Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 17:12:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,216,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 24,8625 | m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,5221 | 100m3 | |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | 5,8013 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,5801 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,5801 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,37 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,6566 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,325 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,4336 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,6765 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2774 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4387 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0623 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,667 | tấn | |
| 15 | Đào móng băng | 30,1541 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,0462 | m3 | |
| 17 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,19 | 100m3 | |
| 18 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | 2,1108 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,2111 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,2111 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,1384 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,7369 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,554 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2679 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,8177 | tấn | |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 18,834 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,77 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,77 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9969 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | 0,0906 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1026 | tấn | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3154 | 100m3 | |
| 33 | KL đất cần trở về đắp | 97,6275 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 6,314 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,036 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,343 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,472 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,6921 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5646 | 100m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 45,2324 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,2324 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8202 | 100m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 74,183 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,183 | m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5364 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,0082 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 23,7057 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8739 | 100m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 87,3852 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,3852 | m2 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,7153 | 100m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 171,5272 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,5272 | m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,9525 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2466 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,3576 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,137 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1734 | tấn | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,2984 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2984 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,156 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3175 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,0068 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2202 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2809 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0972 | tấn | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,016 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,016 | m2 | |
| 69 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,594 | m3 | |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 16,332 | m2 | |
| 71 | Trát má bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,495 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,495 | m2 | |
| 73 | Gia công lan can bằng thép ống | 0,0324 | tấn | |
| 74 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,0096 | tấn | |
| 75 | Gia công lan can bằng thép tròn | 0,0107 | tấn | |
| 76 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | 0,0683 | tấn | |
| 77 | Gia công lan can bằng thép tấm | 0,0539 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,1827 | m2 | |
| 79 | Bu lông D10 | 64 | cái | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 7,704 | m2 | |
| 81 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 36,8267 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 6,9851 | m3 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 148,16 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,16 | m2 | |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 290,12 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 290,12 | m2 | |
| 87 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,8252 | m3 | |
| 88 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,7442 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,7442 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,5356 | m2 | |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 11 | m | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,5356 | m2 | |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,3962 | m3 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,5088 | m2 | |
| 95 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,2032 | tấn | |
| 96 | Gia công lan can bằng thép tấm | 0,5956 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,7748 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | 23,971 | m2 | |
| 99 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 6,0411 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,0328 | m3 | |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,6188 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,9732 | m2 | |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,4856 | m2 | |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 33,393 | m2 | |
| 105 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | 33,393 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,28 | m | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2607 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0474 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0288 | tấn | |
| 110 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | 0,4576 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,6125 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4576 | tấn | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1981 | 100m2 | |
| 114 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | 0,0219 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,0808 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa thăm mái | 1,0404 | m2 | |
| 117 | Thang sắt lên mái | 0,0136 | tấn | |
| 118 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | 0,0584 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn giằng cửa mái | 0,0058 | 100m2 | |
| 120 | Bản lề cửa mái | 2 | cái | |
| 121 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | 1 | bộ | |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | 173,1758 | m2 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 9,0133 | m3 | |
| 124 | Lót bạt dứa | 0,9013 | 100m2 | |
| 125 | Cửa sổ gỗ nhóm 4 + kính trắng dày 5ly | 30,24 | m2 | |
| 126 | Cửa đi gỗ nhóm 4 + kính trắng dày 5ly | 19,44 | m2 | |
| 127 | Khung cửa đi khuôn đơn | 151,68 | m | |
| 128 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 151,68 | m cấu kiện | |
| 129 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 49,68 | m2 cấu kiện | |
| 130 | Bản lề cửa | 92 | cái | |
| 131 | Khóa cửa | 6 | bộ | |
| 132 | Clemon cửa đi Việt Tiệp | 6 | bộ | |
| 133 | Chốt cửa sổ | 14 | cái | |
| 134 | Móc gió cửa sổ | 28 | cái | |
| 135 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | 0,439 | tấn | |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,6413 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 138 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 0,0331 | tấn | |
| 139 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | 0,0185 | tấn | |
| 140 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | 0,0235 | tấn | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,6545 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,992 | m2 | |
| 143 | Khoá cửa đi | 1 | cái | |
| 144 | Chốt cửa đi | 1 | cái | |
| 145 | Bản lề cửa | 4 | cái | |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6842 | m3 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0856 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0607 | 100m2 | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 17 | cấu kiện | |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,584 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,584 | m2 | |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,3367 | m3 | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4456 | m3 | |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6076 | m3 | |
| 155 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,6924 | m3 | |
| 156 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,3332 | m3 | |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,21 | m2 | |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,474 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,474 | m2 | |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,977 | m3 | |
| 161 | Lót bạt dứa | 0,1954 | 100m2 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,954 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 165 | Đèn ốp trần 18W | 9 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt hộp automat chứa 2-4 modul | 6 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 14 | cái | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 70 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 5 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 195 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 186 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 309 | m | |
| 182 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 184 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | 36 | m | |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | 22 | m | |
| 187 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | 7,04 | m3 | |
| 188 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 7,04 | m3 | |
| 189 | Ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 190 | Ống nhựa PVC D32 | 0,02 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 192 | Măng sông nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 193 | Quả cầu thu nước | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) (Cát mịn 0,7-1,4) | 6,1484 | m3 | |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) (Cát vàng) | 1,3476 | m3 | |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) (Gỗ chống) | 1,0868 | m3 | |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) (Gỗ đà nẹp) | 0,1958 | m3 | |
| 199 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) (Gỗ ván) | 1,1279 | m3 | |
| 200 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sikatop Seal 107) (Sikatop Seal 107) | 0,0738 | tấn | |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương)) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương)) | 0,0495 | tấn | |
| 202 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương)) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương)) | 0,0082 | tấn | |
| 203 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương)) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương)) | 0,0789 | tấn | |
| 204 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương)) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương)) | 0,0129 | tấn | |
| 205 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi dày 0.4mm) (Tôn múi dày 0.4mm) | 1,4197 | 100m2 | |
| 206 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) (Xi măng) | 0,0287 | tấn | |
| B | NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | 5,4082 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng | 51,036 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,1633 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 20,4144 | m3 | |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,3387 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,3387 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,3387 | 100m3 | |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,3387 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 3,6476 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,1301 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,1137 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,4384 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,4944 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1066 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,652 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,834 | 100m3 | |
| 17 | Cân bằng đào đắp | 60,8231 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,467 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,467 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,557 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5344 | 100m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,2508 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,2508 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3093 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1659 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 67,0012 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,0706 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,0172 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,0172 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 207,658 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,658 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 337,3096 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,3096 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | 15,184 | m2 | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,7813 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7813 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,9494 | m2 | |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2099 | 100m2 | |
| 39 | Máng nước khổ rộng 600, dày 0.4mm | 3,6 | md | |
| 40 | Thép tròn D10 làm giá đỡ máng tôn | 0,0035 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng thép đỡ máng tôn | 0,0035 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1758 | m2 | |
| 43 | Quả cầu + phễu thu | 1 | cái | |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | 0,046 | 100m | |
| 45 | Chếch nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 46 | Cút nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 47 | Măng sông nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 48 | Gia công vì kèo bằng thép hình | 0,2163 | tấn | |
| 49 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,0266 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,2429 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,0683 | m2 | |
| 52 | Bu lông M18 | 8 | cái | |
| 53 | Bu lông D14 | 10 | cái | |
| 54 | Gia công bán kèo bằng thép hộp | 0,0495 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng bán kèo thép | 0,0495 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,632 | m2 | |
| 57 | Làm trần tôn | 1,5595 | 100m2 | |
| 58 | Phào trần tôn | 165,44 | m | |
| 59 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | 0,3008 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,264 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | 0,3008 | tấn | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,9828 | m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6609 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8262 | m3 | |
| 65 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,4993 | m3 | |
| 66 | Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,151 | m2 | |
| 67 | Đào đất rãnh thoát nước | 23,7873 | m3 | |
| 68 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | 9,5149 | m3 | |
| 69 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | 14,2724 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,1427 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,1427 | 100m3 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,7693 | m3 | |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 14,2815 | m3 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát RTN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 74,925 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 74,925 | m2 | |
| 76 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,9 | m2 | |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | 4,3163 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4768 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1159 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0604 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 71 | cái | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,917 | m3 | |
| 83 | Rải bạt dứa | 0,1834 | 100m2 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,834 | m3 | |
| 85 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 23,916 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 139,976 | m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,4828 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,2234 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0781 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0086 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0082 | tấn | |
| 92 | Công tác ốp gạch 250x400 vào bệ, vữa XM mác 75 | 0,768 | m2 | |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3142 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0065 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0227 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 97 | Láng tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,5814 | m2 | |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2983 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,6662 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,06 | m2 | |
| 101 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 0,6851 | tấn | |
| 102 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | 0,0481 | tấn | |
| 103 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | 0,055 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,2901 | m2 | |
| 105 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | 18,3144 | 1m2 | |
| 106 | Gioăng cao su đệm kính | 295,088 | md | |
| 107 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | 22,3087 | kg | |
| 108 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | 2.368 | cái | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33,6 | m2 | |
| 110 | Khoá cửa đi | 6 | cái | |
| 111 | Chốt cửa đi + cửa sổ | 24 | cái | |
| 112 | Móc gió cửa sổ | 18 | cái | |
| 113 | Tay kéo cửa sổ | 18 | cái | |
| 114 | Bản lề cửa | 81 | cái | |
| 115 | Đèn gắn tường đui xoáy 36W | 17 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp Aptomat | 1 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 100 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 90 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 127 | Bình chữa cháy MFZ8 | 3 | bình | |
| 128 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 130 | Ống nhựa PPR D20 | 0,4 | 100m | |
| 131 | Tê nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 132 | Cút nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 133 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 2 | cái | |
| C | NHÀ TẮM + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,9109 | m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,0587 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0587 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0587 | 100m3 | |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,0587 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6307 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8857 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,0805 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0173 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1082 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 2,954 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,2839 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,4495 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4495 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 9,7528 | m3 | |
| 16 | Cân bằng đào đắp | 5,8419 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1207 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1663 | 100m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,8804 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8804 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0391 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1791 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,3268 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1961 | 100m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,6126 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,6126 | m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2453 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1254 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0217 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0216 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,2665 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,3521 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 31,056 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,056 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 17,504 | m2 | |
| 36 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,246 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,75 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 32,768 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,1518 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,8752 | m3 | |
| 41 | Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,465 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,472 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mmvữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 14,412 | m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,7238 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 14,8512 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,8512 | m2 | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 19,48 | m | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,1736 | m2 | |
| 50 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2178 | m3 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | 0,0251 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,0644 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 0,0627 | tấn | |
| 56 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | 0,0394 | tấn | |
| 57 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | 0,0391 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8862 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 60 | Khoá cửa đi | 2 | cái | |
| 61 | Chốt cửa đi | 2 | cái | |
| 62 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 63 | SX LD cửa đi nhôm kính mờ, KT hộp nhôm 38x50 dày 1mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | 2,8 | m2 | |
| 64 | SX LD cửa sổ nhôm kính mờ, KT hộp nhôm 38x50 dày 1mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | 0,72 | 0.0 | |
| 65 | Đèn gắn tường đui xoáy 24W | 2 | bộ | |
| 66 | Đèn gắn tường đui xoáy 12W | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp Aptomat | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thoát sàn | 0,4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 0,1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 84 | Ống PPR lạnh D20 | 0,18 | 100m | |
| 85 | Ống PPR nóng D20 | 0,12 | 100m | |
| 86 | Ống PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 87 | Cút ren trong PPR D20 | 14 | cái | |
| 88 | LĐ tê đều PPR D20 | 8 | cái | |
| 89 | LĐ côn thu nhựa PPR D50x20 | 3 | cái | |
| 90 | LĐ cút nhựa PPR, đk 50 | 3 | cái | |
| 91 | LĐ tê đều PPR D50 | 2 | cái | |
| 92 | LĐ cút ren trong PPR D50 | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt van khóa nước PPR D50 | 1 | cái | |
| 94 | Ống HDPE D20 | 1 | 100m | |
| 95 | Ống nhựa PVC D60 | 0,05 | 100m | |
| 96 | Cút PVC D60 | 4 | cái | |
| 97 | Cút PVC D90 | 12 | cái | |
| 98 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 99 | Ống nhựa PVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 100 | Ống nhựa PVC D90 | 0,008 | 100m | |
| 101 | Cút PVC D90 | 4 | cái | |
| 102 | Đào đất bể phốt | 9,792 | m3 | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,9168 | m3 | |
| 104 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,0235 | 100m3 | |
| 105 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0235 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0235 | 100m3 | |
| 107 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,0235 | 100m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0458 | tấn | |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,3418 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0219 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0362 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4544 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | 0,047 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0277 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0555 | tấn | |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 1,8177 | m3 | |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 12,9625 | m2 | |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 12,9625 | m2 | |
| 123 | Quét nước ximăng 2 nước | 12,9625 | m2 | |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,1822 | m2 | |
| 125 | Cút sành D100 | 2 | cái | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 81,5082 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 81,5082 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 733,5738 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 815,082 | 1m2 | |
| 5 | Diện tích tường ngoài nhà | 514,3354 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,4335 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 51,4335 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 462,9019 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 514,3354 | 1m2 | |
| 10 | Diện tích dầm trần | 594,0774 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 59,4077 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 59,4077 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 534,6697 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 594,0774 | 1m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,1971 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,1971 | 1m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 159,8589 | m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,8589 | 1m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét và dây dẫn sét | 4 | công | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 241,881 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3123 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,4104 | m3 | |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 12,9 | 1m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,5567 | m3 | |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cắm thép | 4 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Bơm keo Ramset G5 cấy thép D18 liên kết dầm ( định mức 83ml/1 lỗ; 1 hộp 650ml chèn được 7 lỗ) | 2 | hộp | |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0638 | 100kg | |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4955 | 100kg | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,3201 | 1 m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,527 | 1m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | 2,7908 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,9927 | 1 m3 | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,0244 | 1m2 | |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8009 | 100kg | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hình | 1,0729 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,8221 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0729 | tấn | |
| 38 | Gia công thanh kèo thép hình | 0,5409 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng thanh kèo thép hình | 0,5409 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,524 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m (VL tận dụng lại) | 6 | cái | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm (tận dụng lại) | 65 | m | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,8141 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 9,8141 | m3 | |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,9194 | m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,1381 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,1381 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,1381 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,083 | m3 | |
| 6 | Cân bằng đào đắp | 10,1637 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1137 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0876 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0656 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5156 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,022 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0442 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1325 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,059 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,6568 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1915 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo bằng thép ống | 0,1841 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,3303 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,1841 | tấn | |
| 22 | Bu lông neo M18 | 20 | Cái | |
| 23 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | 0,2204 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1021 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,64 | m2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8098 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41,5 | m3 | |
| 28 | Lót bạt dứa chống mất nước | 4,15 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,75 | m3 | |
| 30 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | 11,32 | 10m | |
| 31 | Chèn nhựa đường khe co giãn | 45,28 | kg | |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | 44 | 1 lỗ khoan | |
| 33 | Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc | 0,1093 | tấn | |
| 34 | Gia công hàng rào bằng thép ống | 0,1814 | tấn | |
| 35 | Lưới thép B40 dây đan 2.7mm ô lưới 50x50 có trọng lượng 1.95kg/1m2 | 42,5318 | kg | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,6459 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép B40 | 41,208 | m2 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,2535 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0423 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,0425 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,0316 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7229 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,0657 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0584 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0144 | tấn | |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,5315 | m3 | |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,0221 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0221 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào trụ, cột, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | 14,784 | m2 | |
| 50 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | 0,2843 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,3477 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 20,865 | m2 | |
| 53 | Đào rãnh thoát nước | 16,6682 | m3 | |
| 54 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 5,0005 | m3 | |
| 55 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,1167 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,1167 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,1167 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,2797 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,0443 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 5,1717 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh bê tông | 0,4869 | 100m2 | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,4066 | tấn | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,0538 | m3 | |
| 64 | Cân bằng đào đắp | 1,0533 | 0.0 | |
| 65 | Gia công lưới chắn rác | 0,0067 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,2138 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng lưới chắn rác | 0,25 | m2 | |
| 68 | Đào rãnh thoát nước | 4,0388 | m3 | |
| 69 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | 1,2116 | m3 | |
| 70 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 2,8272 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển đá sbằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0283 | 100m3 | |
| 72 | Vận chuyển đá sbằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 2,8272 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | 1,2851 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0415 | 100m2 | |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,6361 | m3 | |
| 76 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,8426 | m2 | |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,8426 | m2 | |
| 78 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,883 | m2 | |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2922 | m3 | |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1014 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0674 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 71 | cái | |
| 83 | Ống nhựa HDPE D350 PN6 | 0,04 | 100m | |
| 84 | Cút nhựa HDPE D350 | 2 | cái | |
| 85 | Đào đất móng kè | 125,96 | m3 | |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 37,788 | m3 | |
| 87 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,7935 | 100m3 | |
| 88 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 8,8172 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,8817 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,8817 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5607 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,91 | m3 | |
| 93 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 20,01 | m3 | |
| 94 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 34,73 | m3 | |
| 95 | Thi công túi lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,08 | m3 | |
| 96 | Ống nhựa PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 97 | Cân bằng đào đắp | 18,282 | m3 | |
| 98 | Đào đất móng tường chắn | 20,4329 | m3 | |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,1299 | m3 | |
| 100 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 0,1287 | 100m3 | |
| 101 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 1,4303 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,143 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 14,303 | 100m3 | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1172 | 100m3 | |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,8074 | m3 | |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,8809 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,0237 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,1226 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,104 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0358 | tấn | |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,5788 | m3 | |
| 112 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,3373 | m3 | |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,2864 | m2 | |
| 114 | Cân bằng đào đắp | 5,591 | m3 | |
| 115 | Đào đất móng | 8,3822 | m3 | |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,5147 | m3 | |
| 117 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | 5,8676 | m3 | |
| 118 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,0587 | 100m3 | |
| 119 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0587 | 100m3 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,672 | m3 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,85 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0828 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,054 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0717 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0088 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0783 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0212 | tấn | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,083 | tấn | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0486 | 100m3 | |
| 131 | Cân bằng đào đắp | 2,3456 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4176 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1114 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0283 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1414 | tấn | |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,136 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,136 | m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,544 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3747 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2767 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3875 | tấn | |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,471 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,471 | m2 | |
| 144 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,0874 | m3 | |
| 145 | Láng bậc cầu thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,6027 | m2 | |
| 146 | Kẻ rãnh chống trơn mặt bậc | 14,784 | m2 | |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,656 | m2 | |
| 148 | Gia công lan can bằng thép hộp | 0,4729 | tấn | |
| 149 | Gia công lan can thép tấm | 0,0636 | tấn | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,4598 | m2 | |
| 151 | Bu lông D10 | 144 | cái | |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | 26,8339 | m2 | |
| 153 | Đào rãnh | 3,6456 | 0.0 | |
| 154 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | 3,6456 | m3 | |
| 155 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,434 | m3 | |
| 156 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,4336 | m3 | |
| 157 | Trát RTN xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,48 | m2 | |
| 158 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 11,48 | m2 | |
| 159 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,154 | m3 | |
| 161 | Tháo dỡ, thu hồi cột điện ly tâm 10m cắt gốc (NCx0,45) | 1 | 1 cột | |
| 162 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC-95 (NCx0,45) | 0,2 | 1km dây | |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,64 | m3 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,296 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình | 1,344 | m3 | |
| 167 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 8,5C | 1 | cột | |
| 168 | Lắp dựng cột bê tông bằng máy, chiều cao cột <=10m | 1 | cột | |
| 169 | Vận chuyển cột bê tông | 0,535 | tấn | |
| 170 | Cáp nhôm 4 ruột bọc cách điện ABC (4x50) | 50 | m | |
| 171 | Lắp đặt cáp nhôm, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,05 | 1km/1 dây | |
| 172 | Kẹp xích cáp A70 | 4 | cái | |
| 173 | Ốp cột D12 | 88 | cái | |
| 174 | Đai thép INOX | 1 | kg | |
| 175 | Ghíp nhôm (3BL)70 | 12 | cái | |
| 176 | Băng dính | 20 | cuộn | |
| 177 | Ghíp GN4 ( 1BL) | 6 | cái | |
| 178 | Lắp hòm công tơ ( H2,H4 ) | 6 | hộp | |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | 1,56 | m | |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D8mm | 0,25 | m | |
| 182 | Phụ kiện đầu nối dây nối bu lông | 1 | toàn bộ | |
| 183 | Ống nhựa PVC D21 | 0,015 | 100m | |
| F | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 2,1608 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 4,1371 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,627 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 4,1371 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 4,1371 | 100m3 | |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 4,1371 | 100m3 | |
| 7 | Cân bằng đào đắp | 74,787 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất về đấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,7479 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7479 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,7479 | 100m3 | |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 96,615 | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,8127 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 61,1116 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 43,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 8,7554 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 32,9454 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 41,7007 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 41,7007 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,62 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,6096 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,2296 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,2296 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 78,116 | m3 | |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 0,7812 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,7812 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,7812 | 100m3 | |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,7812 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi