Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201146693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 18:24:00 đến ngày 2020-12-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,911,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,667,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu sáu trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào taluy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.107,42 | m3 |
| 2 | Đào taluy đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.352,45 | m3 |
| 3 | Đào taluy đá cấp 4 (Máy đào gắn đầu búa thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.553,59 | m3 |
| 4 | Đào taluy đá cấp 3 (Máy đào gắn đầu búa thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.154,14 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701,83 | m3 |
| 6 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,72 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,3 | m3 |
| 8 | Phát quang dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.656 | m2 |
| B | Nắn chỉnh tuyến + Cạp mở rộng | |||
| 1 | Lu lèn, đầm chặt K≥0,98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,796 | m2 |
| 2 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,49 | m3 |
| 3 | Đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,84 | m3 |
| 4 | CPĐD loại II trộn xi măng 5% dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,2825 | m3 |
| 5 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.076,94 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.539,32 | m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày bình quân 9,89cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,38 | m2 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại II gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,11 | m3 |
| 9 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.401,96 | m3 |
| 10 | Xếp rọ đá ta luy âm (rọ + đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | rọ |
| C | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh | |||
| 1 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458 | m2 |
| 2 | BTXM đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8077 | m3 |
| 3 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2394 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 (chèn mạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.115 | cấu kiện |
| 7 | Đào khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,97 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4462 | m3 |
| D | Lề gia cố đá thải | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,23 | m3 |
| 2 | Gia cố lề đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,4 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,45 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,509 | m2 |
| 4 | Tẩy vạch sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,49 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang KT(14x15x2.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 6 | Di dời biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang mũi tên 02 mặt phản quang KT(22x40)cm; cột tiêu phản quang D=90mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Lắp đặt mới biển báo và tiêu phản quang mũi tên | 39 | bộ |
| 8 | Thép hộp KT(20x30x220)mm dầy 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Lắp đặt mới biển báo và tiêu phản quang mũi tên | 30,81 | kg |
| 9 | Thép bản đai mạ kẽm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Lắp đặt mới biển báo và tiêu phản quang mũi tên | 105,6879 | kg |
| 10 | Bu lông M10 L=50mm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Lắp đặt mới biển báo và tiêu phản quang mũi tên | 11,31 | kg |
| 11 | Ê cu lục giác M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Lắp đặt mới biển báo và tiêu phản quang mũi tên | 5,46 | kg |
| 12 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 5,85 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 0,975 | m3 |
| 14 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 4,875 | m3 |
| 15 | Thép thanh chống xoay KT: 4.5x35x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 19,2875 | kg |
| 16 | Di chuyển cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 1 | cọc |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột | 4 | cọc |
| F | Hộ lan tôn sóng 1 tầng | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/<br/>Đoạn giữa | 15 | tấm |
| 2 | Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn giữa | 15 | tấm |
| 3 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn giữa | 15 | cột |
| 4 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn giữa | 15 | cái |
| 5 | Bulông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn giữa | 90 | cái |
| 6 | Bulông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn giữa | 15 | cái |
| 7 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 4 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 2 | tấm |
| 9 | Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 6 | tấm |
| 10 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 2 | cột |
| 11 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.12m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 2 | cột |
| 12 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=0.92m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 2 | cột |
| 13 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 6 | cái |
| 14 | Bulông M16x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 36 | cái |
| 15 | Bulông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Đoạn đầu và đoạn cuối | 6 | cái |
| 16 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 8,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 6,6 | m3 |
| 18 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 1,65 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 16,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 38 | md |
| 21 | Tháo dỡ, di dời hộ lan hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 80 | md |
| 22 | Phá dỡ cục BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Móng cột hộ lan | 2,5 | m3 |
| G | Nối cống tròn D75 | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7745 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6033 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4941 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5828 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0176 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1874 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1424 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| H | Nối cống tròn D100 | |||
| 1 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0507 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0681 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3355 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,63 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0085 | m3 |
| 7 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1144 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,585 | m3 |
| 9 | Thi công, lắp đặt cống tròn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| I | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất C1 bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất C4 bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.185,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi bình quân 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.707,73 | m3 |
| J | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi