Gói thầu: Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201157011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:27:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,919,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0277 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4842 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1195 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8638 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84,1059 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8411 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3644 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,1258 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1924 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,5008 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,7142 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,6822 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,5282 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,4392 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,416 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132,0784 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5546 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6342 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7138 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6993 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3644 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4022 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8991 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1233 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4727 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0334 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4628 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2063 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,537 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5251 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9705 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1358 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0202 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9976 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1585 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4914 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,9643 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0039 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,0731 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0476 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,6477 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,277 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4566 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,567 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5215 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7019 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,7428 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,5575 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 765,6113 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.455,481 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 567,63 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82,1724 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 326,1775 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,054 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,884 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 356,655 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 178,946 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 211,246 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.231,1889 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.083,8558 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.029,5472 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.285,4975 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 534,62 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,02 | m |
| 75 | Đắp chỉ cột tròn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Kẻ roon 500*5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | công |
| 77 | LÔ GÔ trang trí đắp vữa xm,bả matis sơn nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | SXLD chữ Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | chữ |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,12 | m2 |
| 80 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,0865 | m2 |
| 81 | Ốp đá tự nhiên màu xanh đen 100x200 vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,2365 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,7525 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.119,7265 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,6992 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,978 | m2 |
| 87 | Láng nến sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225,87 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,67 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6871 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6871 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5zem | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1642 | 100m2 |
| 92 | SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 829,28 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251,745 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,825 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 96 | SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,36 | m2 |
| 97 | SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 ô kính cố định,kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 98 | SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,485 | m2 |
| 100 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,925 | m2 |
| 101 | SX lam gió,lam trang trí khung kính K1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 102 | SX khung kính nhôm Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162,825 | m2 |
| 104 | SXLD lan can Inox ban công D50+D25+D15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 105 | SXLD lan can Inox ram dốc D50+D15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 106 | SXLD lan can cầu thang sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,3 | md |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,03 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,7608 | 100m2 |
| 109 | SXLD lưới che chắn công trình khi thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.176,08 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,3856 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T – sỏi, đá dăm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,9059 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,525 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,0367 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5432 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7496 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,6677 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,4363 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,642 | 10m2 |
| 119 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính góc <=50cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Gốc cây |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m3 |
| 121 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ca |
| 122 | Xúc bỏ xà bần trước khi thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | xe |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1958 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,334 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 135 | Lớp sỏi trứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 136 | Lớp than củi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 137 | Lớp đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 138 | Bản bê tông đục lỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,5274 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3853 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,623 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4668 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4582 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | cấu kiện |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9548 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,7304 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,21 | m2 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0583 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2681 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 155 | SXLD gối đỡ cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 158 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x48W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn chụp tròn led D300-24W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300x35W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCCB-3P B100A-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | hộp |
| 180 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x35mm2+1x16mm2,0.6-1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 3x22+1x16mm2,0.6-1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x16mm2,0.6-1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 183 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 184 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 185 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 186 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 187 | Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 5x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 188 | Lắp đặt ống luồn PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 189 | Lắp đặt ống luồn PVC D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 190 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 191 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 192 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 195 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6698 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6718 | m3 |
| 200 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 203 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | m3 |
| 204 | Đan BTCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCCB 2P C32A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCCB 3P C63A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Contactor 3P 50A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Overload 3P 50A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt rơle 16A thường hở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Switch on/off 20A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 218 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 227 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cuộn |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt lavabo chân treo Inax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt vòi Inox D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt co uPVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt lơi uPVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 242 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt thẳng uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt co uPVC 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt lơi uPVC 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 249 | Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê cong uPVC 114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 252 | Lắp đặt co uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt y uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 256 | Lắp đặt lơi uPVC 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 258 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt co uPVC 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 260 | Lắp đặt lơi uPVC 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 262 | Lắp đặt y uPVC 60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 263 | Lắp đặt co uPVC 49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê uPVC 49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn uPVC 60-34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt co uPVC 42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt co uPVC 34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt lơi uPVC 34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt xi phông D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5874 | m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 285 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5874 | m3 |
| 286 | Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 4.0HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | máy |
| 287 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 289 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 290 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nước ngưng D42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 293 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 294 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 295 | Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 296 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 297 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 298 | Lắp đặt dây điện CVV-4cx2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 299 | Lắp đặt dây điện CVV-4cx6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 300 | Lắp đặt dây điện CV-1cx6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 301 | Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | bộ |
| 302 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ngàm treo ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 304 | Gas nạp thêm R410 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | kg |
| 305 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nẹp hộp PVC 150x80 dài 2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 307 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 308 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bao |
| 309 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 310 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m phủ sơn kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 311 | SXLD giá đỡ trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 312 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 313 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 314 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 316 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 317 | Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 318 | Lắp đặt đai thép gia cố trụ đỡ D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 319 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt hub phân phối 16 out port | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt modum ADSL | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt hộp chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 324 | Lắp đặt hộp đấu nối D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 325 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 326 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 327 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 328 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 329 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 330 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,0282 | m3 |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2698 | 100m3 |
| 332 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | m3 |
| 333 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,0462 | m3 |
| 334 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368 | m2 |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,9415 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,264 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6775 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,5132 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 D34 DN25 dày 1.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK BSA1 D49 DN40 dày 2.9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống STK BSA1 D90 DN80 dày 2.9mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren STK D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co ren STK D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê ren STK D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren STK D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt co ren STK D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nói ren trong STK D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê rút ren STK D40-D25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn STK D40-D25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn STK D65-D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn STK D114-D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn STK D114-D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL đồng D40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL đồng lá lật D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL đồng lá lật D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ van xả tự động Sprinker D27 KL đồng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ cảm biến áp lực và nhận tín hiệu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ van Sprinker Alarm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PU lỗi thép gân xoắn D125 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 55 | Mặt bít D114+bulon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Mặt bít D90+bulon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Băng keo cao su non | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cuộn |
| 59 | Sản xuất khung thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 62 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| C | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| D | HÀO NGĂN MỐI NGOÀI MÓNG | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,52 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,8m tính từ đáy hào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,52 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,52 | m3 |
| E | HÀO NGĂN MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào hào ngăn mối, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,88 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,4m tính từ đáy hào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,88 | m3 |
| 3 | Lấp hào phòng mối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,88 | m3 |
| F | PHUN PHÒNG MỐI MẶT TƯỜNG BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 2 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 343,4 | m2 |
| G | PHUN PHÒNG MỐI MẶT NỀN TẦNG 1 CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 5 lít dung dịch/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 459,81 | m2 |
| H | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Maùy laïnh casset thoåi troøn 360 ñoä 4.0HP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Bơm buø aùp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Maùy bôm ñoäng cô ñieän elektrim | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Maùy bôm ñoäng cô diezel | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| J | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (02 PHÒNG) | |||
| 1 | Bảng phấn từ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ thư viện di động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Bàn đọc sách học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Ghế dựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 482 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc thủ thư | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Kệ đựng sách 2 mặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Kệ treo thư viện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Giá để báo chí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Mục lục quay để bàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mục lục quay đứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ phiếu thư viện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Máy tính bàn thủ thư | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Máy tính xách tay phục vụ tra cứu mạng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Máy Phô tô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Máy in Hp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Máy Scan thông minh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| K | PHÒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng từ Céramic màu trắng viền nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống cấp điện cho học sinh và giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Phòng |
| 7 | Máy chiếu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Máy thu hình vật thể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy tính xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bảng tương tác thông minh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| L | PHÒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| 1 | Bàn học sinh 02 chỗ ngồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bảng từ Céramic màu trắng viền nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống cấp điện cho học sinh và giáo viên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Phòng |
| 7 | Máy chiếu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Máy thu hình vật thể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Máy tính xách tay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bảng tương tác thông minh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi