Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159211-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201157583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 17:12:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,216,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 24,8625 m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,5221 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV 5,8013 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,5801 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,5801 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,37 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 12,6566 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,325 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,4336 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,6765 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2774 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4387 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0623 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,667 tấn
15 Đào móng băng 30,1541 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,0462 m3
17 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,19 100m3
18 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV 2,1108 m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,2111 100m3
20 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,2111 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,1384 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,7369 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,554 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2679 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,8177 tấn
26 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 18,834 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,77 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,77 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9969 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng 0,0906 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1026 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3154 100m3
33 KL đất cần trở về đắp 97,6275 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 6,314 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,036 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,343 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,472 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,6921 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5646 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 45,2324 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,2324 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8202 100m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 74,183 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,183 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5364 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,0082 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 23,7057 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8739 100m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 87,3852 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,3852 m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,7153 100m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 171,5272 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,5272 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,9525 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,2466 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,3576 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,137 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1734 tấn
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,2984 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,2984 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,156 m3
62 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,3175 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,0068 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2202 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2809 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0972 tấn
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,016 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,016 m2
69 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,594 m3
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 16,332 m2
71 Trát má bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,495 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,495 m2
73 Gia công lan can bằng thép ống 0,0324 tấn
74 Gia công lan can bằng thép hộp 0,0096 tấn
75 Gia công lan can bằng thép tròn 0,0107 tấn
76 Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 0,0683 tấn
77 Gia công lan can bằng thép tấm 0,0539 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,1827 m2
79 Bu lông D10 64 cái
80 Lắp dựng lan can sắt 7,704 m2
81 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 36,8267 m3
82 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 6,9851 m3
83 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 148,16 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 148,16 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 290,12 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 290,12 m2
87 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,8252 m3
88 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,7442 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,7442 m2
90 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,5356 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 11 m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,5356 m2
93 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,3962 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,5088 m2
95 Gia công lan can bằng thép hộp 0,2032 tấn
96 Gia công lan can bằng thép tấm 0,5956 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,7748 m2
98 Lắp dựng lan can sắt 23,971 m2
99 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 6,0411 m3
100 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 2,0328 m3
101 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,6188 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,9732 m2
103 Quét nước xi măng 2 nước 16,4856 m2
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 33,393 m2
105 Quét sika chống thấm mái, sê nô 33,393 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 59,28 m
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2607 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0474 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0288 tấn
110 Gia công xà gồ thép bằng thép hình 0,4576 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,6125 m2
112 Lắp dựng xà gồ thép 0,4576 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1981 100m2
114 Sản xuất thép bản cửa thăm mái 0,0219 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,0808 m2
116 Lắp dựng cửa thăm mái 1,0404 m2
117 Thang sắt lên mái 0,0136 tấn
118 Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 0,0584 m3
119 Ván khuôn giằng cửa mái 0,0058 100m2
120 Bản lề cửa mái 2 cái
121 Chốt + móc khóa Việt Tiệp 1 bộ
122 Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 173,1758 m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 9,0133 m3
124 Lót bạt dứa 0,9013 100m2
125 Cửa sổ gỗ nhóm 4 + kính trắng dày 5ly 30,24 m2
126 Cửa đi gỗ nhóm 4 + kính trắng dày 5ly 19,44 m2
127 Khung cửa đi khuôn đơn 151,68 m
128 Lắp dựng khuôn cửa đơn 151,68 m cấu kiện
129 Lắp dựng cửa vào khuôn 49,68 m2 cấu kiện
130 Bản lề cửa 92 cái
131 Khóa cửa 6 bộ
132 Clemon cửa đi Việt Tiệp 6 bộ
133 Chốt cửa sổ 14 cái
134 Móc gió cửa sổ 28 cái
135 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 0,439 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,6413 m2
137 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
138 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 0,0331 tấn
139 Gia công cửa sắt bằng thép tấm 0,0185 tấn
140 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 0,0235 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,6545 m2
142 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,992 m2
143 Khoá cửa đi 1 cái
144 Chốt cửa đi 1 cái
145 Bản lề cửa 4 cái
146 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6842 m3
147 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0856 tấn
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0607 100m2
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 17 cấu kiện
150 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,584 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,584 m2
152 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,3367 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4456 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6076 m3
155 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,6924 m3
156 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,3332 m3
157 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,21 m2
158 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,474 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,474 m2
160 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,977 m3
161 Lót bạt dứa 0,1954 100m2
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,954 m3
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
165 Đèn ốp trần 18W 9 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
168 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
169 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
170 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều 2 cái
171 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 2 hộp
172 Lắp đặt hộp automat chứa 2-4 modul 6 hộp
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 2 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 6 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 14 cái
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 70 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 5 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 195 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 186 m
181 Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn 309 m
182 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
183 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
184 Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm 36 m
185 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm 22 m
187 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III 7,04 m3
188 Đắp đất rãnh tiếp địa 7,04 m3
189 Ống nhựa PVC D90 0,5 100m
190 Ống nhựa PVC D32 0,02 100m
191 Lắp đặt cút nhựa D90mm 6 cái
192 Măng sông nhựa PVC D90 4 cái
193 Quả cầu thu nước 6 cái
194 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
195 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) (Cát mịn 0,7-1,4) 6,1484 m3
196 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) (Cát vàng) 1,3476 m3
197 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) (Gỗ chống) 1,0868 m3
198 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) (Gỗ đà nẹp) 0,1958 m3
199 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) (Gỗ ván) 1,1279 m3
200 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sikatop Seal 107) (Sikatop Seal 107) 0,0738 tấn
201 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương)) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương)) 0,0495 tấn
202 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương)) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương)) 0,0082 tấn
203 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương)) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương)) 0,0789 tấn
204 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương)) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương)) 0,0129 tấn
205 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi dày 0.4mm) (Tôn múi dày 0.4mm) 1,4197 100m2
206 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) (Xi măng) 0,0287 tấn
B NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ ĂN + BẾP
1 Đào đất móng trụ 5,4082 m3
2 Đào đất móng băng 51,036 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,1633 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 20,4144 m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,3387 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,3387 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,3387 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 0,3387 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình 3,6476 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,1301 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,1137 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,4384 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,4944 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1066 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,652 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,834 100m3
17 Cân bằng đào đắp 60,8231 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,467 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,467 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,557 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5344 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 26,2508 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,2508 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3093 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1659 tấn
26 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,0012 m3
27 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,0706 m3
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,0172 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,0172 m2
30 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 207,658 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,658 m2
32 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 337,3096 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 337,3096 m2
34 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 15,184 m2
35 Gia công xà gồ thép 0,7813 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,7813 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,9494 m2
38 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2099 100m2
39 Máng nước khổ rộng 600, dày 0.4mm 3,6 md
40 Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tôn 0,0035 tấn
41 Lắp dựng thép đỡ máng tôn 0,0035 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,1758 m2
43 Quả cầu + phễu thu 1 cái
44 Ống nhựa PVC D90 0,046 100m
45 Chếch nhựa PVC D90 1 cái
46 Cút nhựa PVC D90 1 cái
47 Măng sông nhựa PVC D90 1 cái
48 Gia công vì kèo bằng thép hình 0,2163 tấn
49 Gia công vì kèo thép tấm 0,0266 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép 0,2429 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,0683 m2
52 Bu lông M18 8 cái
53 Bu lông D14 10 cái
54 Gia công bán kèo bằng thép hộp 0,0495 tấn
55 Lắp dựng bán kèo thép 0,0495 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,632 m2
57 Làm trần tôn 1,5595 100m2
58 Phào trần tôn 165,44 m
59 Gia công dầm trần bằng thép hộp 0,3008 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,264 m2
61 Lắp dựng dầm trần thép hộp 0,3008 tấn
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,9828 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6609 m3
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,8262 m3
65 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,4993 m3
66 Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,151 m2
67 Đào đất rãnh thoát nước 23,7873 m3
68 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III 9,5149 m3
69 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV 14,2724 m3
70 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1427 100m3
71 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1427 100m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,7693 m3
73 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 14,2815 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát RTN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 74,925 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước 74,925 m2
76 Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,9 m2
77 Đắp đất nền móng công trình 4,3163 m3
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,4768 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1159 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0604 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 71 cái
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,917 m3
83 Rải bạt dứa 0,1834 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,834 m3
85 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 23,916 m2
86 Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 139,976 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,4828 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,2234 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0781 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0086 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0082 tấn
92 Công tác ốp gạch 250x400 vào bệ, vữa XM mác 75 0,768 m2
93 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3142 m3
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0065 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0227 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
97 Láng tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,5814 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2983 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,6662 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,06 m2
101 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 0,6851 tấn
102 Gia công cửa sắt bằng thép tấm 0,0481 tấn
103 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 0,055 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,2901 m2
105 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm 18,3144 1m2
106 Gioăng cao su đệm kính 295,088 md
107 Nẹp nhôm U15x10x0.8 22,3087 kg
108 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính 2.368 cái
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 33,6 m2
110 Khoá cửa đi 6 cái
111 Chốt cửa đi + cửa sổ 24 cái
112 Móc gió cửa sổ 18 cái
113 Tay kéo cửa sổ 18 cái
114 Bản lề cửa 81 cái
115 Đèn gắn tường đui xoáy 36W 17 bộ
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
117 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 15 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 13 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 6 cái
122 Lắp đặt hộp Aptomat 1 hộp
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 90 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 100 m
127 Bình chữa cháy MFZ8 3 bình
128 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) 1 bộ
129 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
130 Ống nhựa PPR D20 0,4 100m
131 Tê nhựa PPR D20 1 cái
132 Cút nhựa PPR D20 10 cái
133 Cút nhựa ren trong PPR D20 2 cái
C NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,9109 m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,0587 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0587 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0587 100m3
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 0,0587 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6307 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8857 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,0805 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0173 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1082 tấn
11 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 2,954 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,2839 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,4495 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,4495 m2
15 Đắp đất nền móng công trình 9,7528 m3
16 Cân bằng đào đắp 5,8419 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1207 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1663 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,8804 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,8804 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0391 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1791 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,3268 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1961 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 19,6126 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,6126 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2453 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1254 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0217 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0216 tấn
31 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,2665 m3
32 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,3521 m3
33 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 31,056 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,056 m2
35 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 17,504 m2
36 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,246 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,75 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400, vữa XM mác 75 32,768 m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,1518 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,8752 m3
41 Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,465 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,472 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mmvữa XM mác 75 1,8 m2
44 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 14,412 m2
45 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,7238 m3
46 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 14,8512 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,8512 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 19,48 m
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 21,1736 m2
50 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2178 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,96 m2
52 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 0,0251 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,0644 m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
55 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 0,0627 tấn
56 Gia công cửa sắt bằng thép tấm 0,0394 tấn
57 Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 0,0391 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,8862 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,6 m2
60 Khoá cửa đi 2 cái
61 Chốt cửa đi 2 cái
62 Bản lề cửa 6 cái
63 SX LD cửa đi nhôm kính mờ, KT hộp nhôm 38x50 dày 1mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) 2,8 m2
64 SX LD cửa sổ nhôm kính mờ, KT hộp nhôm 38x50 dày 1mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) 0,72 0.0
65 Đèn gắn tường đui xoáy 24W 2 bộ
66 Đèn gắn tường đui xoáy 12W 2 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 2 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
72 Lắp đặt hộp Aptomat 1 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 25 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 20 m
76 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện 2 bộ
79 Lắp đặt vòi chậu 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi 2 cái
81 Lắp đặt phễu thoát sàn 0,4 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 0,1 bể
83 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
84 Ống PPR lạnh D20 0,18 100m
85 Ống PPR nóng D20 0,12 100m
86 Ống PPR D50 0,08 100m
87 Cút ren trong PPR D20 14 cái
88 LĐ tê đều PPR D20 8 cái
89 LĐ côn thu nhựa PPR D50x20 3 cái
90 LĐ cút nhựa PPR, đk 50 3 cái
91 LĐ tê đều PPR D50 2 cái
92 LĐ cút ren trong PPR D50 1 cái
93 Lắp đặt van khóa nước PPR D50 1 cái
94 Ống HDPE D20 1 100m
95 Ống nhựa PVC D60 0,05 100m
96 Cút PVC D60 4 cái
97 Cút PVC D90 12 cái
98 Tê PVC D90 2 cái
99 Ống nhựa PVC D90 0,3 100m
100 Ống nhựa PVC D90 0,008 100m
101 Cút PVC D90 4 cái
102 Đào đất bể phốt 9,792 m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 3,9168 m3
104 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,0235 100m3
105 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0235 100m3
106 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0235 100m3
107 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 0,0235 100m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0458 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,3418 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0219 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0362 tấn
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4544 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể 0,047 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0277 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0555 tấn
120 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 1,8177 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 12,9625 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) 12,9625 m2
123 Quét nước ximăng 2 nước 12,9625 m2
124 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,1822 m2
125 Cút sành D100 2 cái
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 81,5082 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 81,5082 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 733,5738 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 815,082 1m2
5 Diện tích tường ngoài nhà 514,3354 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,4335 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 51,4335 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 462,9019 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 514,3354 1m2
10 Diện tích dầm trần 594,0774 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 59,4077 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 59,4077 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 534,6697 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 594,0774 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 17,1971 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 17,1971 1m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 159,8589 m2
18 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 159,8589 1m2
19 Tháo dỡ hệ thống kim thu sét và dây dẫn sét 4 công
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 241,881 m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,3123 tấn
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,4104 m3
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 12,9 1m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,5567 m3
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cắm thép 4 1 lỗ khoan
26 Bơm keo Ramset G5 cấy thép D18 liên kết dầm ( định mức 83ml/1 lỗ; 1 hộp 650ml chèn được 7 lỗ) 2 hộp
27 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0638 100kg
28 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4955 100kg
29 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,3201 1 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng 6,527 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 2,7908 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,9927 1 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 9,0244 1m2
34 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,8009 100kg
35 Gia công xà gồ thép hình 1,0729 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 162,8221 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép 1,0729 tấn
38 Gia công thanh kèo thép hình 0,5409 tấn
39 Lắp dựng thanh kèo thép hình 0,5409 tấn
40 Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,524 100m2
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (VL tận dụng lại) 6 cái
42 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm (tận dụng lại) 65 m
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,8141 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T 9,8141 m3
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5,9194 m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,1381 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1381 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1381 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,083 m3
6 Cân bằng đào đắp 10,1637 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1137 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0876 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,069 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0656 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,5156 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,052 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,022 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0442 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình 0,1325 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm 0,059 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,6568 m2
18 Lắp dựng cột thép các loại 0,1915 tấn
19 Gia công vì kèo bằng thép ống 0,1841 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,3303 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép 0,1841 tấn
22 Bu lông neo M18 20 Cái
23 Gia công xà gồ bằng thép hộp 0,2204 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 1,1021 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,64 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8098 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 41,5 m3
28 Lót bạt dứa chống mất nước 4,15 100m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 20,75 m3
30 Cắt khe 1x4 của sân bê tông 11,32 10m
31 Chèn nhựa đường khe co giãn 45,28 kg
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm 44 1 lỗ khoan
33 Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc 0,1093 tấn
34 Gia công hàng rào bằng thép ống 0,1814 tấn
35 Lưới thép B40 dây đan 2.7mm ô lưới 50x50 có trọng lượng 1.95kg/1m2 42,5318 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,6459 m2
37 Lắp dựng hàng rào thép B40 41,208 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,2535 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0423 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,0425 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,0316 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7229 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,0657 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0584 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0144 tấn
46 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,5315 m3
47 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,0221 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,0221 m2
49 Công tác ốp gạch vào trụ, cột, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 14,784 m2
50 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 0,2843 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,3477 m2
52 Lắp dựng hàng rào hoa sắt 20,865 m2
53 Đào rãnh thoát nước 16,6682 m3
54 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III 5,0005 m3
55 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,1167 100m3
56 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,1167 100m3
57 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,1167 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,2797 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,0443 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 5,1717 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh bê tông 0,4869 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,4066 tấn
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0538 m3
64 Cân bằng đào đắp 1,0533 0.0
65 Gia công lưới chắn rác 0,0067 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,2138 m2
67 Lắp dựng lưới chắn rác 0,25 m2
68 Đào rãnh thoát nước 4,0388 m3
69 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III 1,2116 m3
70 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III 2,8272 m3
71 Vận chuyển đá sbằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0283 100m3
72 Vận chuyển đá sbằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 2,8272 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 1,2851 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,0415 100m2
75 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 1,6361 m3
76 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,8426 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước 16,8426 m2
78 Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,883 m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2922 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1014 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0674 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 71 cái
83 Ống nhựa HDPE D350 PN6 0,04 100m
84 Cút nhựa HDPE D350 2 cái
85 Đào đất móng kè 125,96 m3
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 37,788 m3
87 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,7935 100m3
88 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III 8,8172 m3
89 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,8817 100m3
90 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,8817 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5607 100m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,91 m3
93 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 20,01 m3
94 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 34,73 m3
95 Thi công túi lọc bằng đá dăm 4x6 0,08 m3
96 Ống nhựa PVC D90 0,2 100m
97 Cân bằng đào đắp 18,282 m3
98 Đào đất móng tường chắn 20,4329 m3
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,1299 m3
100 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 0,1287 100m3
101 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III 1,4303 m3
102 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,143 100m3
103 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 14,303 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1172 100m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,8074 m3
106 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 5,8809 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,0237 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng 0,1226 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,104 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0358 tấn
111 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,5788 m3
112 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,3373 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,2864 m2
114 Cân bằng đào đắp 5,591 m3
115 Đào đất móng 8,3822 m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,5147 m3
117 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III 5,8676 m3
118 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,0587 100m3
119 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0587 100m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,672 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,85 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0828 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,054 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0144 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0717 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0088 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0783 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0212 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,083 tấn
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0486 100m3
131 Cân bằng đào đắp 2,3456 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,4176 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1114 100m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0283 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1414 tấn
136 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,136 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,136 m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,544 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3747 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2767 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3875 tấn
142 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,471 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,471 m2
144 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,0874 m3
145 Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 30,6027 m2
146 Kẻ rãnh chống trơn mặt bậc 14,784 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,656 m2
148 Gia công lan can bằng thép hộp 0,4729 tấn
149 Gia công lan can thép tấm 0,0636 tấn
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,4598 m2
151 Bu lông D10 144 cái
152 Lắp dựng lan can sắt 26,8339 m2
153 Đào rãnh 3,6456 0.0
154 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III 3,6456 m3
155 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,434 m3
156 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 1,4336 m3
157 Trát RTN xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,48 m2
158 Đánh màu bằng XM nguyên chất 11,48 m2
159 Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,2 m2
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,154 m3
161 Tháo dỡ, thu hồi cột điện ly tâm 10m cắt gốc (NCx0,45) 1 1 cột
162 Tháo dỡ, thu hồi dây AC-95 (NCx0,45) 0,2 1km dây
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,64 m3
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,296 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
166 Đắp đất nền móng công trình 1,344 m3
167 Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 8,5C 1 cột
168 Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột <=10m 1 cột
169 Vận chuyển cột bê tông 0,535 tấn
170 Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện ABC (4x50) 50 m
171 Lắp đặt cáp nhôm, tiết diện dây <= 95mm2 0,05 1km/1 dây
172 Kẹp xích cáp A70 4 cái
173 Ốp cột D12 88 cái
174 Đai thép INOX 1 kg
175 Ghíp nhôm (3BL)70 12 cái
176 Băng dính 20 cuộn
177 Ghíp GN4 ( 1BL) 6 cái
178 Lắp hòm công tơ ( H2,H4 ) 6 hộp
179 Gia công và đóng cọc chống sét 1 cọc
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm 1,56 m
181 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D8mm 0,25 m
182 Phụ kiện đầu nối dây nối bu lông 1 toàn bộ
183 Ống nhựa PVC D21 0,015 100m
F SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 2,1608 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV 4,1371 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,627 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 4,1371 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 4,1371 100m3
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 4,1371 100m3
7 Cân bằng đào đắp 74,787 m3
8 Đào xúc đất về đấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,7479 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,7479 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,7479 100m3
G PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 96,615
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,8127 m2
3 Tháo dỡ trần 61,1116 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,68 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 43,6 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 8,7554 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 32,9454 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 41,7007 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 41,7007 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 4,62 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2,6096 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,2296 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,2296 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 78,116 m3
15 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 0,7812 m3
16 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,7812 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,7812 100m3
18 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 0,7812 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->