Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161416-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẨM LỆ VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201161157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương và nguồn vốn đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 17:19:00 đến ngày 2020-11-30 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,965,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0822 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0832 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,676 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2288 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2815 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2225 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4857 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5625 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9833 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3672 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7832 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1952 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6491 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5256 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4225 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 100m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4416 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,872 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2483 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3739 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0718 tấn
24 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9479 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,702 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,319 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,113 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5762 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5885 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,894 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6046 tấn
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m2
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9675 m3
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 tấn
38 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6867 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1971 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6836 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6472 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7x10x17cm, tường dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,158 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7x10x17cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8303 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ 7x10x17cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,656 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,32 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392,33 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,8 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,07 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,23 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,03 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,352 m
54 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,02 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,694 m2
56 Ốp chân tường đá chẻ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,045 m2
57 Lát gạch terazo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
58 GCLD lan can thép ram dốc(kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
59 GCLD lan can thép mạ kẽm hành lang (kể cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1456 m2
60 GCLD lam treo nhôm 100x50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 md
61 GCLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,44 m2
62 Xử lý vị trí chông thấm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 md
63 GCLD lan can thép tay vị gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
64 GCLD tay vịn trẻ em inox 304 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 md
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,32 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.456,66 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,32 m2
68 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,5265 m2
69 Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
70 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,7 m2
71 GCLD khung thép kệ lavabo (kể cả đá granit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 khung
72 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6371 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6371 tấn
74 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6599 100m2
75 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,804 m2
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,74 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,78 m2
78 CCLD cửa đi mở quay nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8ly(nhôm hệ 1000 hoặc tương đương) đã bao gồm chốt, bản lề, móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,904 m2
79 CCLD cửa sổ mở quay nhôm kính cường lực dày 8ly(nhôm hệ 1000 hoặc tương đương) đã bao gồm chốt, bản lề, móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m2
80 CCLD cửa sổ mở hất nhôm kính cường lực dày 8ly(nhôm hệ 1000 hoặc tương đương) đã bao gồm chốt, bản lề, móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 m2
81 CCLD vách kính sắt kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
82 CCLD ổ khóa nắm đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
83 GCLD khung hoa sắt cửa sổ mạ kẽm 14x14x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,82 m2
84 GCLD cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 100m
86 CCLD rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
87 Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3849 tấn
88 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0673 tấn
89 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0916 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1476 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5369 100m2
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4952 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,488 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
10 Ống thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Cút thông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m3
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED ống nhựa gắng tường, nối dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V-1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo+hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
20 CCLD tủ điện KT 300x400x200 tôn dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em (loại liền khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt van đồng đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van nhựa đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
16 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
17 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
18 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
20 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
21 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
22 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
25 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
26 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
27 Chậu nhựa D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Chậu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Chậu nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
30 Chậu nhựa D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Chậu nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 Chậu nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
33 Côn nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Côn nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
35 Côn nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Côn nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Côn nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Côn nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 6 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn loại đập kiếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt các automat 2 cực 22A/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Bình cứu hỏa bột khô MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 CCLD bảng chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 CCLD luppe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt van cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Công tắc bù áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt y lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8501 m3
12 CCLD tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
13 2 cuộn chữa cháy ngoài nhà DN65-30mm+lăng phun+khớp khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt tê thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt co thép, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt co thép, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
G CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét DYNASPHERRE GOLD BARE D/SMKIV - ÚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D66, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Kẹp cố định dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
5 Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
6 Cáp chống sét đồng trần 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
9 Cáp D10 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
11 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
13 Khoan giếng đóng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
H NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3053 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
26 CCLD cửa sổ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
27 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
I BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9796 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1603 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,292 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9646 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
7 Thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6175 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0739 tấn
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0625 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->