Gói thầu: Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147241-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 17:27:00 đến ngày 2020-11-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,691,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B ***Tường rào, bồn hoa
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3997 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0283 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,8308 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,831 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6128 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2304 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4464 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2043 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9717 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9744 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,726 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3794 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7754 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7754 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2646 m3
23 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6304 m2
C ***Rãnh thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9143 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1128 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2452 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4333 m3
D ***Sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m3
2 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,0328 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2033 m3
E NHÀ ĐA NĂNG
F Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 2,3m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0647 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0556 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,34 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7825 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,296 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4532 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6069 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1607 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1005 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3986 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5077 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4847 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0178 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,388 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2897 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6995 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m2
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,866 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0561 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6798 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3467 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,656 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8318 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3504 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2491 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7297 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3825 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1359 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,949 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4547 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5457 m3
54 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3716 tấn
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1561 tấn
56 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9788 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,3219 1m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,156 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,371 tấn
60 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
61 Bu lông ĐK 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
62 Bulông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Tăng đơ sắt D18 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
64 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2852 100m2
65 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2508 m3
67 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
68 Thép hình gia cường mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,7 kg
69 Ốp tấm Alumium đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
70 Máng tôn thu nước mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 md
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9267 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,6052 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,5276 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9952 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,604 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,0664 m2
77 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,066 1m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,605 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,132 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5651 100m2
81 Gắn chữ Inox màu vàng gương cao 30 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
82 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,82 m
83 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
84 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
85 Cửa sổ PVC lõi thép mở hất, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m2
86 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
87 Vách kinh PVC lõi thép bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1788 m2
88 Gia công xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1039 tấn
89 Xen hoa Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,88 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3548 m2
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3856 m3
92 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
93 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,584 m2
94 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
95 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5896 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4443 1m2
97 Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 100m2
99 Bu lông chốt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
100 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
G *** Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn pha chip - 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tủ điện 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 1m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H NHÀ VỆ SINH
I ***Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5111 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4509 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5966 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3456 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3598 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1159 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5677 m3
J ***Bể phốt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2576 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7362 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
15 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
K ***Phần thô
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0314 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3328 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0396 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9483 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
15 Quét dung dịch chống thấm (flinkote) mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6084 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6084 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4124 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,392 m2
22 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,136 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,612 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 m2
25 Kẻ mạch tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 m3
27 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - gạch 30x30cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8352 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
31 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 m3
32 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m
34 Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
35 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
37 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
39 Vách ngăn cố định pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4965 m2
40 Cửa pano nhựa khu thay đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
L ***Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt xí bệt két rời nắp êm Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm ) + xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao bì + gá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt gương soi, giá đỡ Kích thước 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 ống nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
21 ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 cút nhựa ren đồng ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->