Gói thầu: Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157011-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học và mua sắm lắp đặt thiết bị Trường THPT chuyên Quang Trung
Số hiệu KHLCNT 20201025089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:27:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,919,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0277 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4842 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,993 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1195 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8638 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84,1059 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8411 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3644 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,1258 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,2 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,1924 m3
12 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,5008 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86,7142 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,6822 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,5282 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,4392 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93,416 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 132,0784 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5546 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,6342 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7138 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6993 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3644 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4022 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8991 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,1233 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4727 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0334 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4628 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2063 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,537 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5251 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6254 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9705 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1358 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4009 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,0202 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2902 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9976 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1585 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4914 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,9643 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5252 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0039 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,0731 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2481 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3785 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0476 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,6477 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,861 m3
51 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,277 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,4566 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,567 m3
54 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,5215 m3
55 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,7019 m3
56 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,7428 m3
57 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,5575 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 765,6113 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.455,481 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 567,63 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82,1724 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 326,1775 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 140,054 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 114,884 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 356,655 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 178,946 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,3 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 211,246 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.231,1889 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.083,8558 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.029,5472 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.285,4975 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 534,62 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,02 m
75 Đắp chỉ cột tròn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
76 Kẻ roon 500*5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 công
77 LÔ GÔ trang trí đắp vữa xm,bả matis sơn nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
78 SXLD chữ Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33 chữ
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 231,12 m2
80 SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,0865 m2
81 Ốp đá tự nhiên màu xanh đen 100x200 vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137,2365 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 59,7525 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.119,7265 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,6992 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108,978 m2
87 Láng nến sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 225,87 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 278,67 m2
89 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6871 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6871 tấn
91 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5zem Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1642 100m2
92 SXLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 829,28 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 251,745 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 162,825 m2
95 Vách kính khung nhôm mặt tiền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,88 m2
96 SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,36 m2
97 SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 ô kính cố định,kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,06 m2
98 SX cửa đi khung nhôm dày 1.4 ly Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 8ly(phụ kiện kèm theo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,84 m2
99 SX cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 124,485 m2
100 SX hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 116,925 m2
101 SX lam gió,lam trang trí khung kính K1 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,9 m2
102 SX khung kính nhôm Xingfa hệ 93 kính cường lực dày 5ly(phụ kiện kèm theo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,88 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 162,825 m2
104 SXLD lan can Inox ban công D50+D25+D15 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,9 m2
105 SXLD lan can Inox ram dốc D50+D15 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,87 m2
106 SXLD lan can cầu thang sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,3 md
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,03 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,7608 100m2
109 SXLD lưới che chắn công trình khi thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.176,08 m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104,3856 m3
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T – sỏi, đá dăm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,9059 m3
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,525 tấn
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93,0367 10m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,5432 10m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7496 100m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,6677 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,4363 m3
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,642 10m2
119 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính góc <=50cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Gốc cây
120 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m3
121 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 ca
122 Xúc bỏ xà bần trước khi thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 xe
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1958 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1958 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,846 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,71 m3
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,612 m3
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0212 100m2
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0509 tấn
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
131 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,334 m3
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,67 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,67 m2
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,275 m2
135 Lớp sỏi trứng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
136 Lớp than củi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
137 Lớp đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,42 m3
138 Bản bê tông đục lỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,5274 m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3853 100m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,623 m3
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4668 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4582 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0611 100m2
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1475 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,149 tấn
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81 cấu kiện
148 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,9548 m3
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,7304 m2
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,21 m2
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0583 100m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2681 m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0156 100m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1728 m3
155 SXLD gối đỡ cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
157 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
158 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600x48W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99 bộ
159 Lắp đặt đèn chụp tròn led D300-24W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
160 Lắp đặt đèn dowlight âm trần D150-16W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
161 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
162 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 bộ
163 Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu+đế PVC(cho đèn sự cố) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
164 Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300x35W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
165 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
166 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
169 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
170 Lắp đặt MCCB-3P B100A-10kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
172 Lắp đặt MCB-3P C16A-6kA(dùng cho máy lạnh 3 pha) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
173 Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
174 Lắp đặt MCB-B15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
175 Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
176 Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
177 Tủ điện KL(W300xH400xD150,gồm có:Đèn báo pha, FU-5A) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
178 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 hộp
179 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 hộp
180 Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu 3x35mm2+1x16mm2,0.6-1kV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
181 Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu 3x22+1x16mm2,0.6-1kV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 m
182 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x16mm2,0.6-1kV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 m
183 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x6mm2,450-750V Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
184 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2,450-750V Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
185 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 m
186 Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.600 m
187 Lắp đặt dây cáp mềm CV-PVC/Cu 5x6mm2,450-750V(cho máy lạnh) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 m
188 Lắp đặt ống luồn PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
189 Lắp đặt ống luồn PVC D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
190 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 m
191 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 m
192 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 550 m
193 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cọc
194 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
195 Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
196 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6698 m3
197 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,03 100m3
198 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 m3
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6718 m3
200 Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit..... Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,215 m3
202 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,072 m3
203 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1101 m3
204 Đan BTCT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
205 Lắp đặt MCCB 2P C32A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt MCCB 3P C63A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt Contactor 3P 50A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt Overload 3P 50A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
209 Lắp đặt rơle 16A thường hở Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
210 Lắp đặt Switch on/off 20A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
211 Lắp đặt tủ kim loại 350x520x200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
212 Lắp đặt đèn báo pha,đồng hồ V,A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
213 Lắp đặt MCCB 2P 20A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
214 Lắp đặt Contactor 3P 22A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
215 Lắp đặt Overload 3P 16A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
216 Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
217 Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 250 m
218 Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
219 Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
220 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
221 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04 100m
222 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,28 100m
223 Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
224 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
225 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4 100m
226 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 100m
227 Băng keo cao su non Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cuộn
228 Lắp đặt chậu xí bệt Inax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
230 Lắp đặt lavabo chân treo Inax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
231 Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
232 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
233 Lắp đặt vòi Inox D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
234 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
235 Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
236 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
237 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
238 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
239 Lắp đặt co uPVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 cái
240 Lắp đặt lơi uPVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
241 Lắp đặt tê uPVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
242 Lắp đặt co uPVC D27 ren trong đồng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
243 Lắp đặt tê uPVC D27 ren trong đồng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
244 Lắp đặt tê uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
245 Lắp đặt thẳng uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
246 Lắp đặt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
247 Lắp đặt co uPVC 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
248 Lắp đặt lơi uPVC 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
249 Lắp đặt y hoặc tê uPVC 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
250 Lắp đặt tê cong uPVC 114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
251 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
252 Lắp đặt co uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
253 Lắp đặt tê uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
254 Lắp đặt y uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
255 Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cái
256 Lắp đặt lơi uPVC 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
257 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
258 Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
259 Lắp đặt co uPVC 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
260 Lắp đặt lơi uPVC 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
261 Lắp đặt tê uPVC 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
262 Lắp đặt y uPVC 60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
263 Lắp đặt co uPVC 49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
264 Lắp đặt tê uPVC 49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
266 Lắp đặt côn uPVC 49-42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
267 Lắp đặt côn uPVC 34-27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
268 Lắp đặt côn uPVC 42-34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
269 Lắp đặt côn uPVC 60-34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
270 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
271 Lắp đặt côn uPVC 90-42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
272 Lắp đặt côn uPVC 114-42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
273 Lắp đặt côn uPVC 114-60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
274 Lắp đặt co uPVC 42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
275 Lắp đặt tê uPVC 42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
276 Lắp đặt co uPVC 34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
277 Lắp đặt lơi uPVC 34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
278 Lắp đặt tê uPVC 34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
279 Lắp đặt xi phông D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
280 Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
281 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bể
282 Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
283 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,5874 m3
284 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1159 100m3
285 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,5874 m3
286 Lắp đặt máy lạnh casset thổi tròn 360 độ 4.0HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 máy
287 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 100m
288 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 100m
289 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 100m
290 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 100m
291 Lắp đặt ống nước ngưng D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
292 Lắp đặt ống nước ngưng D42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 100m
293 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 cái
294 Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
295 Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
296 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
297 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
298 Lắp đặt dây điện CVV-4cx2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
299 Lắp đặt dây điện CVV-4cx6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
300 Lắp đặt dây điện CV-1cx6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
301 Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 bộ
302 Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
303 Lắp đặt ngàm treo ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
304 Gas nạp thêm R410 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 kg
305 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
306 Lắp đặt ống nẹp hộp PVC 150x80 dài 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
307 Vật tư phụ cho toàn hệ thống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
308 Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bao
309 SXLĐ kim thu sét tiên đạo NLP 1100-15(Rbv=45m,bảo vệ cấp II) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 kim
310 SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m phủ sơn kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 trụ
311 SXLD giá đỡ trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
312 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cọc
313 Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m
314 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78 m
315 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
316 Hộp kiểm tra đo điện trở Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
317 Co,ốc,vít,tacke đạn và phụ kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
318 Lắp đặt đai thép gia cố trụ đỡ D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m
319 Lắp đặt tủ điện STĐ 400x500x150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
320 Lắp đặt hub phân phối 16 out port Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
321 Lắp đặt modum ADSL Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
322 Lắp đặt hộp chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
323 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường+đế PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 cái
324 Lắp đặt hộp đấu nối D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 hộp
325 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4P UTP (8line) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 600 m
326 Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
327 Lắp đặt ống luồn PVC D42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 m
328 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 600 m
329 Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m
330 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,0282 m3
331 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2698 100m3
332 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 m3
333 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,0462 m3
334 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 368 m2
B HỆ THỐNG PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 bình
2 Bình bột MFZ8 8kg xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 bình
3 Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
4 SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone Mag4P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
9 Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt điện trở cuối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 550 m
14 Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 m
15 Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,9415 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0926 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,264 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6775 m3
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86,5132 m2
22 Lắp đặt ống STK BSA1 D34 DN25 dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
23 Lắp đặt ống STK BSA1 D49 DN40 dày 2.9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
24 Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN65 dày 2.9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 100m
25 Lắp đặt ống STK BSA1 D90 DN80 dày 2.9mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
26 Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN100 dày 3.2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9 100m
27 Lắp đặt khớp nối ống ren D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt co ren STK D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt tê ren STK D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt co ren STK D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt tê ren STK D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt co ren STK D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
33 Lắp đặt tê ren STK D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt co ren STK D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt nói ren trong STK D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
37 Lắp đặt tê rút ren STK D40-D25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt côn STK D40-D25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt côn STK D65-D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt côn STK D114-D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt côn STK D114-D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van khoá 2 chiều KL đồng D40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt van khoá 1 chiều KL đồng lá lật D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van khoá 1 chiều KL đồng lá lật D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt bộ van xả tự động Sprinker D27 KL đồng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
48 Lắp đặt bộ cảm biến áp lực và nhận tín hiệu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt bộ van Sprinker Alarm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
50 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ống chống rung cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PU lỗi thép gân xoắn D125 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m
53 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 m
54 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cọc
55 Mặt bít D114+bulon Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
56 Mặt bít D90+bulon Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
57 Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
58 Băng keo cao su non Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cuộn
59 Sản xuất khung thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0987 tấn
60 Lắp dựng khung thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0987 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,12 m2
62 Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,16 100m2
C PHÒNG CHỐNG MỐI
D HÀO NGĂN MỐI NGOÀI MÓNG
1 Đào hào ngăn mối, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,52 m3
2 Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,8m tính từ đáy hào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,52 m3
3 Lấp hào phòng mối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,52  m3
E HÀO NGĂN MỐI BÊN TRONG CÔNG TRÌNH
1 Đào hào ngăn mối, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,88 m3
2 Phun dung dịch Lenfos 50EC lên toàn bộ hào phòng mối với chiều cao phun là 0,4m tính từ đáy hào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,88 m3
3 Lấp hào phòng mối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,88  m3
F PHUN PHÒNG MỐI MẶT TƯỜNG BÊN TRONG VÀ BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH
1 Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 2 lít dung dịch/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 343,4 m2
G PHUN PHÒNG MỐI MẶT NỀN TẦNG 1 CÔNG TRÌNH
1 Xử lý mặt nền công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC định mức 5 lít dung dịch/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 459,81 m2
H THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Maùy laïnh casset thoåi troøn 360 ñoä 4.0HP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 bộ
2 Bơm buø aùp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Maùy bôm ñoäng cô ñieän elektrim Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Maùy bôm ñoäng cô diezel Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
I THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP
J PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (02 PHÒNG)
1 Bảng phấn từ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Tủ thư viện di động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 bộ
3 Bàn đọc sách học sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 cái
4 Ghế dựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 482 Cái
5 Bàn làm việc thủ thư Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 Kệ đựng sách 2 mặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 cái
7 Kệ treo thư viện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 cái
8 Giá để báo chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
9 Mục lục quay để bàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Mục lục quay đứng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Tủ phiếu thư viện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
12 Máy tính bàn thủ thư Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
13 Máy tính xách tay phục vụ tra cứu mạng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
14 Máy Phô tô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
15 Máy in Hp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
16 Máy Scan thông minh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
K PHÒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
2 Ghế học sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
3 Bàn giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Ghế giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Bảng từ Céramic màu trắng viền nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Hệ thống cấp điện cho học sinh và giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Phòng
7 Máy chiếu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Máy thu hình vật thể Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Máy tính xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
10 Bảng tương tác thông minh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
L PHÒNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC XÃ HỘI
1 Bàn học sinh 02 chỗ ngồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
2 Ghế học sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
3 Bàn giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 Ghế giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Bảng từ Céramic màu trắng viền nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
6 Hệ thống cấp điện cho học sinh và giáo viên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Phòng
7 Máy chiếu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
8 Máy thu hình vật thể Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
9 Máy tính xách tay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
10 Bảng tương tác thông minh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->