Gói thầu: SCL-2020-XL-165 Thi công xây lắp công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Xuân La năm 2020; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Phú Thượng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162585-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SCL-2020-XL-165 Thi công xây lắp công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Xuân La năm 2020; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Phú Thượng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201160074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 14:19:00 đến ngày 2020-12-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,883,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần công tơ dự án Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Xuân La năm 2020
B Vật liệu (B cấp)
C TBA Xuân La 4
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
6 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D TBA Nhà ở Xuân La
1 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
2 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Bulong nở sắt 8x70(treo Hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
4 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E TBA Xuân La 22
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 491 cái
9 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,6 m
10 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F TBA Xuân La 2
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 391 cái
10 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m
11 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G TBA Xuân La 11
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đôi X4K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
9 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
10 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
H TBA Xuân La 17
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 cái
11 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
12 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I TBA Đền Sóc
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
6 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J TBA Công ty CPĐTXD Hà Nội (Nhà F)
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 cái
8 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m
9 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
K Phần công tơ dự án Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Phú Thượng năm 2020
L Vật liệu (B cấp)
M TBA Phú Thượng 3
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
5 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m
6 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
N TBA Phú Thượng 28
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
4 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
O TBA Phú Thượng 2
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 443 cái
5 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
6 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
P TBA Phú Thượng 12
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đôi X4-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cái
7 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
8 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Q TBA Phú Thượng 27
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 cái
5 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
6 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
R TBA Phú Thượng 1
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
3 Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Đề can HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038 cái
6 Ống co ngót nóng phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
S Nhân công dự án Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Xuân La năm 2020
T TBA Xuân La 4
U Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
2 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hòm
3 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1 m
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
5 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
6 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hòm
8 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
9 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
10 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
V Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
W Tháo lắp công tơ
X Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
Y Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Z TBA Nhà ở Xuân La
AA Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
3 Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m
8 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
9 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
10 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
11 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hòm
12 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
13 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
14 Thay hộp phân dây trên tường gạch-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
AB Tháo lắp công tơ
AC Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha -Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
AD Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AE TBA Xuân La 22
AF Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
3 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hòm
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
7 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
10 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hòm
12 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
13 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
14 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
15 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
18 Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
AG Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
AH Tháo lắp công tơ
AI Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 cái
AJ Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AK TBA Xuân La 2
AL Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hòm
2 Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
3 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,2 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
8 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
12 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
13 Lắp đặt ATM 3 pha 200A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hòm
15 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hòm
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 200A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
18 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
19 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
AM Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
AN Tháo lắp công tơ
AO Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha có biến dòng trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha có biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 cái
AP Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AQ TBA Xuân La 11
AR Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hòm
2 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hòm
3 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,8 m
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m
5 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đôi X4-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
9 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
10 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hòm
11 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hòm
12 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
13 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
14 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đôi X4K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
AS Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
AT Tháo lắp công tơ
AU Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
AV Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
AW TBA Xuân La 17
AX Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
3 Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,1 m
8 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m
9 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
14 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 hòm
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
18 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
19 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
22 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 bộ
AY Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
AZ Tháo lắp công tơ
BA Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 cái
BB Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BC TBA Đền Sóc
BD Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
3 Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m
8 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
9 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hòm
12 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
13 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
14 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
BE Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
BF Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
BG Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BH TBA Công ty CPĐTXD Hà Nội (Nhà F)
BI Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
3 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hòm
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,7 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m
7 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
13 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hòm
14 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hòm
15 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
16 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
17 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 bộ
BJ Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m
BK Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
BL Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BM Nhân công dự án Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Phú Thượng năm 2020
BN TBA Phú Thượng 3
BO Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
3 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 hòm
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,7 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m
7 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
8 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hòm
10 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
11 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
13 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
15 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
BP Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
BQ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 cái
BR Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BS TBA Phú Thượng 28
BT Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hòm
2 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hòm
3 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2 m
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m
5 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
6 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hòm
8 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
9 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
10 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
11 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
12 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
BU Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
BV Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
BW Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
BX TBA Phú Thượng 2
BY Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
3 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 hòm
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,7 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m
7 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 m
8 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
9 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hòm
10 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
11 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
13 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
14 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
15 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
BZ Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
CA Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cái
CB Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CC TBA Phú Thượng 12
CD Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hòm
2 Tháo hòm công tơ 3 pha có TI-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
3 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,6 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m
8 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
9 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
10 Lắp đặt ATM 3 pha 150A-Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hòm
12 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
13 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
14 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 150A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
15 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
16 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đôi X4-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
CE Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
CF Tháo lắp công tơ
CG Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha có biến dòng trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha có biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
CH Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CI TBA Phú Thượng 27
CJ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
3 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hòm
4 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,7 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
7 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371 m
8 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hòm
10 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
11 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
12 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
13 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
CK Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
CL Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 cái
CM Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
CN TBA Phú Thượng 1
CO Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hòm công tơ 3 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hòm
2 Tháo hòm 1 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hòm
3 Tháo hòm 2 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
4 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 hòm
5 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x6-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m
6 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x10-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
7 Tháo Dây xuống hòm Cu 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,5 m
8 Tháo Dây xuống hòm Cu 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
9 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
10 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Tháo Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Tháo Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Lắp dây xuống hòm công tơ 2x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048 m
14 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ 4x25-Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
15 Lắp hòm 4 công tơ trên cột-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 hòm
16 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hòm
17 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 100A-Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
18 Thay hộp phân dây trên cột tròn-Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
19 Lắp Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
21 Lắp Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3-Đ trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Thay Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
CP Phần áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp dây xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
CQ Phần không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột tròn-Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột tròn-Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 Cái
CR Phần máy thi công thuê ngoài
1 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->