Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163615-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201124682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 13:06:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,804,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,817 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 18,85 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,988 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,807 100m3
5 Bê tông đá 4x6, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 32,868 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,435 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 23,816 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,747 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,225 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 1,207 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 7,642 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,371 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,313 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 1,678 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 29,86 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 3,215 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,649 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 3,639 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 29,489 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 3,262 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 3,566 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 12,28 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 2,199 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,379 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 1,083 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,7 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,464 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,321 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,445 tấn
30 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 16,946 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 79,178 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,088 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,497 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,886 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,014 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,196 m3
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 1,996 100m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,771 tấn
39 Xà gồ thép STK C45*100*2mm Theo HSTK được duyệt 242,4 m
40 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Theo HSTK được duyệt 1,184 100m2
41 Lắp dựng khung trần la phông Theo HSTK được duyệt 0,663 tấn
42 Thép hộp STK 30*60*1,4mm Theo HSTK được duyệt 335 m
43 Nẹp viền trần la phông Theo HSTK được duyệt 75,4 m
44 Thép D6 treo trần Theo HSTK được duyệt 15,585 kg
45 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt 32,4 m2
46 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt 34,56 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 34,56 m2
48 khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo HSTK được duyệt 34,56 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt 18,648 m2
50 Lát nền, sàn, gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt 342,86 m2
51 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 16,34 m2
52 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt 23,16 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 507,519 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 110,695 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 382,328 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 107,748 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 204,128 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 328,814 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 268,658 m2
60 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,95 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 68,698 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 84,698 m2
63 Ngâm nước XM 5 kg/m3 Theo HSTK được duyệt 13,74 m3
64 Kẻ ron âm tường Theo HSTK được duyệt 76 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 188,64 m
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 909,449 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 793,492 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 787,846 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 915,095 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 34,56 m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 4,771 100m2
72 Cung cấp Lắp đặt đèn led ốp trần nổi 9w Theo HSTK được duyệt 10 bộ
73 Cung cấp Lắp đặt led 1,2m đôi 80w Theo HSTK được duyệt 8 bộ
74 Cung cấp Lắp đặt led 1,2m 40w Theo HSTK được duyệt 17 bộ
75 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 16 cái
76 Cung cấp Lắp đặt công tắc 3 cực âm tường Theo HSTK được duyệt 2 cái
77 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 4 cái
78 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 8 cái
79 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được duyệt 4 cái
80 Cung cấp Lắp đặt Đế âm + mặt viền Theo HSTK được duyệt 27 hộp
81 Cung cấp Lắp đặt MCB 2 cực 30A Theo HSTK được duyệt 2 cái
82 Cung cấp Lắp đặt MCB 2 cực 63A Theo HSTK được duyệt 1 cái
83 Cung cấp Lắp đặt RCBO 2 cực 15A,20mA Theo HSTK được duyệt 4 cái
84 Cung cấp Lắp đặt dây CV 10mm2 Theo HSTK được duyệt 42 m
85 Cung cấp Lắp đặt dây CV 4mm2 Theo HSTK được duyệt 92 m
86 Cung cấp Lắp đặt dây CV 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 152 m
87 Cung cấp Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 292 m
88 Cung cấp Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 363 m
89 Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây 15x15 4 hộp
90 Cung cấp Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS lắp nổi 200*300 Theo HSTK được duyệt 2 hộp
91 Cung cấp Lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt 4 cái
92 Cung cấp Lắp đặ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 1,08 100m
93 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSTK được duyệt 18 cái
94 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
95 Cung cấp Lắp đặt Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt 15 cái
96 Cung cấp Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được duyệt 4 bình
97 Cung cấp Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt 4 bình
98 Cung cấp Tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 2 cái
99 Cung cấp Kệ đựng bình Theo HSTK được duyệt 2 cái
B SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,366 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 0,122 m3
3 Bê tông đá 4x6,sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,122 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,449 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK được duyệt 0,044 100m2
6 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,176 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,586 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt 1,586 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,255 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,814 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,904 m3
12 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 9,827 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,147 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,293 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,223 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,945 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 0,221 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,154 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt 96 cái
20 Thép V50*50*3 Theo HSTK được duyệt 16.956 kg
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,392 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,324 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,04 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,008 tấn
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo HSTK được duyệt 9,148 m2
26 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
27 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
28 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
29 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 5 bộ
30 Cung cấp Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->