Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:19:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,536,910,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 143,4797 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,895 | m2 | |
| 3 | Backdrop cũ dỡ bỏ | 6 | công | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 89,981 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gỗ ốp cũ | 10,43 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | 3,6578 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào thép phía trước | 2 | công | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.001,5189 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 785,4148 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh các gờ chỉ trang trí cột, cửa | 15 | công | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 97,229 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 31,4017 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 31,4017 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 31,4017 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 1.762,605 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.762,605 | m2 | |
| 3 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | 2,1973 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,1973 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,052 | m2 | |
| 6 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | 27,1074 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 27,1074 | m2 | |
| 8 | SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | 114,6 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn | 114,6 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 22,2633 | 100m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tấm ốp Aluminium viên | 28,93 | m2 | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 97,229 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 102,4385 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,4385 | m2 | |
| 3 | Lát nền bằng đá granit | 42,4906 | m2 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 36,2182 | m2 | |
| 5 | Trần thạch cao khung xương chìm | 36,2182 | m2 | |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | 7,344 | m2 | |
| 7 | Cung cấp vách nhựa lõi thép panô nhựa gia cường lắp đặt vách thạch cao và u nhôm trang trí | 17,7954 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 17,7954 | m2 | |
| 9 | Làm vách ngăn bằng tấm thạch cao | 17,7954 | m2 | |
| 10 | Vách thạch cao khung xương chìm | 17,7954 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 17,7954 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 36,2182 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,0136 | m2 | |
| 14 | Vách tường nhôm u vân gỗ | 14,495 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm hệ panô kính gồm cả phụ kiện đồng bộ | 6,881 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 75,4744 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,4744 | m2 | |
| 3 | Lát nền bằng đá granit | 35,3892 | m2 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,0492 | m2 | |
| 5 | Trần thạch cao khung xương chìm | 24,0492 | m2 | |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | 11,34 | m2 | |
| 7 | Cung cấp vách nhựa lõi thép panô nhựa gia cường lắp đặt vách thạch cao và u nhôm trang trí | 12,92 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 12,92 | m2 | |
| 9 | Làm vách thạch cao | 12,135 | m2 | |
| 10 | Vách bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 12,135 | m2 | |
| 11 | Vách tường nhôm u vân gỗ | 12,92 | m2 | |
| 12 | Khung hộp ốp Aluminium và chữ nổi biển tên phòng | 2,76 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 12,135 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 24,0492 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,1842 | m2 | |
| 16 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | 2,88 | m2 | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt dèm che và phụ kiện mô tơ kéo tự động | 5,3 | md | |
| 18 | Cửa kính thủy lực | 11,375 | m2 | |
| 19 | Bản lề cửa kính thủy lực | 4 | bộ | |
| 20 | Tay nắm và khóa sàn | 2 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 61,001 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,001 | m2 | |
| 3 | Giấy dán tường hoa văn trang trí | 61,01 | m2 | |
| 4 | Làm mặt sàn gỗ ván | 55,4116 | m2 | |
| 5 | Cung cấp sàn gỗ ván và phụ kiện lắp đặt | 55,4116 | m2 | |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 56,9649 | m2 | |
| 7 | Cung cấp trần thạch cao khung sương chìm | 56,9649 | m2 | |
| 8 | Cung cấp vách nhựa lõi thép panô nhựa gia cường lắp đặt vách thạch cao và u nhôm trang trí | 22,2155 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 22,2155 | m2 | |
| 10 | Làm vách bằng tấm thạch cao | 9,638 | m2 | |
| 11 | Tấm thạch cao (NC DM10-2019) khung sương chìm: | 9,638 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 9,638 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,638 | m2 | |
| 14 | SXLD Backdrop 3 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | 2,88 | m2 | |
| 15 | Vách tường nhôm u vân gỗ | 12,5775 | m2 | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dèm che và phụ kiện mô tơ kéo tự động | 11,17 | md | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | 5 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | 420 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5m2 | 295 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4m2 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | 54 | bộ | |
| 8 | Đèn Tuýp Led 1200mm 20W | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | 212 | m | |
| 10 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn LINEAR thả trần, ASV- LNR62/ 1430mm | 18,4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 280 | m | |
| 15 | Vỏ tủ điện chính | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 6kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-30mmA 4.5kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A 4.5kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 4.5kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | 260 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx6 mm2 | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1Cx6 mm2 | 30 | m | |
| 24 | Ty treo điều hòa | 32 | cái | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 2 | máy | |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,03 | 100m | |
| 28 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D25 | 20 | m | |
| 29 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D32 | 2 | m | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm tivi | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm sàn | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | 55 | 10 m | |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 cho Camera, màn hình | 21,5 | 10 m | |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 818,5478 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 818,5478 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 818,5478 | m2 | |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt. | 33,5086 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,5086 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng hàng rào thép | 33,5086 | m2 | |
| 7 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | 6,696 | m2 | |
| 8 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | 1,4049 | m2 | |
| 9 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 | 73 | tấm | |
| 10 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | 125,1585 | m2 | |
| 11 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | 125,1585 | m2 | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | I. Chi phí quảng cáo | |||
| 1 | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | 1 | bộ | |
| 2 | Logo cỡ lớn tầng 2 | 1 | bộ | |
| 3 | 1 Biển phòng (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | 1,58 | m2 | |
| 4 | Logo bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | 0,22 | m2 | |
| 5 | Chữ EVN NPC bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | 0,18 | m2 | |
| 6 | Chữ CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NAM bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | 0,19 | m2 | |
| J | II. Chi phí thiết bi nội thất sảnh | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | 1 | bộ | |
| K | III. Chi phí thiết bi phòng giao dịch | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | 1 | bộ | |
| 2 | Khung để TV | 1 | bộ | |
| 3 | Kệ thấp để hồ sơ | 3 | bộ | |
| 4 | Kệ ghi hồ sơ | 4 | bộ | |
| 5 | Ghế nhân viên tựa xoay | 2 | bộ | |
| 6 | Ghế giao dịch | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế chờ 3 chỗ | 2 | bộ | |
| 8 | Tấm nối quầy thu tiền | 1 | bộ | |
| 9 | Bàn giao dịch | 2 | bộ | |
| L | IV. Chi phí thiết bị phòng tiếp khách | |||
| 1 | Khung để TV | 1 | bộ | |
| 2 | Kệ thấp trang trí dưới bục phát biểu | 1 | bộ | |
| M | V. Điều hòa | |||
| 1 | CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi