tấn |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8907 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8623 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, VXM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5068 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2692 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4531 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7691 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5001 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6526 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6546 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8233 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4611 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8208 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2665 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,536 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,986 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3168 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,8478 | m2 |
| 37 | Ngâm chống thấm sê nô (tạm tính 5kg xi măng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7698 | m3 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,8478 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,99 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,95 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,86 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,46 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,317 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa vào tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9602 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit màu vàng nhạt, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2738 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa màu đen kim sa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên đen ánh kim bậc tam cấp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,598 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,64 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính dày an toàn 8,38mm(đơn giá đã bao gồm phụ kiện và khóa cửa) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn cửa làm bằng thanh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định khuôn làm bằng thanh profile dày 1,4mm kính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm hunter sơn tĩnh điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 54 | Motor | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lưu điện | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Điều khiển cửa cuốn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Alu bọc hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9563 | 100m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4884 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4884 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| K | Điện nước Nhà đa năng | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại (6modul), có nắp che, lắp chìm tường lắp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/40A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/16A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại (10modul), có nắp che, lắp chìm tường lắp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, loại 3 cực 415/50A, Icu=10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, loại 3 cực 415/40A, Icu=10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 2 cực 415/20A, Icu=10kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, loại 1 cực 415/10A, Icu=6kA | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đèn huỳnh quang 1,2m, lắp bóng 220V/1x36W, máng trần, lắp nổi | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel kt 300x1200, 1x48W, lắp đặt âm trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel kt 300x300, 1x18W, lắp đặt nổi trần | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại đơn, lắp chìm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A, lắp chìm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Mặt công tắc, loại 1 lỗ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Mặt công tắc, loại 3 lỗ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hộp âm tường dùng cho các mặt và ổ cắm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Dây Cu/xlpe/PVC(4x10)mm2+E10 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC(2x4)mm2+E4 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC(2x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Ống luồn dây D16 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Ống luồn dây D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Ống UPVC class3-DN90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Chếch DN90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Ống PPR PN10 DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Chậu rửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Van 2 chiều hàn nhiệt DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8382 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,945 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể nước ngầm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9196 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9957 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,19 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,19 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9234 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 15 | Băng cản nước PV20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | md |
| 16 | Thép góc V50x3 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | kg |
| 17 | Ngâm chống thấm VL tính bằng 5kg xi măng+1m3 nước | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,652 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7178 | 100m3 |
| M | Lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy 12V - 45 Ah | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp kỹ thuật PVC, Kt 100x100x60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 10 đầu |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Chuông đèn báo cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Module cách lý sự cố | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Module giám sát | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Module điều khiển không điện áp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa D18 - 2,4m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần M50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Bột GEM | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Dây chống cháy, chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453 | m |
| 18 | Dây chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 20 | Lắp chìm ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 21 | Ống HDPE gâng xoắn D65/50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 24 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố treo tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 27 | Hộp kỹ thuật PVC 100x100x60 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 28 | Dây điện chống cháy 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Dây điện chống cháy 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống mềm bảo vệ dây dẫn D20mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D25mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 33 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D125 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 125mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 40 | Họng tiếp nước chữa cháy bốn cửa D65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT 700x700x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 45 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 48 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cáp điện 3x10+1x6mm2 chống cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 50 | Công tắc áp lực | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Van báo động D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Van an toàn D65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Y lọc D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Rọ hút D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Khớp nối mềm D80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Van khóa kèm tín hiệu giám sát D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Van khóa D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Van khóa D80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Van khóa D65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Van khóa D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Van một chiều D80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Van một chiều D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút thép hàn D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Cút thép hàn D80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Cút thép ren D65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cút thép ren D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Tê thép hàn D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Tê thép hàn D125/100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tê thép hàn D125/80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tê thép hàn D125/65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Tê thép hàn D100/65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Tê thép ren D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Côn thu D125/100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Côn thu D100/bơm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Côn thu D80/bơm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Rắc co D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Bích thép hàn chống thấm D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 81 | Bích cho rọ hút D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 82 | Bích thép bịt đầu ống D125 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 83 | Bích thép nối ống D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 84 | Bích thép cho van, thiết bị D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 85 | Bích thép cho van, thiết bị D125 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 86 | Bích thép cho van, thiết bị D80 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 87 | Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 88 | Lấp đất đi ống chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 89 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 90 | Quét bitum ống chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 91 | Đổ bệ bê tông máy bơm (kèm giảm chấn) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 92 | Thép V50x50x4 đỡ ống đẩy nhà bơm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 93 | Hộp đựng tôn, dầy 1,2mm, Kt 600x600x180 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Mặt nạ chống độc | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 95 | Búa tạ, một đầu nhọn | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 96 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 97 | Kìm cộng lực | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Trung tâm báo cháy 2 kênh điều khiển một vùng xả khí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 99 | Ắc quy 12V - 45 Ah | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 101 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kết hợp cố định thường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 102 | Đế đầu báo cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 103 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 104 | Chuông đèn báo chuẩn bị xả khí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 105 | Đèn báo xả khí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 106 | Nút ấn điều khiển xả khí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 109 | Đầu phun khí D25 loại 360 độ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 110 | Van an toàn D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Van điện từ các loại | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Công tắc áp suất D25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Rơ le thời gian | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Bình khí kích hoạt 5L (Đã bao gồm các van vòi, các bộ kích hoạt) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 116 | Ống PVC chống cháy loại cứng D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 117 | Ống PVC chống cháy loại mềm D20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 118 | Ống thép đúc DN65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 119 | Ống thép đúc DN50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 120 | Ống thép đúc DN32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 121 | Ống thép đúc DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 123 | Bịt ống thép DN65 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 124 | Tê ống thép đúc DN65/50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Tê ống thép đúc DN50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tê ống thép đúc DN32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Côn ống thép đúc DN50/32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Côn ống thép đúc DN32/25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Côn ống thép đúc DN25/20 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Măng xông DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Măng xông DN50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Giá treo ống thép DN50 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 133 | Giá treo ống thép DN32 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 134 | Giá treo ống thép DN25 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| N | Lắp đặt hệ thống điều hoà | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 24000btu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường 18000btu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh loại gắn trần, lưu lượng 250m3/h | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút loại gắn tường, lưu lượng 1000m3/h | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt 200x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm dày 0,48mm kt D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Côn thu vuông tròn kt: 200x200/D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Chân rẽ vuông tròn kt: 200x200/D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Hộp cho cửa gió kt: 400x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cửa gió thải vệ sinh nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt: 400x200 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=6,4mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=9,5mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 19 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=12,7mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống dẫn gas, dày 13mm đường kính ống D=15,9mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng Upvc class 1 D27 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng Upvc class 1 D34 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống D27 bằng superlon dày 10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống D34 bằng superlon dày 10mm | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 27 | Dây dẫn điện Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 30 | Dây điều khiển dàn lạnh cassette | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Giá đỡ ống gas | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| O | Trang thiết bị nội thất văn phòng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Ghế ngồi sảnh hội trường | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Giá hồ sơ (kho lưu trữ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế ngồi chờ bộ phận 1 cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Bàn quầy bộ phận 1 cửa | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | md |
| 8 | Bộ bàn ghế sa lông | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc (1 người/cái) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Bàn làm việc CBNV | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Ghế làm việc CBNV | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Rèm cửa sổ | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,04 | m2 |
| 13 | Bàn + ghế làm việc giám đốc + phó giám đốc (1 người/bộ) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ phòng giám đốc + phó giám đốc (1 người/cái) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| P | Thiết bị điều hoà không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 24000btu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 18000btu | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| Q | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 02 vùng | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình HFC227ea loai 68L chứa 62kg khí HFC-227 ea (FM200) | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cụm |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện công suất 10HP Q=9-42m3/h, H=57,7-40,3 m 380V 50Hz | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bơm chữa cháy Diesel ; H=40 m, | Theo HSTK và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi